ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 518/QĐ-UBND TP. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 02 năm 2009
QUYẾT ĐỊNH
VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM
(2006 - 2010) CỦA HUYỆN NHÀ BÈ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất
đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2009
và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 502/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng
01 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Nhà Bè với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích và cơ cấu các loại đất:
Đơn vị: ha
Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm
2010
Tăng (+), giảm (-) so
với hiện trạng
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Tỷ lệ
(%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)=(6)-
(4)
(9)=(7)-
(5)
TỔNG DIỆN TÍCH
ĐẤT TỰ NHIÊN
10.055,59 100,0 10.055,59 100,0 - -
A 1 ĐẤT
NÔNG
NGHIỆP
NNP 5.179,59 51,51 3.379,56 33,61 -1.800,03 -17,90
1.1 Đất sản xuất
nông nghiệp
SXN 4.320,74 42,97 2.707,06 26,92 -1.613,68 -16,05
1.1.1 Đất trồng
cây hàng
năm
CHN 3.251,38 32,33 1.832,06 18,22 -1.419,32 -14,11
1.1.1.1 Đất trồng
lúa
LUA 3.116,28 30,99 - - -3.116,28 -30,99
1.1.1.1.1 Đất chuyên
trồng lúa
nước
LUC 3.116,28 30,99 - - -3.116,28 -30,99
1.1.1.1.2 Đất trồng
lúa nước
còn lại
LUK - - - - - -
1.1.1.2 Đất trồng
cây hàng
năm còn lại
HNC(a) 135,10 1,34 1.832,06 18,22 1.696,96 16,88
1.1.2 Đất trồng
cây lâu năm
CLN 1.069,35 10,63 874,99 8,70 -194,36 -1,93
1.2 Đất lâm
nghiệp
LNP - - - - - -
1.3 Đất nuôi
trồng thủy
sản
NTS 846,35 8,42 660,00 6,56 -186,35 -1,85
1.4 Đất làm
muối
LMU - - - - - -
1.5 Đất nông
nghiệp khác
NKH 12,50 0,12 12,50 0,12 - -
2 ĐẤT PHI
NÔNG
NGHIỆP
PNN 4.833,82 48,07 6.636,57 66,00 1.802,75 17,93
2.1 Đất ở OTC 764,36 7,60 1.151,92 11,46 387,56 3,85
2.1.1 Đất ở tại
nông thôn
ONT 620,33 6,17 963,36 9,58 343,04 3,41
2.1.2 Đất ở tại đô
thị
ODT 144,03 1,43 188,56 1,88 44,52 0,44
2.2 Đất chuyên
dùng
CDG 1.594,05 15,85 2.970,06 29,54 1.376,01 13,68
2.2.1 Đất trụ sở
cơ quan,
CTSN
CTS 7,07 0,07 10,64 0,11 3,56 0,04
A 2.2.2 Đất quốc
phòng, an
ninh
CQA 94,91 0,94 127,59 1,27 32,68 0,33
2.2.3 Đất sản
xuất, kinh
doanh phi
NN
CSK 1.203,53 11,97 1.539,11 15,31 335,58 3,34
2.2.3.1 Đất khu
công nghiệp
SKK 713,59 7,10 756,96 7,53 43,37 0,43
2.2.3.2 Đất cơ sở
sản xuất,
kinh doanh
SKC 489,94 4,87 782,15 7,78 292,21 2,91
2.2.3.3 Đất cho hoạt
động
khoáng sản
SKS - - - - - -
2.2.3.4 Đất sản xuất
vật liệu XD,
gốm sứ
SKX - - - - - -
2.2.4 Đất có mục
đích công
cộng
CCC 288,54 2,87 1.292,72 12,86 1.004,18 9,99
2.2.4.1 Đất giao
thông
DGT 223,86 2,23 684,78 6,81 460,92 4,58
2.2.4.2 Đất thủy lợi DTL 3,27 0,03 3,07 0,03 -0,20 0,00
2.2.4.3 Đất để
chuyển dẫn
năng lượng,
TT
DNT 27,72 0,28 28,62 0,28 0,90 0,01
2.2.4.4 Đất cơ sở
văn hóa
DVH 5,88 0,06 149,52 1,49 143,64 1,43
2.2.4.5 Đất cơ sở y
tế
DYT 1,66 0,02 2,12 0,02 0,46 0,00
2.2.4.6 Đất cơ sở
giáo dục -
đào tạo
DGD 23,50 0,23 86,39 0,86 62,89 0,63
2.2.4.7 Đất cơ sở
thể dục - thể
thao
DTT 1,41 0,01 244,99 2,44 243,58 2,42
2.2.4.8 Đất chợ DCH 1,24 0,01 1,29 0,01 0,05 0,00
2.2.4.9 Đất có di
tích, danh
thắng
LDT - - - - - -
A
2.2.4.10
Đất bãi thải,
xử lý chất
thải
RAC 0,01 0,00 91,94 0,91 91,93 0,91
2.3 Đất tôn
giáo, tín
ngưỡng
TTN 7,62 0,08 7,40 0,07 -0,22 0,00
2.4 Đất nghĩa
trang, nghĩa
địa
NTD 25,74 0,26 25,78 0,26 0,04 0,00
2.5 Đất sông
suối và mặt
nước CD
SMN 2.442,04 24,29 2.455,83 24,42 13,79 0,14
2.6 Đất phi
nông nghiệp
khác
PNK - - 25,58 0,25 25,58 0,25
3 ĐẤT
CHƯA SỬ
DỤNG
CSD 42,18 0,42 39,46 0,39 -2,72 -0,03
3.1 Đất bằng
chưa sử
dụng
BCS 42,18 0,42 39,46 0,39 -2,72 -0,03
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010:
Đơn vị tính: ha
STT Loại đất Ký hiệu DT. chuyển mục đích
2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 1.802,75
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 1.615,20
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 1.298,79
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 316,41
1.2 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 187,55
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
118,15
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang
đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN 109,19
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang
đất NTTS
LUC/NTS 8,97
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử
dụng đất chuyển sang đất phi nông
nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải
đất ở
PN0(a)/PN1(a) 5,02
3.1 Đất có mục đích công cộng không thu
tiền sử dụng đất
CC0(a)/PN1(a) 4,73
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1(a) 0,29
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở
chuyển sang đất ở
PKT(a) 9,11
4.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 8,00
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC 0,04
4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 1,70
4.1.3 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC 6,26
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC 1,11
c) Diện tích đất phải thu hồi đến năm 2010:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI Mã Cả thời kỳ 2006 - 2010
(1) (2) (3) (4)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 1.802,75
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 1.615,20
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 1.298,79
Trong đó: đất trồng lúa nước LUC 1.286,99
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 316,41
1.2 Đất lâm nghiệp LNP -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 187,55
1.4 Đất làm muối LMU -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH -
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NKN 139,40
2.1 Đất ở OTC 115,30
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 112,32
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 2,98
2.2 Đất chuyên dùng CDG 18,94
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN CTS 0,41
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi NN CSK 6,42
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 12,12
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,22
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 4,93
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD SMN -
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK -
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích đến năm 2010:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Mã Cả thời kỳ 2006 - 2010
(1) (2) (3) (4)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 2,72
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 2,72
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 2,72
- Trong đó: Đất trồng lúa LUA 1,72
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN -
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NKN -
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác
định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-
2010) huyện Nhà Bè - thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè lập ngày 16 tháng 01
năm 2009.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện
trạng năm
2005
Thực hiện Kế hoạch năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
TỔNG DIỆN
TÍCH ĐẤT TỰ
NHIÊN
10.055,59 10.055,59 10.055,59 10.055,59 10.055,59 10.055,59
1 ĐẤT
NÔNG
NGHIỆP
NNP 5.179,59 5.179,58 5.166,06 4.997,01 4.581,97 3.379,56
1.2 Đất sản
xuất
nông
nghiệp
SXN 4.320,74 4.320,73 4.308,57 4.148,60 3.783,47 2.707,06
1.1.1 Đất trồng
cây hàng
năm
CHN 3.251,38 3.232,96 3.146,75 3.027,29 2.727,71 1.832,06
1.1.1.
1
Đất trồng
lúa
LUA 3.116,28 3.097,86 3.011,78 2.892,96 2.596,35 -
1.1.1.
2
Đất trồng
cây hàng
năm còn
lại
HNC(a) 135,10 135,10 134,98 134,34 131,36 1.832,06
1.1.2 Đất trồng
cây lâu
năm
CLN 1.069,35 1.087,76 1.161,81 1.121,30 1.055,76 874,99
1.3 Đất nuôi
trồng
thủy sản
NTS 846,35 846,35 845,00 835,91 786,00 660,00
1.4 Đất nông
nghiệp
khác
NKH 12,50 12,50 12,50 12,50 12,50 12,50
2 ĐẤT
PHI
NÔNG
NGHIỆP
PNN 4.833,82 4.833,83 4.847,37 5.016,73 5.433,16 6.636,57
2.1 Đất ở OTC 764,36 764,37 770,54 811,35 952,39 1.151,92
2.1.1 Đất ở tại
nông
thôn
ONT 620,33 620,34 626,15 662,21 783,28 963,36
2.1.2 Đất ở tại
đô thị
ODT 144,03 144,03 144,38 149,14 169,11 188,56
2.2 Đất
chuyên
dùng
CDG 1.594,05 1.594,05 1.601,54 1.726,10 1.992,47 2.970,06
2.2.1 Đất trụ
sở cơ
quan,
CTSN
CTS 7,07 7,07 7,07 8,13 9,80 10,64
2.2.2 Đất quốc
phòng,
an ninh
CQA 94,91 94,91 94,91 105,22 105,22 127,59
2.2.3 Đất sản
xuất,
kinh
doanh
phi NN
CSK 1.203,53 1.203,53 1.203,96 1.235,96 1.256,15 1.539,11
2.2.3.
1
Đất khu
công
nghiệp
SKK 713,59 713,59 713,59 732,94 732,94 756,96
2.2.3.
2
Đất cơ sở
sản xuất,
kinh
doanh
SKC 489,94 489,94 490,37 503,02 523,20 782,15
2.2.3.
3
Đất sản
xuất
VLXD,
gốm sứ
SKX - - - - - -
2.2.4 Đất có
mục đích
công
cộng
CCC 288,54 288,54 295,61 376,80 621,31 1.292,72
2.2.4.
1
Đất giao
thông
DGT 223,86 223,86 225,90 285,96 413,37 684,78
2.2.4.
2
Đất thủy
lợi
DTL 3,27 3,27 3,07 3,07 3,07 3,07
2.2.4.
3
Đất để
chuyển
dẫn năng
lượng,
TT
DNT 27,72 27,72 28,04 28,04 28,04 28,62
2.2.4.
4
Đất cơ sở
văn hóa
DVH 5,88 5,88 5,55 6,44 34,59 149,52
2.2.4.
5
Đất cơ sở
y tế
DYT 1,66 1,66 1,66 1,66 1,66 2,12
2.2.4.
6
Đất cơ sở
giáo dục
- đào tạo
DGD 23,50 23,50 28,73 48,96 69,73 86,39
2.2.4.
7
Đất cơ sở
thể dục -
thể thao
DTT 1,41 1,41 1,41 1,41 1,41 244,99
2.2.4.
8
Đất chợ DCH 1,24 1,24 1,24 1,24 1,24 1,29
2.2.4.
9
Đất bãi
thải, xử
lý chất
RAC 0,01 0,01 0,01 0,01 68,20 91,94
thải
2.3 Đất tôn
giáo, tín
ngưỡng
TTN 7,62 7,62 7,62 7,59 7,45 7,40
2.4 Đất
nghĩa
trang,
nghĩa địa
NTD 25,74 25,74 25,63 25,05 29,05 25,78
2.5 Đất sông
suối và
MNCD
SMN 2.442,04 2.442,04 2.442,04 2.446,64 2.451,80 2.455,83
2.6 Đất phi
nông
nghiệp
khác
PNK - - - - - 25,58
3 ĐẤT
CHƯA
SỬ
DỤNG
CSD 42,18 42,18 42,15 41,85 40,46 39,46
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ
tự
Chỉ tiêu Mã Giai đoạn
2006-2010
Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Đất nông
nghiệp
chuyển sang
phi nông
nghiệp
NNP/PNN 1.802,75 0,01 13,54 169,36 416,43 1.203,41
1.1 Đất sản xuất
nông nghiệp
SXN/PNN 1.615,20 0,01 13,33 155,01 366,35 1.080,50
1.1.1 Đất trồng cây
hàng năm
CHN/PNN 1.298,79 7,41 114,50 300,66 876,23
1.1.2 Đất trồng cây
lâu năm
CLN/PNN 316,41 0,01 5,92 40,51 65,69 204,28
1.2 Đất lâm
nghiệp
LNP/PNN
1.3 Đất nuôi
trồng thủy sản
NTS/PNN 187,55 0,21 14,35 50,08 122,91
2 Chuyển đổi
cơ cấu sử
dụng đất
trong nội bộ
đất nông
118,15 18,42 78,73 5,26 0,32 15,42
nghiệp
2.1 Đất chuyên
trồng lúa
nước chuyển
sang đất trồng
cây lâu năm
LUC/CLN 109,19 18,42 78,58 0,15 12,03
2.2 Đất chuyên
trồng lúa
nước chuyển
sang đất
NTTS
LUC/NTS 8,97 0,15 5,26 0,17 3,39
3 Đất phi nông
nghiệp không
thu tiền sử
dụng đất
chuyển sang
đất phi nông
nghiệp có thu
tiền sử dụng
đất không
phải đất ở
PN0(a)/PN1(a) 5,02 0,20 0,03 0,01 4,78
3.1 Đất có mục
đích công
cộng không
thu tiền sử
dụng đất
CC0(a)/PN1(a) 4,73 0,20 0,02 4,51
3.2 Đất nghĩa
trang, nghĩa
địa
NTD/PN1(a) 0,29 0,02 0,01 0,27
4 Đất phi nông
nghiệp không
phải đất ở
chuyển sang
đất ở
PKT(a)/OTC 9,11 0,43 0,34 4,20 4,15
4.1 Đất chuyên
dùng
CDG/OTC 8,00 0,43 0,13 4,06 3,38
4.1.1 Đất trụ sở cơ
quan, công
trình SN
CTS/OTC 0,04 0,04
4.1.3 Đất sản xuất,
kinh doanh
phi NN
CSK/OTC 1,70 0,43 1,27
4.1.4 Đất có mục
đích công
cộng
CCC/OTC 6,26 0,13 2,79 3,33
4.3 Đất nghĩa
trang, nghĩa
địa
NTD/OTC 1,11 0,20 0,14 0,77
3. Kế hoạch thu hồi đất trong kỳ quy hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ
tự
LOẠI ĐẤT PHẢI THU
HỒI
Mã Cả thời
kỳ 2006-
2010
Giai đoạn
2005-
2006
2006-
2007
2007-
2008
2008-
2009
2009-
2010
(1) (2) (3) (4) (6) (7) (8) (9) (10)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 1.802,75 0,01 13,54 169,36 416,43 1.203,41
1.1 Đất sản xuất nông
nghiệp
SXN 1.615,20 0,01 13,33 155,01 366,35 1.080,50
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 1.298,79 - 7,41 114,50 300,66 876,23
Trong đó: đất trồng lúa
nước
LUC 1.286,99 - 7,41 113,86 297,68 868,04
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 316,41 0,01 5,92 40,51 65,69 204,28
1.2 Đất lâm nghiệp LNP - - - - - -
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 187,55 - 0,21 14,35 50,08 122,91
1.4 Đất làm muối LMU - - - - - -
1.5 Đất nông nghiệp khác NKH - - - - - -
2 ĐẤT PHI NÔNG
NGHIỆP
NKN 139,40 - 1,00 13,53 29,82 95,05
2.1 Đất ở OTC 115,30 - 0,26 11,23 21,81 82,00
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 112,32 - 0,26 9,53 21,81 80,72
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 2,98 - - 1,70 - 1,28
2.2 Đất chuyên dùng CDG 18,94 - 0,63 1,68 6,90 9,73
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công
trình SN
CTS 0,41 - - 0,01 0,08 0,32
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA - - - - - -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh
phi NN
CSK 6,42 - 0,43 1,40 4,01 0,58
2.2.4 Đất có mục đích công
cộng
CCC 12,12 - 0,20 0,27 2,81 8,84
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 0,22 - - 0,03 0,14 0,05
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa
địa
NTD 4,93 - 0,11 0,58 0,97 3,27
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
Thứ
tự
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG Mã Cả thời
kỳ 2006-
2010
Giai đoạn
2005-
2006
2006-
2007
2007-
2008
2008-
2009
2009-
2010
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 Đất nông nghiệp NNP 2,72 - 0,03 0,30 1,39 1,00
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét