Trang 5
nguy n giạ la chi phê sa n xu t sa n ph m âọ c üng cạc chi phêã ì í áú í áø ä
li n quan tr ûc ti p â n vi ûc â a ta i sa n va o trảng thại sàơnã ỉ ãú ãú ã ỉ ì í ì
sa ng s dủng.ì ỉí
TSCÂHH mua dỉåïi hçnh thỉïc trao âäøi:
Nguy n giạ TSC HH mua d ïiã Â ỉå
hçnh th ïc trao â i v ïi m üt TSC HH kh ng t ng t û hồûc ta iỉ äø å ä Â ä ỉå ỉ ì
sa n khạc â üc xạc âënh theo giạ trë h üp l cu a TSC HH nh ûní ỉå å í Â á
v , hồûc giạ trë h üp l cu a ta i sa n âem trao â i, sau khiï âi ư å í ì í äø ãư
chènh cạc khoa n ti n hồûc t ng â ng ti n tra th m hồûc th ãư ỉå ỉå ãư í ã
v . ãư
i v ïi ta i sa n trao â i t ng t û, hồûc cọ th hçnh tha nhÂäú å ì í äø ỉå ỉ ãø ì
do â üc bạn â â i l y quy n s h ỵu m üt ta i sa n t ng t û,ỉå ãø äø áú ãư åí ỉ ä ì í ỉå ỉ
trong hai tr ng h üp na y kh ng cọ b t ky khoa n li hay l ù na åì å ì ä áú ì í ä ì
â üc ghi nh ûn trong quạ trçnh trao â i. Nguy n giạ TSC nh ûnỉå á äø ã Â á
v â üc tênh bà ng giạ trë co n lải cu a TSC âem trao â i.ãư ỉå ò ì í Â äø
2.2. Ngun giạ TSCÂ vä hçnh:
Cng t ng t û nh TSC HH,nguy n giạ TSC VH trongỉå ỉ ỉ Â ã Â
nh ỵng tr ng h üp tr n â u tênh nh TSC HH.ỉ ỉåì å ã ãư ỉ Â
2.3. Ngun giạ TSCÂ th ti chênh:
Nguy n giạ TSC thu ta i chênh pha n ạnh â n vë thu nhã Â ã ì í åí å ã ỉ
â n vë chu s h ỵu ta i sa n bao g m: Giạ mua th ûc t , cạc chiå í åí ỉ ì í äư ỉ ãú
phê li n quan va l û phê tr ïc bả (n u cọ).ã ì ã ỉå ãú
Ph n ch nh l ûch gi ỵa ti n thu TSC pha i tra cho â ün vëáư ã ã ỉ ãư ã Â í í å
thu va nguy n giạ TSC â üc hảch toạn vạo chi phê kinh doanhã ì ã Â ỉå
phu h üp v ïi h üp â ng thu .ì å å å äư ã
2.4. Giạ trë cn lải ca TSCÂ :
Giạ trë co n lải cu a TSC = Nguy n giạ - giạ trë hao mo n luì í Â ã ì
k .ãú
IX III. Hảch toạn chi tiãút tàng gim TSCÂ :
Trang 6
K toạn chi ti t TSC â üc th ûc hi ûn cho t ng TSC ,ãú ãú Â ỉå ỉ ã ỉì Â
t ng nhọm hồûc loải TSC va theo n i s dủng TSC .ỉì Â ì å ỉí Â
theo di, qua n l t ng TSC k toạn s dủng Thãø í ỉì Â ãú ỉí í
TSC .The TSC â üc l ûp cho t ng â i t üng ghi TSC . í  ỉå á ỉì äú ỉå Â
The TSC bao g m 4 ph n chênh:í Â äư áư
- Ph n pha n ạnh cạc chè ti u chung v TSC nh t n, k m hi ûu,áư í ã ãư Â ỉ ã ã
quy cạch, s hi ûu, n ïc sa n xu t, nàm sa n xu t äú ã ỉå í áú í áú
- Ph n pha n ạnh chè ti u v nguy n giạ khi â a TSC va o s dủng,áư í ã ãư ã ỉ Â ì ỉí
nguy n giạ sau khi âạnh giạ lải, va giạ trë hao mo n lu k quẫ ì ì ãú
cạc nàm.
- Ph n pha n ạnh s phủ tu ng, dủng củ â ngh ke m theo TSC .áư í äú ì äư ãư ì Â
- Ph n ghi gia m TSC .áư í Â
The TSC do k toạn TSC l ûp va pha i â üc k toạní Â ãú Â á ì í ỉå ãú
tr ng k xạc nh ûn. The â üc l u pho ng k toạn su t quạỉåí á í ỉå ỉ åí ì ãú äú
trçnh s dủng ta i sa n .ỉí ì í
Càn c ï â l ûp the TSC la bi n ba n giao nh ûn TSC , bi nỉ ãø á í Â ì ã í á Â ã
ba n thanh l TSC , bi n ba n âạnh giạ lải TSC , ba ng trêch kh  ã í  í áú
hao TSC va cạc ta i li ûu k thu ût cọ li n quan. ì ì ã á ã
theo di chi ti t cạc loải, nhọm TSC theo k t c ãø ãú Â ãú áú
k toạn s dủng cạc ta i khoa n c p 2 theo quy âënh cu ẫú ỉí ì í áú í
Nha n ïc va m th m cạc chi ti t cu a cạc ta i khoa n c pì ỉå ì åí ã ãú í ì í áú
2 na y .ì
Vê dủ : theo di chi ti t TSC h ỵu hçnh theo loải,ãú Â ỉ
nhọm :
- Nha x ng,v ût ki n trục :ì ỉåí á ãú
+ nha x ng ì ỉåí
+ v ût ki n trục á ãú
theo di chi ti t TSC theo n i s dủng k toạn sÂãø ãú Â å ỉí ãú ỉí
dủng s TSC . S TSC m chung cho toa n doanhäø Â äøí Â åí ì
nghi ûp va m cho t ng b ü ph ûn qua n l, s dủngã ì åí ỉì ä á í ỉí
TSC . Càn c ï â ghi va o s TSC la cạc the TSC . ỉ ãø ì äú  ì í Â
X IV. Hảch toạn täøng håüp TSCÂ :
XI 1.Hảch toạn täøng håüp tàng TSCÂ :
Trang 7
1.1. Ti khon sỉí dủng:
XII(1) TK 211- TSC h ỵu hçnh, cọ cạc ta i khoa n c p hai sau:Â ỉ ì í áú
TK 2112- Nha c a v ût ki n trục ì ỉí á ãú
TK 2113- Mạy mọc thi t bë ãú
TK 2114- Ph ng ti ûn v ûn ta i truy n d ùn ỉå ã á í ãư á
TK 2115- Thi t bë dủng củ qua n lãú í
TK 2116- C y l u nàm, sục v ût la m vi ûc va cho sa n ph má á á ì ã ì í áø
(2) TK 213- TSC v hçnh, cọ cạc TK c p hai sau:Â ä áú
TK 2131- Quy n s dủng â tãư ỉí áú
TK 2132- Chi phê tha nh l ûp, chu n bë sa n xu t ì á áø í áú
TK 2133- Bà ng phạt minh sạng chò ãú
TK 2134- Chi phê nghi n c ïu phạt tri n ã ỉ ãø
TK 2138- TSC v hçnh khạc. ä
K t c u cu a hai ta i khoa n na y gi ng nhau, â üc th hi ûn:ãú áú í ì í ì äú ỉå ãø ã
Bãn Nåü:
Nguy n giạ TSC tàng l n.ã Â ã
Bãn Cọ:
Nguy n giạ TSC gia m xu ng.ã Â í äú
Dỉ Nåü:
Nguy n giạ TSC hi ûn cọ.ã Â ã
Theo ch â ü k toạn m ïi thç cọ nhi u b sung s a â i vãú ä ãú å ãư äø ỉí äø ãư
ta i khoa n s dủng va ph ng phạp hảch toạn nh ng do gi ïiì í ỉí ì ỉå ỉ å
hản trong phảm vi â ta i nghi n c ïu em chè n u l n nh ỵng v nãư ì ã ỉ ã ã ỉ áú
â s a â i cọ li n quan â n â ta i nh sau:ãư ỉí äø ã ãú ãư ì ỉ
XIIITK 242- Chi phê tra tr ïc da i hản. K t c u TK na y:í ỉå ì ãú áú ì
Bãn Nåü:
Chi phê tra tr ïc da i hản phạt sinh trong ky .í ỉå ì ì
Bãn Cọ:
Cạc khoa n chi phê tra tr ïc da i hản ph n b va o chií í ỉå ì á äø ì
phê sa n xu t kinh doanh trong ky .í áú ì
Säú dỉ Nåü:
Cạc khoa n chi phê tra tr ïc da i hản ch a tênh va í ỉå ì ỉ ì
chi phê hoảt â üng sa n xu t kinh doanh cu a nàm ta i chênh.ä í áú í ì
XIVTK 635- Chi phê ta i chênh. K t c u TK na y nh sau:ì ãú áú ì ỉ
Bãn Nåü: -
Cạc khoa n chi phê v hoảt â üng ta i chênh, cạcí ãư ä ì
khoa n l ù li n quan â n hoảt â üng ta i chênh (thanh l cạcí ä ã ãú ä ì
khoa n â u t , ch nh l ûch ty giạ, )í áú ỉ ã ã í
Trang 8
-
D û pho ng gia m giạ â u t ch ïng khoạn.ỉ ì í áư ỉ ỉ
Bãn Cọ: -
Cu i ky k t chuy n toa n b ü chi phê ta i chênh vậú ì ãú ãø ì ä ì ì
cạc khoa n l ù phạt sinh trong ky . í ä ì
- Hoa n nh ûp d û pho ng gia m giạ â u t ch ïngì á ỉ ì í áư ỉ ỉ
khoạn.
1.2. Hảch toạn täøng håüp tàng TSCÂ
1.1.1. TSCÂHH âỉåüc mua sàõm:
Mua sàõm trong nỉåïc:
- Tr ng h üp TSC s dủng va o hoảt â üng sa n xu tỉåì å Â ỉí ì ä í áú
kinh doanh chëu thu giạ trë gia tàng (VAT) theo ph ng phạpãú ỉå
kh u tr : áú ỉì
N ü TK 211, 213: Nguy n giạ TSC å ã Â
N ü TK133:Thu VAT â üc kh u tr cu a ha ngå ãú ỉå áú ỉì í ì
hoạ dëchvủ.
Cọ TK 111, 112, 131, T ng giạ thanh toạn vậø ì
cạc chi phê khạc
- Tr ng h üp TSC du ng va o hoảt â üng sa n xu t kinhỉåì å Â ì ì ä í áú
doanh chëu VAT theo ph ng phạp tr ûc ti p, hồûc du ng va å ỉ ãú ì ì
hoảt â üng vàn hoạ phục l üi.ä å
N ü TK 211, 213å
Cọ TK 111,112, 131, T ng giạ thanh toạn. äø
- N u TSC â üc mua sà m bà ng ngu n v n x y d ûng cãú Â ỉå õ ò äư äú á ỉ å
ba n, qu â u t phạt tri n, qu phục l üi â a va o s dủng ch áư ỉ ãø å ỉ ì ỉí
sa n xu t kinh doanh thç â ng th i pha i ghi cạc bụt toạn k tí áú äư åì í ãú
chuy n:ãø
N ü TK 4141 : Qu â u t phạt tri n å áư ỉ ãø
N ü TK 4312 : Qu phục l üi.å å
N ü TK 441 : Ngu n v n x y d ûng c ba n.å äư äú á ỉ å í
Cọ TK 411 : Ngu n v n kinh doanh.äư äú
- N u TSC â üc mua sà m bà ng qu phục l üi, â üc â ẫú Â ỉå õ ò å ỉå ỉ
va o s dủng cho nhu c u vàn hoạ phục l üi.ì ỉí áư å
N ü TK 4312: Qu phục l üi.å å
Trang 9
Cọ TK 4313: Qu phục l üi hçnh tha nhå ì
TSC .Â
- N u TSC mua sà m bà ng ngu n kinh phê s û nghi ûp, â ẫú Â õ ò äư ỉ ã ỉ
va o s dủng cho hoảt â üng s û nghi ûp.ì ỉí ä ỉ ã
N ü TK 161: chi s û nghi ûp å ỉ ã
Cọ TK 466: Ngu n kinh phê â hçnh tha nhäư ì
TSC .Â
TSC â üc mua sà m bà ng ngu n v n kinh doanh va v n ỉå õ ò äư äú ì äú
vay thç kh ng ghi bụt toạn chuy n ngu n. Khi s dủng v nä ãø äư ỉí äú
kh u hao pha i ghi th m bụt toạn : áú í ã
Cọ TK 009- Ngu n v n kh u hao.äư äú áú
TSCÂ nháûp kháøu:
N ü TK 211,213: Nguy n giạå ã
Cọ TK 111,112,
Cọ TK 3333: Thu nh ûp kh u.ãú á áø
Thu VAT ha ng nh ûp kh u s â üc kh u tr :ãú ì á áø ỉå áú ỉì
N ü TK 1332: Thu VAT â üc kh u tr TSC å ãú ỉå áú ỉì Â
Cọ TK 33312: Thu VAT ha ng nh ûp kh u.ãú ì á áø
ng th i ghi bụt toạn chuy n ngu n nh tr n. Âäư åì ãø äư ỉ ã
1.1.2. TSCÂ nháûn âỉåüc do cäng tạc xáy dỉûng cå bn hon thnh bn giao:
N ü TK 211, 213å
Cọ TK 2412: X y d ûng c ba n.á ỉ å í
Cạc khoa n chi phê li n quan tr ïc khi s dủng cng tênhí ã ỉå ỉí
va o nguy n giạ cu a TSC :ì ã í Â
N ü TK 211, 213å
Cọ TK 111,112,
1.1.3. TSCÂVH hçnh thnh tỉì näüi bäü trong giai âoản triãøn khai:
Khi phạt sinh chi phê trong giai âoản tri n khai thç t ûp h üpãø á å
va o chi phê sa n xu t kinh doanh trong ky hồûc t ûp h üp va o chiì í áú ì á å ì
phê tra tr ïc da i hản:í ỉå ì
N ü TK 242: Chê phê tra tr ïc da i hản.å í ỉå ì
N ü TK 642: Chi phê qua n l doanh nghi ûp.å í ã
Cọ TK 111,112, 152, 153,
Trang 10
Khi xẹt th y k t qua tri n khai thoạ mn âënh nghéa vấú ãú í ãø ì
ti u chu n ghi nh ûn TSC v hçnh, ghi:ã áø á Â ä
- T ûp h üp chi phê th ûc t phạt sinh giai âoản tri n khaiá å ỉ ãú åí ãø
â hçnh tha nh nguy n giạ TSC v hçnh ghi:ãø ì ã Â ä
N ü TK 241: X y d ûng c ba n d dang.å á ỉ å í åí
N ü TK 133: Thu VAT â üc kh u tr .å ãú ỉå áú ỉì
Cọ TK 111,112,152,
- Khi k t thục giai âoản tri n khai, k toạn xạc âënh t ngãú ãø ãú äø
chi phê th ûc t phạt sinh hçnh tha nh nguy n giạ TSC v hçnh:ỉ ãú ì ã Â ä
N ü TK 213: TSC v hçnhå Â ä
Cọ TK 241: X y d ûng c ba n d dang. á ỉ å í åí
1.1.4. TSCÂ do âỉåüc cáúp, biãúu tàûng, nháûn väún gọp, kãú toạn càn cỉï vo giạ trë do
häüi âäưng âënh giạ xạc âënh âãø ghi tàng TSCÂ :
N ü TK 211, 213å
Cọ TK 711: Thu nh ûp khạc.á
Cạc chi phê phạt sinh li n quan â n TSC nh ûn ta i tr üã ãú Â á ì å
bi u tàûng:ãú
N ü TK 211,213å
Cọ TK 111,112,
1.1.5. Tàng TSCÂ do nháûn väún gọp liãn doanh, nháûn lải TSCÂ gọp väún liãn
doanh:
- Khi nh ûn v n gọp li n doanh bà ng TSC :á äú ã ò Â
N ü TK 211,213å
Cọ TK 411: Ngu n v n kinh doanh. äư äú
- Khi nh ûn lải TSC tr ïc â y v n gọp li n doanh:á Â ỉå á äú ã
N ü TK 211: Nguy n giạ TSC xạc âënh lảiå ã Â
Cọ TK 222: Gọp v n li n doanhäú ã
Cọ TK 111,112, chi phê nh ûn lải TSC á Â
1.1.6. Tàng TSCÂ do phạt hiãûn thỉìa:
Khi doanh nghi ûp phạt hi ûn th a do thi u sọt trong kh ã ỉì ãú á
ghi s k toạn càn c ï nguy n giạ â üc xạc âënh â üc pha n ạnhäø ãú ỉ ã ỉå ỉå í
tàng TSC nh cạc tr ng h üp tr n. N u TSC âang s dủng thç ỉ ỉåì å ã ãú  ỉí
Trang 11
trêch kh u hao âu trong th i gian s dủng, tênh va o chi phê sa náú í åì ỉí ì í
xu t kinh doanh:áú
N ü TK 242: Kh ng â üc tênh h t va o chi phêå ä ỉå ãú ì
trong ky ì
N ü TK 641,642,627å
Cọ TK 214: Hao mo n TSC .ì Â
XV 2. Hảch toạn täøng håüp gim TSCÂ :
2.1. Khi TSCÂ gim do thanh l, nhỉåüng bạn:
- Bụt toạn ghi gia m TSC :í Â
N ü TK 214: Giạ trë hao mo nå ì
N ü TK 811: Chi phê khạcå
Cọ TK 211, 213: Nguy n giạ ã
-Khoa n thu â üc dothanh l, nh üng bạn TSC :í ỉå ỉå Â
N ü TK 111,112,131,152, å
Cọ TK 711: Thu nh ûp khạc ( Giạ ch a cọ VAT)á ỉ
Cọ TK 331:VAT
i v ïi â n vë n üp thu VAT theo ph ng phạp tr ûc ti pÂäú å å ä ãú ỉå ỉ ãú
k toạn ghi:ãú
N ü TK 111,112,131å
Cọ TK 711
Co n cạc khoa n thu VAT pha i n üp ghi:ì í ãú í ä
N ü TK 811å
Cọ TK 3331
- Khoa n chi phê th ûc hi ûn c ng vi ûc nh üng bạn:í ỉ ã ä ã ỉå
N ü TK 811: Chi phê khạcå
Cọ TK 111,112,
2.2. Khi khi chuøn TSCÂ cho cạc âån vë trỉûc thüc:
N ü TK 1361: Giạ trë co n lảiå ì
N ü TK 214: Giạ trë hao mo nå ì
Cọ TK 211, 213:Nguy n giạ ã
Trang 12
2.3. Khi kiãøm kã phạt hiãûn thiãúu TSCÂ :
-Khi ch a xạc âënh â üc nguy n nh n:ỉ ỉå ã á
N ü TK 1381- Ta i sa n thi u ch x l:( Giạ trë co nå ì í ãú åì ỉí ì
lải)
N ü TK 214: Giạ trë hao mo nå ì
Cọ TK 211: Nguy n giạ ã
-Khi cọ quy t âënh x l ph n gêa trë co n lải â pha nãú ỉí áư ì ãø í
ạnh:
N ü TK 1388: Ng i chëu trạch nhi ûm b i th ng.å ỉåì ã äư ỉåì
N ü TK 811: Tênh va o chi phê khạc.å ì
Cọ TK 1381
2.4. TSCÂ gim do chuøn thnh cäng củ dủng củ:
- Tr ng h üp giạ trë co n lải TSC nho thç chuy n h t va åì å ì Â í ãø ãú ì
chi phê cu a â i t üng s dủng trong ky k toạn:í äú ỉå ỉí ì ãú
N ü TK 627, 641, 642: Giạ trë hao mo nå ì
N ü TK 214: Giạ trë hao mo nå ì
Cọ TK 211: Nguy n giạ ã
- Tr ng h üp giạ trë co n lải TSC l ïn hảch toạn va o chiỉåì å ì Â å ì
phê tra tr ïc ch ph n b d n:í ỉå åì á äø áư
N ü TK 242: Giạ trë co n lải.å ì
N ü TK 214: Giạ trë hao mo nå ì
Cọ TK 211: Nguy n giạ ã
Sau âọ ph n b va o chi phê cu a cạc â i t üng s dủngá äø ì í äú ỉå ỉí
ghi:
N ü TK627,641, 642å
Cọ TK 242: M ïc ph n bỉ á äø
XVIV. Hảch toạn sỉía chỉỵa TSCÂ :
XVII1.Näüi dung cäng viãûc sỉía chỉỵa:
S ỵa ch ỵa TSC â üc chia tha nh hai loải: S a ch ỵa nh ỉ Â ỉå ì ỉí ỉ í
(co n gi la s a ch ỵa th ng xuy n) va s a ch ỵa l ïn.ì ì ỉí ỉ ỉåì ã ì ỉí ỉ å
Trang 13
Sỉía chỉỵa thỉåìng xun:
la loải s a ch ỵa cọ cạc âàûc âi m m ïcì ỉí ỉ ãø ỉ
â ü h ho ng nhẻ n n k thu ût s a ch ỵa â n gia n, c ng vi ûc s ậ ỉ í ã á ỉí ỉ å í ä ã ỉí
ch ỵa cọ th do doanh nghi ûp t û th ûc hi ûn, th i gian s a ch ỵ ãø ã ỉ ỉ ã åì ỉí ỉ
ngà n, chi phê s a ch ỵa phạt sinh êt n n â üc hảch toạn toa nõ ỉí ỉ ã ỉå ì
b ü m üt l n va o chi phê cu a â i t üng s dủng TSC .ä ä áư ì í äú ỉå ỉí Â
Sỉía chỉỵa låïn
: Khi TSC bë h ho ng nàûng, chi phê l ïn, th i gian ỉ í å åì
s a ch ỵa l u da i, TSC pha i ng ng hoảt â üng â s a ch ỵí ỉ á ì Â í ỉì ä ãø ỉí ỉ
XVIII2.Hảch toạn sỉía chỉỵa TSCÂ :
2.1 Sỉía chỉỵa thỉåìng xun TSCÂ :
111,112,154 627,641,642
Chi phê thủc t phạt sinhãú
142
Chi phê SC th ûc tỉ ãú Ph n b d ná äø áư
Trang 14
2.2. Sỉía chỉỵa låïn TSCÂ :
111, 112, 152, 334, 2413 142 627,641,
642
cp th ûc t phạt sinh ỉ ãú
chuy n tha nh ãø ì
Ph n b d ná äø áư
CP ch ph n båì á äø
335
K t chuy n khi Trêch tr ïcãú ãø ỉå
chi phê
SC hoa n tha nh SCL ( Trongì ì
KH)
XIXVI. Hảch toạn hao mn v kháúu hao TSCÂ:
XX1.Khại niãûm hao mn v kháúu hao TSCÂ :
- Hao mn TSCÂ
: La s û gia m d n giạ trë va giạ trë s dủngì ỉ í áư ì ỉí
cu a TSC do tham gia va o hoảt â üng sa n xu t kinh doanh. í Â ì ä í áú
-
Kháúu hao TSCÂ
:La ph n giạ trë cu a TSC â üc tênh chuy nì áư í Â ỉå ãø
va o chi phê sa n xu t kinh doanh.ì í áú
- Giạ trë phi kháúu hao
: La nguy n giạ cu a TSC tr n bạo cạo ta iì ã í Â ã ì
chênh tr giạ trë thanh l ïc tênh cu a ta i sa n âọ.ỉì ỉå í ì í
XXI2. Tênh mỉïc kháúu hao TSCÂ :
Kh u hao TSC pha i â üc tênh hà ng thạng â ph n b va o chiáú Â í ỉå ò ãø á äø ì
phê cu a â i t üng s dủng. M ïc kh u hao hà ng thạng â ücí äú ỉå ỉí ỉ áú ò ỉå
xạc âënh theo c ng th ïc sau:ä ỉ
M ïc kh u M ïc kh u M ïc kh u hao M ïcỉ áú ỉ áú ỉ áú ỉ
kh u haốú
hao cu a = hao cu a + tàng th m trong + gia m b ïtí í ã í å
trong
thạng na y thạng tr ïc th ạng na ỉå ì
thạng na
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét