thc hin mc ớch lun vn phi hon thnh cỏc nhim v sau:
- V mt lớ lun: s h thng hoỏ cỏc c s lớ lun liờn quan n ti nh: NSNN,
NS tnh (thnh ph); phỏt trin kinh t - xó hi tnh (thnh ph); chớnh sỏch qun lý NSNN
tnh (thnh ph); trong iu kin chuyn sang nn kinh t th trng; kinh nghim qun lý
NSNN tnh (thnh ph) ca mt vi ni trờn th gii.
- Phõn tớch thc trng chớnh sỏch QLNNi vi tnh (thnh ph) nc
ta hin nay. Cỏc phõn tớch c tin hnh trờn c s cỏc quan im phỏt trin,
quan im th trng (ó cp chng 1) v qua iu tra kho sỏt,phõn
tớch nhm phỏt hin h thng chớnh sỏch qun lý NSNNi vi tnh (thnh
ph) hin hnh cũn nhng gỡ cn tr s phỏt trin, cn tr s hỡnh thnh c
ch th trng.
- xut cỏc quan im, hng i mi h thng chớnh sỏch v cỏc bin phỏp to
iu kin thc hin cỏc i mi ó xut.
4. i tng, phm vi nghiờn cu:
- i tng nghiờn cu l NSNN, NSNN tnh (thnh ph), h thng chớnh sỏch
QLNN i vi tnh (thnh ph) ca Nh nc.
- Hng tip cn: T v trớ ca cỏc nh hoch nh chớnh sỏch QLNS TW, nhỡn
nhn li h thng chớnh sỏch ó ban hnh, theo cỏc quan im phỏt trin, quan im kinh t
th trng, v quan im hiu qu kinh t- xó hi v thc tin thc thi cỏc chớnh sỏch thuc
lnh vc ny cỏc nm qua.
- Phm vi nghiờn cu: Nghiờn cu tỡnh hỡnh sau khi cú lut NSNN 2002 l ch yu,
cúi chiu vi tỡnh hỡnh thi k thc thi lut NSNN 1996.
V hng tip cn (do ú gii hn phm vi ni dung nghiờn cu)
Vic qun lý NSNN cp tnh (thnh ph) liờn quan n hng lot chớnh sỏch c th, ớt
nht cng l cỏc chớnh sỏch thu, chi ngõn sỏch, cỏc chớnh sỏch th hin vai trũ ca nh nc
trong cỏc quan h gia Nh nc v cỏc ch th kinh t ca nn kinh t th trng, chớnh
sỏch phõn nh quyn hn gia TW vi cỏc cp chớnh quyn a phng trong quỏ trỡnh hỡnh
thnh, to lp v s dng hp lý cú hiu qu NSNN v.v Tuy nhiờn, do i tng nghiờn
cu tp trung l ngõn sỏch cp tnh, nờn nhúm chớnh sỏch phõn nh trỏch nhim, quyn hn
gia TW vi cp chớnh quyn a phng l quan trng v bao trựm.
5. Phng phỏp nghiờn cu:
Lun vn s s dng tng hp cỏc phng phỏp nghiờn cu nh: iu tra, kho sỏt,
phõn tớch, so sỏnh, suy din, khỏi quỏt hoỏ nghiờn cu.
6. Kt cu ca lun vn:
Ngoi phn mu, kt lun, danh mc ti liu tham kho. Lun vn d kin cú 3
chng.
- CHNG 1: C S Lí LUN V THC TIN CA VIC HON THIN CHNH
SCH QLNSNN TNH (THNH PH).
- CHNG 2: THC TRNG PHN CP QLNSNN TNH (THNH PH) GIAI
ON 2001-2006.
- CHNG 3: QUAN IM, PHNG HNG V BIN PHP TIP TC
HON THIN PHN CP QLNSNN TNH (THNH PH).
CHNG 1
CSLLUN,
THCTINCAVICHONTHINCHNHSCHQUNLíNGNS
CHNHNCTNH (THNHPH)
TRONGIUKINCHUYNSANGKINHTTHTRNG
1.1. TNGQUANV NSNN; NSNN TNH (THNHPH)
1.1.1. Bn cht ca ngõn sỏch nh nc
Cú nhiu quan nim v Ngõn sỏch Nh nc. Cỏc nh nghiờn cu kinh t cin cho
rng: Ngõn sỏch nh nc l mt vn kin ti chớnh mụ t cỏc khon thu, chi ca chớnh ph,
c thit lp hng nm. Nhiu nh nghiờn cu kinh t hin i thỡ cho rng ngõn sỏch nh
nc l bng lit kờ cỏc khon thu chi bng tin mt trong mt giai on nht nh ca Nh
nc.
Lut ngõn sỏch Nh nc Vit Nam (s 01/2002/QH11 thụng qua ti k hp th 2
Quc hi khoỏ 11 ngy 16/12/2002) nh ngha: "Ngõn sỏch Nh nc l ton b cỏc khon
thu, chi ca Nh nc óc c quan nh nc cú thm quyn quyt nh vc thc
hin trong 1 nm bo m thchin cỏc chc nng, nhim v ca Nh nc".
Bờn cnh nhng s khỏc bit thỡ cỏc nh ngha cú mt sim nht trớ sau:
- Ngõn sỏch l k hoch hoc d toỏn thu, chi ca mt ch th nht nh, thng l
mt nm - gi l nm ti chớnh.
- Ngõn sỏch nh nc ca mt quc gia l mt o lut c c quan lp phỏp ca
quc gia ú ban hnh.
Mu biu 01
CNINGNSCH NHNCNM .
n v tớnh: Tng
STT Ni dung
c thc
hin (nm
hin hnh)
D toỏn
nm (nm
k hoch)
So sỏnh
(%)
A B 1 2 3
A. Tng thu cõn i ngõn sỏch Nh nc
1 Thu ni a (khụng k thu t du thụ)
2 Thu t du thụ
3 Thu t xut khu, nhp khu (s cõn i)
4 Thu vin tr khụng hon li
B. Tng chi cõn i NSNN
1 Chi u t phỏt trin
2 Chi tr n v vin tr
3 Chi thng xuyờn
4 Chi b xung qu d tr ti chớnh
5 Chi d phũng
C. Bi chi NSNN
(t l bi chi so GDP)
Ngun bựp bi chi NSNN
1 Vay trong nc
2 Vay ngoi nc
* Mu 01- Ban hnh kốm theo Thụng t s 59/2003/TT-BTCngy 23/6/2003 ca
BTC hng dn thi hnh ND 60/2003/ND-CPngy 6/6/2003 ca Chớnh ph.
Mu biu 02
CNINGUNTHUCHIDTONNSTWNSDPNM .
n v tớnh: Tng
STT Ni dung
c thc
hin (nm
hin hnh)
D toỏn
nm (nm
k hoch)
So sỏnh
(%)
A B 1 2 3
A NSTW
I Ngun thu t NSTW
Thu NSTW hng theo phõn cp
- Thu thu, phớ v cỏc khon thu khỏc
- Thu t ngun vin tr khụng hon li
II Chi NSTW
1 Chi thuc nhim v ca NSTW theo phõn cp
(khụng k b xung cho NSP)
2 B xung cho NSP
- B xung cõn i
- B xung mc tiờu
III Vay bựp bi chi NSNN
B Ngõn sỏch a phng
I Ngun thu ngõn sỏch a phng
1 Thu NSP theo phõn cp
2 Thu b xung t NSTW
- B xung cõn i
- B xung cú mc tiờu
* Mu 02- Ban hnh kốm theo Thụng t s 59/2003/TT-BTCngy 23/6/2003 ca
BTC hng dn thi hnh ND 60/2003/ND-CPngy 6/6/2003 ca Chớnh ph.
Mu biu 03: *Thnh ph H Chớ Minh
BNGCNINSPNM 2007
n v tớnh: Tng
STT Ni dung
Thc hin
2005
D toỏn
2006
c TH
2006
D toỏn
2007
A B 1 2 3
A Tng thu ngõn sỏch trờn a bn
1 Thu ni a (khụng k thu t du thụ)
2 Thu t du thụ
3 Thu t XNK
B Thu t NSP
1 Thu t NSP theo phõn cp
- Cỏc khon NSP hng 100%
- Cỏc khon thu phi chim NSP hng
theo t l %
2 B xung t NSTW
- B xung t cỏc CTMT quc gia
- Chi u t t vn ngoi nc
- Chi thc hin mt s dỏn v nhim v
khỏc
- B xung cõn i t NSTW
3 Huy ng vn u t theo khon 3 iu 8
lut NSNN
4 Vay kho bc nh nc, vay khỏc
5 Thu kt d
6 ThuNS cp di np lờn
7 Thu chuyn ngõn sỏch nm trc
8 Cỏc khon thu c li chi qun lý
qua NSNN
9 Thu hi cỏc khon ó chi vay NSTW
C Chi NSP tr chi QL qua NS
* Theo bỏo cỏo thu chi NS nm 2007 ca TP. HCM - Ti liu bỏo cỏo BTC ngy
25/8/2006
Ngõn sỏch cp tnh (thnh ph) l mt b phn ca ngõn sỏch Nh nc (trong mụ
hỡnh lng ghộp) hoc l mt bn thu chi ca chớnh quyn cp tnh (thnh ph) óc cỏc c
quan cú thm quyn nh nc quyt nh, c thc hi trong mt nm bo m thc
hin cỏc chc nng nhim v ca chớnh quyn Nh nc cp ú.
Nhỡn dỏng v b ngoi thỡ NSNN l mt bn d toỏn thu chi bng tin ca Nh nc
trong khong thi gian nht nh. Cú th hỡnh dung khỏi quỏt NSNN theo mu biu s 1, s
2
*
; NSNN cp tnh thnh ph theo mu biu s 3 (õy l bn cõn i ngõn sỏch d phũng
nm 2007 ca thnh ph H Chớ Minh).
Tuy nhiờn, dỏng v b ngoi ú li cha ng nhng yu t phỏp lý, nhng mi quan
h cc k quan trng v ni dung vụ cựng phong phỳ v phc tp. Ngõn sỏch c d toỏn
tho lun, phờ chun t c quan phỏp quyn, c gii hn thi gian s dng, c quy
nh ni dung thu chi, c kim soỏt bi mt h thng th ch vi s tham gia ca nhõn
dõn (nh quc hi, c quan kim toỏn, nhng ngi úng thu, cụng chỳng).
Ni dung ch yu ca ngõn sỏch l thu, chi nhng khụng phi ch l cỏc con s, cng
khụng phi ch l quy mụ, s tng gim s lng tin tn thun; m cũn phn ỏnh ch
trng chớnh sỏch ca nh nc; biu hin cỏc quan h kinh t ti chớnh gia cỏc cp chớnh
quyn (cng l cp ngõn sỏch); gia nh nc vi cỏc ch th kinh t khỏc ca nn kinh t
quc dõn trong quỏ trỡnh phõn b cỏc ngun lc v phõn phi thu nhp mi sỏng to. Cỏc
quỏ trỡnh sn xut kinh doanh, gn lin vi s vn ng ca cỏc dũng tin: dũng tin thu vo
(quỏ trỡnh to lp), dũng chi ra (quỏ trỡnh s dng) ca ngõn sỏch nh nc (qu tin t tp
trung ca Nh nc). Vic to lp v s dng ngõn sỏch nh nc mt mt, phn ỏnh mc
tin t hoỏ, lut phỏp hoỏ cỏc hot ng ca Nh nc, bi d toỏn thu, chi ngõn sỏch ca
nh nc c cỏc cp cú thm quyn tho lun, quyt nh v phờ chun trong khuụn kh
phỏp lut; mt khỏc, tng khon, mc ca ngõn sỏch nh nc chớnh l s c th hoỏ cỏc
chớnh sỏch, cỏc la chn kinh t, chớnh tr ca t nc.
S dng ngõn sỏch Nh nc, Nh nc tỏc ng vo nn kinh t: thỳc y (hay kỡm
hóm) s phỏt trin kinh t, bo m cụng bng xó hi, bo v cỏc tng lp dõn c. Quỏ trỡnh
to lp, s dng ngõn sỏch Nh nc l s th hin ý chớ ch quan ca Nh nc, thụng qua
ú bn cht ca ngõn sỏch c hỡnh thnh. Nh vy, bn cht ca ngõn sỏch nh nc l
quan h kinh t, ti chớnh gia Nh nc v cỏc ch th khỏc ca nn kinh t hng hoỏ trong
quỏ trỡnh phõn b, s dng cỏc ngun lc ca nn kinh t, phõn phi v phõn phi li thu
nhp do cỏc ch th kinh t sỏng to ra. Bn cht kinh t khụng tỏch ri bn cht chớnh tr
ca ngõn sỏch Nh nc. Bn cht chớnh tr ca ngõn sỏch Nh nc gn lin vi bn cht
ca giai cp cm quyn.
1.1.2. Vai trũ ca ngõn sỏch Nh nc
Cú th nhỡn nhn vai trũ ca ngõn sỏch trờn hai phng din:
*
Mẫu biểu số 1, 2, 3 chỉ là bảng cân đối tổng hợp. Báo cáo dự toán NS theo thông t 59/2003/TTBTC ngày
23/6/2003 bao gồm 10 biểu mẫu thu, chi các loại.
Mt l, Nh nc cú nhiu chc nng, nhim v. thc hin cỏc chc nng, nhim
vú nh nc cn cú lc lng vt cht nht nh. Mt trong ú l ngõn sỏch Nh nc.
i vi bt k quc gia no, ngõn sỏch Nh nc luụn cú v trớ quan trng trong vic bo
m ngun ti chớnh cho s thc hin cỏc chc nng, nhim v ca Nh nc.
Hai l, Ngõn sỏch l mt trong cỏc cụng c kinh t v mụ quan trng tỏc ng vo
nn kinh t. Ngõn sỏch l ngun lc u t quan trng giỳp cho nn kinh t phỏt trin, iu
chnh c cu kinh t; thỳc y quỏ trỡnh ụ th hoỏ, ng viờn mi thnh viờn trong xó hi
tham gia vo quỏ trỡnh phỏt trin; Ngõn sỏch, cựng vi cỏc cụng c khỏc h tr s hỡnh thnh
ng b cỏc yu t ca kinh t th trng, ng thi khc phc cỏc tht bi ca chớnh nn
kinh t th trng, bo m mụi trng kinh doanh lnh mnh, bo m tớnh cụng bng v
hiu qu kinh t - xó hi;
Ngõn sỏch nh nc cú vai trũ quan trng, quc gia no cng xõy dng c mt h
thng ngõn sỏch hp lớ, vi cỏc chớnh sỏch nhm mc tiờu phõn phi, s dng ngõn sỏch cú
hiu qu nht.
1.2. CHNHSCHQUNLíNGNSCH NHNCTNH
(THNHPH) TRONGIUKINKINHTTHTRNG
1.2.1. La chn hng tip cn, ni dung nghiờn cu chớnh sỏch
qun lý ngõn sỏch nh nc tnh (thnh ph)
Vic qun lý ngõn sỏch nh nc tnh (thnh ph) liờn quan n hng lot chớnh sỏch
c th, ớt nht cng l: cỏc chớnh sỏch thu chi ngõn sỏch; cỏc chớnh sỏch th hin vai trũ ca
Nh nc trong quan h gia Nh nc vi cỏc ch th kinh t ca nn kinh t th trng;
chớnh sỏch v phõn nh trỏch nhim, quyn hn gia TW vi cỏc cp chớnh quyn a
phng trong quỏ trỡnh hỡnh thnh, to lp v s dng hp lý v cú hiu qu ngõn sỏch Nh
nc v.v
Tuy nhiờn, trong cỏc chớnh sỏch ú thỡ nhúm chớnh sỏch phõn nh trỏch nhim quyn
hn gia Trung ng vi cỏc cp chớnh quyn a phng l quan trng v bao trựm cỏc
chớnh sỏch c th khỏc.
H thng chớnh quyn quc gia no cng c cu to thnh nhiu cp: TW, tnh
(thnh ph) huyn, xó hoc TW (liờn bang), bang, tnh, huyn, xó v.v ng vi mi cp
chớnh quyn thng l mt cp ngõn sỏch. Tuy nhiờn, cú hai loi mụ hỡnh t chc: Mụ hỡnh
"lng ghộp" v mụ hỡnh "khụng lng ghộp". Vi mụ hỡnh "lng ghộp" ( Vit Nam dang t
chc cỏc cp ngõn sỏch nh nc theo mụ hỡnh ny) ngõn sỏch Nh nc cp TW bao gm
c ngõn sỏch cỏc tnh (thnh ph). Nh vy ngõn sỏch nh nc hng nm c tng hp t
d toỏn ngõn sỏch Nh nc ca cỏc B, ngnh TW v ca cỏc tnh (thnh ph). Vi mụ
hỡnh "khụng lng ghộp" thỡ khỏc: mi cp chớnh quyn l mt cp ngõn sỏch c lp (hiu
theo ngha ngõn sỏch TW khụng bao gm ngõn sỏch cỏc tnh; Ngõn sỏch cp tnh khụng bao
gm ngõn sỏch cp huyn; Ngõn sỏch cp huyn khụng bao gm ngõn sỏch cp xó). Nh vy
NSNN Trung ng ch tng hp t d toỏn ca cỏc B ngnh TW m khụng phi tng
hp d toỏn ca ngõn sỏch Nh nc cp tnh (thnh ph); cng nh vy ngõn sỏch cp tnh
(thnh ph). Khụng bao hm ngõn sỏch cp huyn v.v
Vi mụ hỡnh "Lng ghộp" ngõn sỏch Nh nc cp tnh (thnh ph) cú vai trũ qan
trng vỡ nú bao gm c ngõn sỏch cp huyn, xó. Ngõn sỏch Nh nc s cú 2 phn: phn
tng hp d toỏn ngõn sỏch ca cỏc B, Ngnh Trung ng v phn tng hp d toỏn
ngõn sỏch ca khi cỏc tnh (thnh ph) gi l phn a phng. Chớnh vỡ vy, cỏc chớnh
sỏch tỏc ng n thu, chi ca cỏc tnh (thnh ph) u c vn dng vo cỏc quy nh
phỏp quy ca tnh (thnh ph) i vi vic thu, chi ca cỏc phỏp nhõn kinh t khỏc, hot
ng kinh doanh trờn a bn cỏc a phng.
Vỡ vy cú th núi: nu nghiờn cu vn phõn nh trỏch nhim, quyn hn gia TW
vi tnh, thnh ph (cũn gi l phõn cp QLNS a phng) thỡ cú th bao quỏt c ton b
h thng chớnh sỏch qun lý ngõn sỏch Nh nc cp tnh (thnh ph). Hn th na, chn
vn phõn cp QLNN a phng phự hp vi giỏc nghiờn cu ca mụn Kinh t chớnh
tr v tm bao quỏt ca c quan quyn lc Nh nc l Quc hi (nh trong phn mu tỏc
gió xỏc nh).
1.2.2. Ni dung c bn ca phõn cp QLNS Nh nc gia TW i
vi cp tnh (thnh ph)
Vi nh ch t chc h thng Nh nc gm nhiu cp chớnh quyn, trong ú ngõn
sỏch c coi l phng tin vt cht ch yu mi cp chớnh quyn thc hin cỏc nhim
v, chc nng theo Hin nh v theo Lut nh - thỡ phõn cp qun lý ngõn sỏch l ni dung
ch yu ca phõn cp qun lý ti chớnh v v thc cht ú l s gii quyt cỏc quan h v
ngõn sỏch gia chớnh quyn nh nc trung ng v chớnh quyn nh nc a phng th
hin trờn cỏc mt ch yu sau:
Mt l, v thm quyn ngõn sỏch: l s phõn nh quyn hn, trỏch nhim ca Chớnh
ph v chớnh quyn a phng trong cỏc vn ch yu ca ngõn sỏch nh: quyt nh d
toỏn; phõn b d toỏn ngõn sỏch; phờ chun quyt toỏn ngõn sỏch: quyt nh d toỏn; phõn
b d toỏn ngõn sỏch; phờ chun quyt toỏn ngõn sỏch; iu chnh d toỏn ngõn sỏch; ban
hnh ch, tiờu chun nh mc v ngõn sỏch.
Hai l, phõn nh ni dung c th v tng ngun thu, nhim v chi gia cỏc cp ngõn
sỏch: l s phõn chia gia ngõn sỏch trung ng (NSTW) v ngõn sỏch a phng (NSP)
cng nh gia cỏc cp ngõn sỏch a phng v ngun thu v nhim v chi. Núi cỏch khỏc,
ú l s xỏc nh NSTW c thu nhng khon gỡ v phi chi nhng khon gỡ; ngõn sỏch
tnh, ngõn sỏch huyn, ngõn sỏch xóc thu nhng khon gỡ v phi chi nhng khon gỡ.
Ba l, quy nh mi quan h gia cỏc cp ngõn sỏch: tc l quy nh cỏc nguyờn tc
v chuyn giao ngõn sỏch gia cp trờn xung cp di v ngc li. õy l mt vn ct
t trong quỏ trỡnh phõn cp vỡ thụng qua s lng, quy mụ v c cu chuyn giao gia cỏc
cp ngõn sỏch, ngi ta cú thỏnh giỏ mc c lp vi theo nú l quyn t ch ca ngõn
sỏch mi cp trong h thng ngõn sỏch nh nc.
Bn l, phõn quyn v thnh lp v s dng cỏc qu ti chớnh nh: Quy d tr ti
chớnh, Qu h tru t, cỏc qu cụng ớch
1.2.2. Cỏc nguyờn tc c bn trong phõn cp qun lý ngõn sỏch nh
nc
Phõn cp phi tuõn th cỏc nguyờn tc sau:
Mt l, phõn cp qun lý ngõn sỏch nh nc phi phự hp vi phõn cp qun lý v
kinh t - xó hi
Qun lý nh nc v kinh t - xó hi c t chc thnh mt h thng gm nhiu
cp, mi cp cú nhim v v quyn hn nht nh. Ngõn sỏch nh nc l ngun ti chớnh
m bo thc hin cỏc chc nng, nhim v ca nh nc nờn cng phi c t chc
cho phự hp vi c cu t chc ca ch th s dng. Bờn cnh ú, vic phõn cp qun lý
ngõn sỏch nh nc cng cn chỳý ti quan h gia qun lý theo ngnh v theo lónh th,
m bo s phúi hp nhp nhng ca tt c cỏc lnh vc, c bit l lnh vc kinh t.
Quỏn trit nguyờn tc trờn s to iu kin gii quyt tt mi quan h vt cht ca
cỏc cp chớnh quyn. Mt quc gia cú s phõn cp mnh v hnh chớnh - kinh t - xó hi
cng ũi hi mt s phõn cp tng ng v mt ti chớnh m bo lc lng vt chỏt thc
thi nhim v, quyn hn ca mỡnh.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét