-Ch ng quan h vi ban ngnh t trung ng ti a phng, cỏc doanh
nghip trong v ngoi nc, cỏc t chc mụi gii bo him, cỏc vn phũng i
din bo him nc ngoi thu thp cỏc thụng tin cú ớch cho cụng ty.
- Cú quyn ký, cp n bo him trong phm vi phõn cp
- Phũng cú nhim v theo dừi, ụn c vic thu phớ i vi cỏc hp ng bo
him ó ký kt vi khỏch hng.
- Trit thc hin cỏc quy nh ca tng cụng ty v nghip v bo him hng
hi.
- Khi xut hin vn hon phớ phũng phi bỏo cỏo giỏm c v thc hin s
ch o ca giỏm c.
- Khi xột tr hoa hng cho cng tỏc viờn, i lý, phi trỡnh lờn giỏm c duyt
ri mi thc chi.
- Hng dn v nghip v cho cỏc phũng bo him qun, huyn giỳp cho h ký
kt v cp n bo him trong phm vi phõn cp theo quy nh ca tng cụng ty.
- Khi xy ra tn tht phũng bo him hng hi phi thc hin vic giỏm nh
thit hi v hng dn khỏch hng lp y h s khiu ni.
- Phũng cú trỏch nhim xem xột tớnh y hp phỏp, hp lý ca h s khiu
ni ũi bi thng trong phm vi phõn cp. Trng hp vt quỏ phm vi phõn
cp phũng cú trỏch nhim nghiờn cu k hon tt h s xột bi thng trỡnh b
h s lờn lónh o cụng ty xột duyt.
- Phũng t chc hung dn tt cụng tỏc i lý giỏm nh theo phõn cp v theo
quy nh ca tng cụng ty.
- Chu trỏch nhim v cỏc giao dch vi khỏch hng thụng qua th tớn c trong
v ngoi nc vi iu kin ni dung th phi c giỏm c phờ duyt.
5
sơ đồ cơ cấu tổ chức của công ty
6
Giám Đốc
Phó giám đốc
Phó giám đốc
p.
Giám
định
-bồi
thường
P.
Quản
lý-
đại lý
P.
Tin
học
P.
Tài
chính
-kế
toán
P.
Tổng
hợp
P.
Hành
chính
tổng
hợp
P.
Cháy
-RR
hh
P.
RR
kỹ
thuật
P.
Phi
hàng
hải
P.
Hàng
hải
P.
Mar
12 Văn
phòng
nghiệp
vụ
PHN III
Kt Qu Hot ng Kinh Doanh Ca Cụng Ty
Giai on (1999-2003)
I. Kt qu hot ng kinh doanh ca tng cụng ty trong 5 nm va qua.
Vi qui mụ ln v c cu t chc khỏ vng mnh ó giỳp cho hat ng kinh
doanh ca Bo Vit t c nhng thnh tu khỏ tt.Kt qu ú c th hin
qua s liu sau.
Kt qu hat ng kinh doanh ca Cụng ty th hin qua bng s liu sau:
n v: triu.
Nhỡn vo bng s liu trờn ta thy tc phỏt trin hng nm ca bo vit khỏ
n nh .C th nh sau: Tc phỏt trin bỡnh quõn hng nm ca tng phớ phi
nhõn th l 1,0465, ca nhõn th l 1,8075, ca hot ng kinh doanh ca ton
cụng ty l 1,2754, ti sn ca ton tng cụng ty 1,424.Qua õy ta thy rng
doanh thu trong hot ng kinh doanh ca Bo Vit ch yu da vo hot ng
kinh doanh phớ nhõn th.
2.Hot ng u t ti chớnh.
Nm 2002, hot ng u t ca Bo Vit tip tc n inh v phỏt trin.
Tng ngun vn u t t 5959 t ng, tng 47,12% so vi nm 2001. Thu
nhp u t t 376t ng, tng trng 75,7% so vi nm 2001. T trng u
t trung v di hn t 52,5% tng ngun vn u t, tng 10% so vi nm
2001. Lói sut u t bỡnh quõn tng 0,62% so vi mc bỡnh quõn ca nm
2001.Vic u t an ton v cú hiu qu ó to iu kin Bo Vit thc hin
tt nhng cam kt ti chớnh vi khỏch hng, gúp phn nõng cao li nhun, gim
chi phớ bo him cho khỏch hng.
Nm 1998 1999 2000 2001 2002
P nhõn th 202,8 481,5 916,7 1510,6 2165
Nhõn th 1018,8 914,9 927,7 1016,5 1222
Tng phớ thu 1234 1408 1844 2518 3377
Tng kinh doanh 1334 1616 1832 2604 3530
Phớ gi li 792 1178 1650 2338 3076
li nhun trc thu 105,2 107,7 110,2 119,5 151
tng np ns 97,22 90,14 91,88 103,93 128,4
Giỏ tr ti sn 1634 2252 3253 4808 6726
7
3.Cụng tỏc t chc v o to.
Nm 2003, Bo Vit tip tc tip tc hon thin c cu t chc ti tr s
chớnh v cỏc cụng ty thnh viờn. C ch b nhim theo thi hn v b nhim li
cỏn b c duy trỡ v thc hin nghiờm tỳc.Bo Vit ó xõy dng v ỏp dng
bn tiờu chun chc danh viờn chc trong ton h thng. õy l yu t quan
trng nhm to ng lc nõng cao cht lng, trỡnh i ng cỏn b lónh
o cỏc cp v cỏn b, viờn chc chuyờn mụn nghip v ca Bo Vit.
Cụng tỏc o to trong cỏc nm qua t nm 1999-2002 ó ỏp ng c
nhu cu v o to, bi dng nõng cao trỡnh ca cỏn b v t vn viờn bo
him.Bo Vit ó t chc nhng khúa bi dng kin thc v qun tr doanh
nghip, u t ti chớnh, marketinh, qun tr chin lc, tp hun nghip v bo
him nhõn th, ti chớnh-k toỏn, qun tr ngun lc v c bit l nm 2002 ó
ISO cho 584 lt ngi.
4. Hot ng xó hi.
Ngay t khi thnh lp, hot ng xó hi luụn c Bo Vit coi trng.
Hin nay Bo Vit ó nuụi dng hn 40 B m Vit Nam Anh hựng trong c
nc, ó xõy dng 50 nh tỡnh ngha( trung bỡnh mi gian nh tr giỏ 15-20triu
ng)
Mi nm Bo Vit chi hn 1t ng cho cỏcc hot ng:
+H tr cỏc tnh xúa úi gim nghốo theo chng trỡnh ca Nh Nc.
+ng h ng bo b l lt thiờn tai.
+ng h cỏc qu nhõn o nh: Hi ch thp , qu tỡnh thng, tr em
tn tt, tr em m cụi c nh, qu ng h nn nhõn cht c mu da cam.
+ng h cỏc qu khuyn hc.
+H tr ti tr cỏc t chc xó hi thc hin cỏc hot ng xó hi.
+Xõy dng phũng hc v cỏc cụng trỡnh phỳc li
II.Kt qu hot ng ca Bo Vit H Ni trong nm(1999-2003)
1.Tỡnh hỡnh hot ng kinh doanh.
1.1. Kt qa hot ng kinh.
Vi s n nh v tng trng kinh t (tng trng kinh t quc dõn
7,04% nm 2002), th trng bo him Vit Nam nm va qua t tc tng
trng cao khong 25%/nm.
H Ni l a bn trung tõm nờn s canh tranh trờn th trn bo him
din ra rt gay gt ngay t u. T nm 2003, ti a bn ny cú trờn 12 cụng ty
BH phi nhõn th hot ng.
Mc dự cú s cnh tranh quyt lit song BVHN vn luụn t kt qu cao
trong hot ng kinh doanh, kt qu hot ng ca BVHN c th hin qua
bng s liu sau.
8
n v:triu
Nm Ch tiờu 1999 2000 2001 2002 2003
-Doanh thu 14.886 75.771 82.570 95.100 131.214
-Tc tng trng DT(%) 1,10 9,10 15,00 37,97
-T l bi thng(%) 31,50 37,35 39,35 50,41 32,25
-Hiu qu quy c 18.500 18.700 19.200 19.900
-Ngha v vi ngõn sỏch 3.599 3.112 4.224 4.639 6.400
-Tc tng trng np ns(%) -12,50 35,73 9,80 37,96
(Ngha v vi ngõn sỏch v thu VAT, cũn cỏc ngha v khỏc: Thu s dng vn,
Thu thu nhp ca doanh nghip do Tng Cụng Ty lm ngha v chung.)
Nhn xột:
Tc tng trng doanh thu nm 2002 so vi nm 2001 t 15%. Hin
mc chim gi th phn ca Cụng ty trờn th trng H Ni c khong
45%.Ngha v np ngõn sỏch tng trng bỡnh quõn 11,01%.T l bi thng
bỡnh quõn:39,65%.
1.2. ỏnh giỏ cỏc lnh vc c th.
*V sn phm:
+Cụng ty ó trin khai c 40 loi nghip v bo him. Trong ú nhiu sn
phm cú tỏc ng n a s cỏc tng lp dõn c:Bo him hc sinh,Bo him
kt hp con ngi,Bo him ụ tụ, xe mỏy
+Cỏc sn phm cung cp nhỡn chung ỏp ng c nhu cu trờn th trng.
+Trin khai khỏ tt vic bỏn sn phm theo nhúm, tuy nhiờn cha trin khai
rng vic bỏn ti cỏ nhõn ngoi tr cỏc nghip bo him bt buc.
+Mc dự vy sn phm vn cha ỏp ng c nhu cu ngy cng a dng ca
th trng nh i vi cỏc doanh nghip va v nh, cỏc t chc dch v,t vn,
i vi cỏc tng lp dõn c.
*Cht lng phc v.
-Mt tớch cc.
+ Cụng ty ó chỳ trng cao cht lng dch v khỏch hng trong kinh doanh,
n gin húa th tc bỏn hng v bi thng, ch ng phc v khỏch hng tn
ni. Tuy nhiờn cht lng ca quỏ trỡnh cung cp cũn ph thuc vo l lc ca
cỏ nhõn khai thỏc.
+Cht lng dch v sau bỏn hng trong thi gian qua ó c nõng lờn v h tr
tt cho ngy cng ớt. Nhiu khỏch hng trc õy tham gia bo him cụng ty
khỏc nay n tham gia vi Bo Vit.
-Mt tiờu cc.
+Cha cung cp c cỏc dch v h tr khỏch hng mt cỏch ton din v hu
hiu.
9
+Cht lng bỏn hng cng nh cụng tỏc bi thng cha ỏp ng c nhu
cu ngy cng cao ca khỏch.
*H thng phõn phi.
-Mt tớch cc.
+H thng phõn phi trc tip (cỏc phũng khai thỏc) c t chc ph kớn tt c
cỏc Qn Hyn.
+ó thit lp v s dng cú hiu qu h thng i lý l cỏc t chc hnh chớnh,
kinh t, xó hi:Nghnh giỏo dc cỏc trng hc,CSGT, ng kim, giao thụng
cụng chớnh, c quan thu, ngõn hng, Cụng ty cho thuờ ti chớnh
+Phỏt trin quan h vi cỏc cụng ty mụi gii bo him.
-Mt tiờu cc.
+Cha phỏt trin cú kt qu h thng i lý phi nhõn th chuyờn nghip d cung
cp cỏc dch ti cỏc tng lp dõn c.
*Qun lý kinh doanh.
+Duy trỡ v phỏt trin c th phn cỏc nghip v bo him truyn thng nh:
Bo him hc sinh, bh xe c gii, bh con ngi
+Bc u ỏp dng Quy trỡnh qun lý cht lng ISO 1999:2000.Tiờu chun
húa cỏc quy trỡnh nghip v c bn: Khai thỏc, giỏm nh, bi thng.
+p dng cụng ngh tin hc vo qun lý kinh doanh.
+p dng cỏc ũn by kinh t khuyn khớch ngi lao ng hng say lao
ng.
+Chỳ ý n cụng tỏc qun lý ri ro bo him, cụng tỏc phũng hn ch tn tht
v chng trc li bo him.
-Hn ch.
+Cha xõy dng c h thng thụng tin ỏnh giỏ cht lng phc v ó cung
cp kp thi iu chnh. Cha trin khai c mt cỏch cú hiu qu v cụng
tỏc nghiờn cu khỏch hng, nhu cu th trng.
+Nng lc cỏn b ó cú bc phỏt trin, tuy nhiờn cha ỏp ng c nhu cu
ngy cng cao ca th trng.
+Cụng tỏc o to v o to li cỏn b cha c chỳ trng ỳng mc: í thc
t trau di kin thc ca cỏc cỏn b cũn hn ch.
*nh hng th trng, nh hng khỏch hng:
-Tớch cc.
+Chỳ trng khai thỏc v nm gi cỏc u mi ln, khỏch hng ln v truyn
thng.
+ó tip cn tt khu vc th trng bo him cỏc c quan hnh chớnh, xó hi,
cỏc doanh nghip Nh nc trờn a bn.
+Tp trung ngun lc cnh tranh phỏt trin cỏc nghip v cú hiu qu v
cnh tranh cao:Vt cht xe c gii, chỏy
+Chỳ trng phỏt trin cỏc nghip v mi cha cú cnh tranh gay gt trờn th
trng.
10
-Hn ch.
+Cha chỳ trng ỏnh giỏ v khai thỏc ht tim nng ca th trng, ca tng
nghip v, ca tng i tng khỏch hng c bit th trng l cỏc nghnh dch
v, cỏc h gia ỡnh, cỏc dch v bỏn l trong dõn c.
*C ch chớnh sỏch.
+Tng cụng ty ó cú phõn cp phự hp cho cỏc cụng ty thnh viờn trong lnh
vc kinh doanh, tuy nhiờn cn cú cỏc chớnh sỏh u t trng im cho cỏc th
trng ln, em li hiu qu kinh doanh ln v kh nng cnh tranh cao.
+Theo phõn cp ca Tng Cụng Ty, Cụng ty ó ch ng phõn cp trong ni b
cụng ty, ỏp dng cỏc chớnh sỏch khỏch hng theo hng tp trung ngun lc, sc
mnh cnh tranh cho cỏc khỏch hng tim nng v cỏc u mi ln Tuy nhiờn,
trong mt s trng hp cỏc i th cú c ch linh hot hn.
2.Tỡnh hỡnh kinh doanh nghip v.
Kt qu kinh doanh theo nhúm nghip v ca mt s nm va qua c
th hin qua s liu sau.
n v:Triu.
2.1. ỏnh giỏ hot ng kinh doanh theo tng nghip v.
Nghip v xe c gii:
-ng trng trung bỡnh hng nm 5,09%
- l bi thng trung bỡnh 40%
-oanh thu nghip v xe c gii chim t trng khong 30% trong tng doanh thu
ca cụng ty.
-i tng khỏch hng.
+ó tip cn khai thỏc bo him tt c cỏc ban ca ng.
+ó khai thỏc ti hu ht cỏc cụng ty trờn a bn.
+ó khai thỏc bo him ti 16/26 cỏc B v c quan ngang b.
Doanh thu ngip v 1999 2000 2001 2002 2003
-Xe c gii 25.511 25.785 27.154 30.176 42.913
-Con ngi 23.514 26.962 29.146 30.874 32.070
BH hc sinh 8.085 8.371 9.739 10.699 14.140
BH du lch 763 711 871 1.351 1.792
-Chỏy 11.593 7.903 7.589 8.177 11.039
-Hng hi 4.260 4.950 6.570 9.140 11.915
-Trỏch nhim csb 4.593 2.425 2.668 2.762 1.623
-K thut 4.479 4.911 7.608 10.456 10.813
-Khỏc 992 2.775 1.835 3.282 4.909
Cng 74.886 75.711 82.570 95.100 131.214
11
-ỏnh giỏ trờn nhúm khỏch hng:Trờn c s thng kờ khỏch hng, Cụng ty ỏnh
giỏ mc chim gi th phn v ỏp ng tim nng trong bo him xe c gii
nh sau.
+Nhúm khỏch hng cỏc c quan hnh chớnh, doanh nghip nh nc: Chim gi
c khong 60% th phn.
+Nhúm khỏch hng cỏc t chc quc t, vn phũng i din v cỏc doanh
nghip cú vn nc ngoi: Chim gi khong 40% th phn.
+Nhúm khỏch hng doanh nghip nh nc v t nhõn: ỏp ng c khong
30% tim nng.
-V sn phm.
+Hin ti núi chung ỏp ng tt nhu cu ca khỏch hng.
+Dch v ph tr:Cht lng dch v sau bỏn hng c nõng cao v phi hp
trờn ton quc,tuy nhiờn vn cn tip tc cng c.
-Cht lng dch v.
+Cụng tỏc giỏm nh, bi thng: Cht lng ó khụng ngng c nõng lờn,
tuy nhiờn cng cú nhng trng hp cha phc v khỏch hng kp thi.
+S dng dch v cu tr tai nn ca Tng cụng ty, tin hnh trc tip gii
quyt tai nn 24/24h.
+Hot ng t vn thụng tớnn phm, tr li thc mc ca khỏch hng cha cú
cht lng cao do ph thuc vo trỡnh v trỏch nhim khai thỏc ca cỏn b
trong cụng ty.
-Th trng:
+Th trng cnh gay gt ch yu gia cỏc cụng ty bo him trong nc.
+Theo ỏnh giỏ chung th phn ca cụng ty chim gn 40,39% th trng H
Ni.
+ang cú iu kin phỏt trin nghip v bo him xe mỏy.
-H thng phõn phi.
+ó xõy dng mng li phõn phi trc tip v giỏn tip hin ng hot ng cú
hiu qu.
+Cha cú h thng phõn phi hon chnh ti khỏch hng nhl.
Theo ỏnh giỏ, õy l nghip v cng ty cú li th cnh tranh, th trng cũn
nhiu tim nng v kinh doanh cú hiu qu.
Nghip v con ngi.
-Tng trng trung bỡnh hng nm 10,05%
-T l bi thng: 53,3%.
-Doanh thu bo him ca loi hỡnh ny chim t trng trung bỡnh 30% trong
tng doanh thu ca cụng ty.
-V sn phm.
+ỏp ng c nhu cu c bn, trong dch v khỏch hng ó n gin húa th
tc bỏn hng v gii quyt sau bỏn hng, gim thi gian gii quyt bi thng.
Phõn cp rng cho cỏc phũng trc tip bi thng.
-Th trng.
12
+Ngoi cỏc cụng ty bo him thng mi, th trng cũn cú s tham gia ca bo
him y t l nghnh cú rt nhiu u th vỡ thc hin chớnh sỏch ca ng v Nh
Nc nờn c cp chớnh quyn ng h v ch o.Nhiu kh nng bo him y
t s c m rng c bo him tai nn.
+Bo him hc sinh: õy l nghip cú kh nng cnh tranh khỏ cao, cụng ty ó
khai thỏc c trờn 79% th trng tim nng(ó bo him c 350.000 hc
sinh/ tng s hc 500.000 hc sinh ton thnh ph). T l bi thng loi ny
tng i cao, vỡ vy cụng ty luụn chỳ trng cụng tỏc qun lý ri ro.
+Bo him tai nn v kt hp con ngi:Cụng ty ó bo him c 140.000
ngi, ch yu trin khai trong khu vc hnh chớnh v doanh nghip nh nc.
Theo ỏnh giỏ, th phn ca cụng ty chim khong 60% th trng nghip v
bo him con ngi ti h ni.
+Bo him tai nn hnh khỏch: ó bo him c 10triu lt hnh khỏch,
chim 70% th trng nghip v ny ti h ni.
Nghip v hng hi :
-õy l nhúm nghip v cụng ty mi tỏi trin khai t nm 1999 nờn cho n nay
doanh thu ca nú cha cao.
-Tng trng trung bỡnh hng nm 11%.
-Doanh thu bo him ca nghip v ny chim t trng 8,24% trong tng doanh
thu ca cụng ty.
-Th trng.
+Cỏc u mi ln: Ch tu, cỏc Tng cụng ty XNK ch yu do Tng cụng ty
qun lý, trờn a bn cú 145 u mi XNK ln, trong ú chim khong 60%
cụng ty cú tp quỏn nhpCIF xut FOB, Cụng ty ó trin khai khai thỏc 34 u
mi chim 23%.
+Tim nng th trng i vi hng húa nhp khu v hng vn chuyn ni a
cũn ln. Theo s liu chung, cỏc doanh nghip bo him mi bo him c 30-
35% kim nghch hng nhp khu.Cụng ty cn tp trung khai thỏc loi hỡnh bo
him ny.
-T l bi thng 40%.
Nhúm nghip v chỏy, k thut, trỏch nhiờm.
-Tng trng trung bỡnh hng nm 5%, nhỡn chung t l tng trng thp.
-Chim t trng trung bỡnh 24,66% trong tng doanh thu ca cụng ty.
-Th trng.
+Bo him chỏy.
Trin khai nghip v trờn phm vi c nc
Khỏch hng tham gia bo him ch yu l doanh nghip nh nc.
Cụng ty ó trin khai bo him c ti 400n v/ tng s 400 doanh nghip
nh nc.
Tim nng bo him chỏy cũn ln: Trờn a bn cú khong 6000 doanh nghip
sn xut kinh doanh.
13
+Bo him xõy dng,lp t.
ó tip cn v khai thỏc c u mi cõy dng cụng trỡnh, cỏc d ỏn trờn
a bn H Ni, c tớnh t 50% th phn nghip v ny.
Tim nng th trng ln, th trng cnh tranh gay gt do cỏc cụng ty u tp
trung phỏt trin loi hỡnh ny.
+Bo him trỏch nhim.
õy l loi hỡnh bo him rt mi nc ta, cho nờn doanh thu ca nghip v
ny rt thp, v th trng tim nng cũn rt ln.
3. Kt qu hot ng kinh doanh theo khu vc.
Qun hon kim.
-Doanh thu: 6900triu/nm, hin chim t trng 7,3% trong tng doanh thu ca
Cụng ty.
-Tng trng trung bỡnh 13,5% hng nm.
-T l bi thng trung bỡnh : 35,05%.
-Cỏc nghip v trin khai cú hiu qu trờn a bn: Vt cht ụtụ, chỏy,hc sinh,.
-Kt hp con ngi, TNDS ch xe ụtụ.
-Th trng:
+L khu vc th trng tim nng, ni tp trung nhiu u mi cỏc c quan
hnh chớnh s nghip, cỏc u mi kinh doanh ln.
+Cnh tranh cao.
+Cỏc nghip v chim gi c th phn cao: hc sinh,vt cht ụtụ, TNDS ch
xe.
Qun Ba ỡnh.
-Doanh thu: 8.015 triu/nm, hin chim t trng 8,35% trong tng doanh thu
ca Cụng ty.
-Tng trng trung bỡnh:9,47% hng nm.
-T l bi thng trung bỡnh: 28,28%.
-Cỏc nghip v trin khai cú hiu qu trờn a bn: Vt cht ụtụ, hc sinh, thit
b in t, kt hp con ngi, TNDS ch xe ụtụ.
-Th trng:
+L khu vc th trng tim nng, ni tp trung cỏc B, Ban nghnh ca ng
Nh Nc.
+Cnh tranh cao.
+Cỏc nghip v chim gi c th phn cao: Hc sinh, vt cht ụtụ, TNDS ch
xe.
Qun Hai B Trng.
-Doanh thu : 6.720 triu/nm, hin nay chim t trng 7,15% trong tng doanh
thu ca Cụng ty.
-Tng trng trung bỡnh: 6,87% hng nm.
-T l bi thng trung bỡnh: 49,96%.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét