Chuyên đề tốt nghiệp
+f&\+%/95a(<a
&% !pa:‡` 9It)G†=b+!,6.
! \5&a$6g(<6|
„c%9` 9!,6.]
%8(<a„%`a$5&+
"_-6,*/0p+/0]
%8+f/0%8!!c(
<fcp0$-*0a
\5&+$ $5c+c5Œ+38
5_Š|5‡*%85,[o
a6+6c$)%(
<$.5&c<v
P\$•o]..5,!+p†=b
Ž%Z!<<p&a$.+
$. v
•jŠ*+a„$
•@+ \$ h`50
•P_$&!&&[,
•$+‡/+_,
1.1.2. Những yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thắng thầu của của
công ty cổ phần phát triển công nghiệp - xây lắp và thương mại Hà Tĩnh
mZ_2g%9.-+
3$-6$-5$6(<$-5$
6%9c5Z_2fv$0
$+$6g%6ca\2•8
2+%85&$-a(<w$-
6Z!+\%/=jG+5,g%8
<(a.+$†0
$-6%9]5Z_2 4
2$],^_%`a=b
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
d
Chuyên đề tốt nghiệp
1.2. Năng lực của Công ty HAINDECO
1.2.1. Nguồn nhân lực của Công ty HAINDECO
)3!fw6~5†6$ \
$&!2(S6$&!=WJ)GX<Y2
%%/.%`$+$%`$2%/0$h
]f]5†„a/2%wZ/
<(Sc-1~\.3!(a
=WJ)GX<Y$hg&!2.%/a
wm&< !wm&.%/
<!~$h]fŽ$f(
:]!,=jGahg&!2+
<fŽ$f.Z5,,
=jG]%/*=jG22%f
5Z_2(ta !&!2 !]
!,$f2p"<.\6~(S,!
,$f2p""8af\%/
c-6~]Ž%0<(:]!
,-.<"~ !4g$]3
!+,a\%/$5Œ+
$(j ,Š<t<)Sa
%=WJ)GX<YŽ"~"‘0
$.%`+pa.5,’$%/$
Z!%8,4g(Sc-
55“26~v=WJ)GX<Y+5c50
%8 $a,+.05!
,[(~4cp<* $
5cc5Œ+*.\/|$$(
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
e
Chuyên đề tốt nghiệp
*$0!~+5c+
Z!6|(<08*.<pfŽ
$f$%/*25_5„
$-$%%(0-ZAnnr4 -$
<;A;%8+], v
Bảng 1.1. Bảng kê khai nhân lực của Công ty HAINDECO tính đến
1/ 2008
Chỉ tiêu Số lượng
( người )
Tỷ lệ ( % )
4 - ;A; ;nn”
a~ d A(erd”
mŒ % le ee(rx”
<. ie lA(rer”
( Nguồn : Phòng Hành chính – Quản trị )
)+f]\%/3!5$&3&
<=WJ)GX<Y(SŽ5Œ %c5Œ %•5Œ
Š5cle%8cee(rx”4 -!+<
=WJ)GX<Yf]$%/*2.!%/5Œ %]
!,$f2.&!$()+<wf
Ž.3ie%8clA(rer”.
Z5,$b!a<f]
$2%f].\%/$&
<=WJ)GX<Y!,(
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
l
Chuyên đề tốt nghiệp
1.2.2. Năng lực máy móc thiết bị, sản phẩm dịch vụ của Công ty
HAINDECO
Bảng 1.2. Các loại máy thi công chính của HAINDECO tính đến ngày
7/1/2008
j
<a$
j-
%/
;
mYUWjIAAn–Av) \+`
&„ „+ 2 ;d +mYUWjI AAn – dv 2 n(kd+
mYUWjIAAn–lv2;d
A
c
A
U$P":t$7-mYUWjIM—;lnv2
n+rd+mYUWjIM—;nnv2n+id+
A
c
d
U$CSJMCYUWP : ` G„ „+
\`rd(lm˜+~%/,;e(nnn5+
%/{&2;dl0+ -w6;lnn+\
%/cgkn”
d
c
e
U$bjWmWJ A :` G„ „+
\`lx5˜+~%/55f-~
;A(nnn5+~%/5f-~;l(nnn5+ -
w6;lnn+\%/cgkn”(
d
c
l Xe tải, xe ben các lọai
r
c
i
t$$5~3=U&„m=;nn^A+
jPZ;kk;+{$cg5™•A$$’
<m;lnn
;
c
;
;
U$hel\
n;
c
( Nguồn : Hồ sơ kinh nghiệm HAINDECO)
1.2.3. Năng lực tài chính của Công ty HAINDECO
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
i
Chuyên đề tốt nghiệp
)Z!06~-25†6
“26$\_o 5"2+
Z!0- }a.2%.5Z
-a\+Ž%5Z"c
+\%/(:2" }„“ –3-
<]\%/Z!0<=WJ)GX<Yv
Bảng 1.4. Bảng cơ cấu nguồn vốn và tài sản của Công ty
HAINDECO ( 2005 – 2007 )
( Đơn vị : triệu đồng )
Chỉ tiêu Năm 2005 Năm
2006
Năm
2007
I. Tổng nguồn vốn 49.968 52.068 57.204
Trong đó:•S-., l(nnn
•S-!4 A(;nn d(nne
•S--g dA(xk; dd(xk; dl(AdA
•S-% ;r(nrr ;x(;rr ;k(nrn
II. Quỹ phát triển sản
xuất
127,5 145,6 160,9
( Nguồn : Báo cáo tài chính của HAINDECO 2005- 2007)
q $\+4 <[Z6
$Z+f %&3&ca<5
\2(q$Z %<.c
‡~\o,ZAnni %<pf !
Z%9c•lA(nxi,3ZAnniplr(Ane,
3ZAnni(<f5c6&ZAnnr<p!, -
%/f2\<pccg%[
[$f2<c()/<c
5%8$.\/<&f
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
r
Chuyên đề tốt nghiệp
%/*\,f]c]f
86w-`(taf3- 9*
<[Z&<[a/.Z
2/ c%-a$g+3
-2%\6~<‘Z!<
a<f.!*a(:]f]f$
_`.Z!0<=WJ)GX<Y+f]„“
-†0 v
Bảng 1.5. Một số chỉ tiêu phản ánh tình hình tài chính của Công ty
HAINDECo
(Đơn vị : %)
Chỉ tiêu
Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007
TT TT % TT % TT %
1.Tổng sản lượng 34.00
0
35.30
0
3,
8
36.50
0
3,
4
45.60
0
25
2.Doanh thu (DTT) 29.00
0
30.70
0
5,
9
31.16
0
1,
5
40.50
0
30
3.Tổng chi phí 28.25
0
29.88
0
5,
7
30.18
0
1 39.20
0
29
4.Nộp ngân sách 750 820 9,
3
935 1,
1
1.275 36
5.Lãi sau thuế 510 540 5,
9
980 8,
1
1.300 33
6.Tổng số lao động 240 245 2,
1
250 2 300 20
7.Thu nhập bình quân
1 người / tháng
900 1000 1,
1
1,2 1 1,35 12
( Nguồn : tổng hợp từ báo cáo tài chính của HĂINDECO 2005- 2007)
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
x
Chuyên đề tốt nghiệp
G!$† 0f]%“.
Z!0<=WJ)GX<Y
^j%/[$Z+o,
AnnrZ~$c
^6%8ŽZ$$
5]
^GZdn”Annr
^<f%/.&ZAnnip2%.
$fcg]!,$f2pZ
1.2.4. Năng lực HSDT
<$f2<=WJ)GX<Yc$f2
&!` 9a2f2.o5Œc\%/
\%/=jG%/<"~(<\%/
3 `],9o\%/.\%/.o
&(
(==jG
==jG<=WJ)GX<Y$$
2=jU+f2$\8Ž%,f6+%8
3 -, v
^:`&!2
-t$
^t&!2
( ^<5c$.5%`a
^<†.\%/ \
^@\“5&
<$,%/4{„2•f2
*2]hg%%\“5&+3 `5
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
k
Chuyên đề tốt nghiệp
,2+†\%/ \%/<
hg%[]52cf] Š&[(
()&=jG
:c-6~\6cg\%/=jG5
Z_2<(&=jG<"
~ -&6~6$\2$f
2\f%v
^)&5Œ=jGv]f]%/$$.o5Œ
=jG<],-*&
v
•Ž !f2+5
Za],82
•U$fcg+, \2
•m,!,*f2\f%`!
•mZ$.\%/+ -%/0˜5Œ
f 3 82
•0/|,6$$5Œ+,$4
,$
•mZ0.og|+50+%8
•$%8$,$6c
^)&0=jGv<-_5c*
$5ŒŽ%*\{/2
=jU]f%/$&!2/|‘5Z_
2(
1.2.5. Kinh nghiệm và thị trường của công ty HAINDECO
<<42M$],_%`a=b
&,)%a5&+f%$$
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
;n
Chuyên đề tốt nghiệp
+f&\+%/95a(<a
&% !pa:‡` 9It)G†=b+!,6.
! \5&a$6g(<6|
„c%9` 9!,6.]
%8(<a„%`a$5&+
"_-6,*/0p+/0]
%8+f/0%8!!c(
<fcp0$-*0a
\5&+$ $5c+c5Œ+38
5_Š|5‡*%85,[o
a6+6c$)%(
<$.5&c<v
P\$•o]..5,!+p†=b
Ž%Z!<<p&a$.+
$. v
•jŠ*+a„$
•@+ \$ h`50
•P_$&!&&[,
•$+‡/+_,
Trong quá trình phát triển công ty đã đấu thầu và thực hiện thanh
công nhiều gói thầu :
• Các công trình Quốc gia:
^<<]SŽ$4$gv;x(l‡3(
^ <:%8=3<0Uf4$gAn‡3(
• <$_†v
^ <$c%8dlmSWac$v
^ cmšW^:™)
^ <,q$=^qt(
^ <:,50$%8 `^:~(
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
;;
Chuyên đề tốt nghiệp
^ cmšW^mš
^ c:7^=37b(
^ c)%8 `^%/mˆ=%`j`‰
^ c=%`7^=%`@ˆ=%`m‰
^ c%8&dlmSac$dAnmSWa<SŽ$(
^ c%8;nmS%,.p[7ˆ<7‰
^ ,c $agp=b+3$cv:%87|
^ !~+%8)•G+</gp+c%8†7k(
• <$v
^ c%8a=^7m(
^ c%8:^7%`
^ <$c%8gagp=37b(
^ :%8:7^=%`
^ :%8†A
^ :%8†l
^ :%8†k
^ :%8+p<SŽ$(
^ :%8)$%mš=^mšW(
^ :%8—tP@^P
^ :%8at^<hZ
^ :%8a=`^aP
^ :%8t_)^g\j`ˆ=%`j`‰
^ :%8-SŽ$^S,7
• S.&!&&[,
^ ),,‡)
^ ),‡&,)
^ [ 9=6<P=
SV: Nguyễn Huy Hoàng Kinh tế Đầu tư 47C
;A
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét