Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

1765_FINAL_VIE_National_Assembly_-_Fiscal_space_and_social_protection_expenditure_(final_1)

Không gian tài khóa
Không gian tài khóa
cho chính sách an sinh xã hội
cho chính sách an sinh xã hội
Carlos Galian
Carlos Galian
Tổ chức lao động quốc tế
Tổ chức lao động quốc tế
Hà Nội, Việt Nam
Hà Nội, Việt Nam
Bối cảnh
Nghị quyết của Đảng về một số chính sách xã hội (Ngày 01/06/2012)

Các chính sách xã hội cần phải được quan tâm như các chính sách kinh tế

Tỷ lệ hộ nghèo giảm xuống khoảng 1,5 - 2% / năm và khoảng 4% theo chuẩn nghèo trong
từng thời kỳ ở các huyện, xã có tỷ lệ hộ nghèo cao

Đến năm 2020, khoảng 50% lực lượng lao động sẽ tham gia bảo hiểm xã hội và 35% lực
lượng lao động có đóng góp vào bảo hiểm thất nghiệp

Đến năm 2020, có hơn 2,5 triệu người được hưởng lợi từ trợ cấp thường xuyên, trong số
này có hơn 30% là người già

Đến năm 2020, hơn 80% dân số tham gia bảo hiểm y tế

Để có được các báo cáo hàng năm liên quan đến an sinh xã hội và nêu bật những kết quả
của việc thực hiện các chính sách an sinh xã hội ở các huyện khó khăn, miền núi, vùng đồng
bào dân tộc thiểu số

Đổi mới công tác phân bổ nguồn lực nhằm đáp ứng các nhu cầu đạt được các mục tiêu an
sinh xã hội

Kết luận: cần có thêm nhiều nguồn lực và cách tiếp cận thể chế mang tính khác biệt
Thực trạng-Việt Nam hiện đang thay đổi

Năm 2011, có 6,5 triệu người trên 65 tuổi. Năm 2020, có 8,5 triệu người trên 65 tuổi.

Hiện tại (Tuổi 60 / tuổi 20-59
(Nam), tuổi 55 / tuổi 20-54 (Nữ))
Tuổi 65+ / tuổi 20 64
2009 19.4% 10.9%
2019 25.1% 11.0%
2029 35.8% 17.8%
2039 46.2% 24.3%
2049 59.5% 30.7%
Hiện trạng thực tại không phải là sự lựa chọn
Sàn An sinh xã hội
Thu nh p cá nhân/h gia đìnhậ ộ
B o hi m xã h iả ể ộ
B o hi m t nguy n ả ể ự ệ
theo quy đ nh c a ị ủ
Chính phủ
cao
Cao
Th pấ
Th pấ
Social assistance
Chiều ngang:
Đảm bảo tiếp cận với các dịch vụ chăm sóc sức
khỏe cơ bản và mức lương tối thiểu phù hợp
cho tất cả mọi người
Chiều dọc:
Tăng cường đảm bảo
an sinh xã hội ở mức
ngày càng cao được
quy định theo điều
C.102 và các tiêu
chuẩn tiên tiến hơn
Các l i ích ph c pợ ổ ậ
Kết quả có thể được
đảm bảo bằng nhiều
hình thức khác nhau-
không có một định
nghĩa nào chung cho
tất cả được
Mức sàn
M c an ứ
sinh
Tình hình hiện tại– Chi an sinh xã hội
Ngân sách an sinh xã h i c a nhà n c và ngu n ngoài nhà n c, 2005–2010 ộ ủ ướ ồ ướ
(ph n trăm GDP, bao g m c chi n l c An sinh Xã h i Qu c gia )ầ ồ ả ế ượ ộ ố
Ngu n: ồ ph n t s đ c d a theo tính toầ ử ố ượ ự án c a Vi n Khoa h c Lao đ ng và Xã h i choủ ệ ọ ộ ộ
Chi n l c ế ượ An Sinh Xã h i ộ Qu c gia 2010 và ố ph n m u s d a trên ầ ẫ ố ự d li u c a IMF ữ ệ ủ liên
quan đ n Gế DP
Chi tiết về các khoản chi
Forecast
Total Annual Total Annual
Relative
share (%)
Total budget for social security
528 028 66 003 1 287 508 257502
State budget
271 071 33 884 507 609 101522
% of total budget for social security
Non-state budget
256 957 32 120 779 899 155980
1. Labour market development
14 673 1 834 24 377 4875
5%
1.1 Vocational training projects
5 226
653
13 324 2665
1.2 National Targeted Programme on
Employment 2 152 269 2 325 465
1.3 Agriculture, forestry and aquaculture
extension programmes
1 100
138
812 162
1.4 Compensation for interest gap of Bank for
Social Policies
6 196
775
7 915 1583
2. Health insurance and health care
126 753 15 844 427 109 85422
2.1 State budget for supporting health insurance
payments
55 920
6 990
213 137 42627
42%
2.2 Supporting 50% of health insurance premiums
for near- poor
0
0
53 400 10680
11%
2.3 100% of premiums financed by community
and society
70 833
8 854
160 571 32114
51.3 39.4
Break-down
Actual
2003-2010 2011-2015
Chi tiết về các khoản chi
Forecast
Total Annual Total Annual
Relative
share (%)
3. Compulsory social insurance
236 333 29 542 554 121 110824
3.1 Contributions of enterprises and employees
153 203
19 150
466 433 93287
3.2 Retirement pension paid by state budget
83 130
10 391
87 688 17538
17%
4. Unemployment insurance
4 932 616 50 008 10002
4.1 Contributions of enterprises and employees
3 288
411
33 339 6668
4.2 Support from the state budget
1 644
205
16 669 3334
3%
5. Voluntary social insurance
873 109 34 773 6955
5.1 Contributions of employees
873
109
28 090 5618
5.2 Support from the state budget
0
0
6 683 1337
1%
Actual
2003-2010 2011-2015
Chi tiết về các khoản chi
Forecast
Total Annual Total Annual
Relative
share (%)
6. Social assistance
143 510 17 939 195 527 39105
6.1 State budget
114 750 14 344 157 462 31492
31%

     
Regular social assistance in accordance
with Decree No. 13/2010
9 003 1 125 20 241 4048
4%

     
Emergency social relief in accordance with
Decree No. 13/2010
24 852 3 107 21 719 4344
4%

     
Grant of 15 kilograms of rice for the poor in
border areas
39 5 31 6

     
National Targeted Programme on Poverty
Reduction
3 657 457 11 089 2218
2%

     
Project on building houses for poor
households
4 500 563 15 000 3000
3%

     
School fee exemption and reduction for
poor pupils
12 076 1 509 12 923 2585
3%

     
Government support for poor households to
send their children to school
4 867 608 8 162 1632
2%

     
Health-care programmes
10 741 1 343 12 137 2427
2%

     
Social housing for migrant workers
0 0 12 137 2427
2%

     
Programme 135
12 879 1 610 8 432 1686
2%

     
Support in production land, residential land
and fresh water in accordance with Decision
No. 134
5 288 661 4 417 883
1%

     
Fresh water and environmental sanitation
17 699 2 212 21 675 4335
4%

     
Migration, residential and farming
settlement policies under Decision Nos.
193/2006/QĐ -TTG and 33/2007/QĐ -TTG
9 150 1 144 9 500 1900
2%
6.2 Budget mobilized from communities for social
assistance
28 760 3 595 38 065 7 613
Actual
2003-2010 2011-2015
Chi tiêu của Chính phủ
Đầu tư của Chính phủ vào an sinh xã hội tính theo thu nhập bình quân đầu người (USD)
Chi tiêu chung của Chính phủ theo tỷ lệ % GDP
Tổng chi an sinh xã hội (gồm y tế) theo tỷ lệ % chi tiêu của Chính phủ
GDP bình quân đầu người hiện tại (USD)
C
h
i

t
i
ê
u

c
h
u
n
g

c

a

C
h
í
n
h

p
h


t
r
o
n
g

t


l


%

G
D
P
T

n
g

c
h
i

t
i
ê
u

c
h
o

c
h
í
n
h

s
á
c
h


x
ã

h

i

t
r
o
n
g

t


l


%

c
h
i

t
i
ê
u

c
h
u
n
g

c

a

c
h
í
n
h

p
h

Mức chi cho an sinh xã hội còn thấp
Phân tích

Đầu tư cho an sinh xã hội chiếm 7,5% GDP

Thậm chí còn thấp hơn những nước tương đương
về mặt phát triển kinh tế

Chủ yếu được đầu tư vào bảo hiểm y tế (hơn một nửa)

Mức đầu tư hạn chế trong chính sách việc làm và trợ
cấp xã hội (13 chương trình)

Bảo hiểm y tế chiếm hơn 3% GDP và có chiều hướng
gia tăng

Tuy vậy, chi tiêu công theo tỷ lệ % GDP vẫn ở mức khá
cao
Sàn an sinh xã hội: Liệu có đang tồn tại những khoảng cách?
Thu nh p cá nhân/h gia đìnhậ ộ
B o hi m ả ể
XH
B o hi m t ả ể ự
nguy n theo ệ
quy đ nh c a ị ủ
Chính phủ
cao
caoTh pấ
Th pấ
Tr c p xã h iợ ấ ộ
Mức sàn
M c an ứ
sinh
T ự
Nguy-
nệ
Bảo hiểm cho người cao tuổi: có khoảng cách
Mức thụ
hưởng: quá
thấp
Trợ cấp xã hội có phạm vi hẹp
(người già dưới 80 tuổi không
nhận được hỗ trợ) hay bảo
hiểm tự nguyện
Dựa theo
chiều dọc:
vấn về phát
sinh khi mức
hỗ trợ thấp
đối với lao
động chính
Chi phí sẽ là bao nhiêu?
Tuổi nghỉ hưu phổ biến đối với người cao tuổi (giảm mức thụ hưởng từ
những khoản không đóng góp cho người nhận lương hưu trong khoản
lương hưu đóng góp) tiến tới áp dụng cho người trên 65 tuổi vào năm 2020
Tổng chi phúc lợi người cao tuổi theo tỷ lệ GDP
Chương trình
đóng góp cho
người nhận lương
hưu (tuổi phù hợp)
Người nhận mức
lương hưu trên
80 tuổi
Theo tỷ lệ % của GDP
Người nhận
lương hưu mới
trên 80 tuổi
Người nhận
lương hưu mới
dưới 79 tuổi
Chi phí sẽ là bao nhiêu?
Trợ cấp XH cho trẻ em theo tỷ lệ % trong GDP. Kịch bản 2b áp dụng cho trẻ
em nghèo độ tuổi từ 0 đến 15 áp dụng mỗi hộ gia đình có 2 con(dựa theo tỷ
lệ trẻ em nghèo)
Tổng chi phí trợ cấp XH cho trẻ em theo tỷ lệ GDP
Bữa ăn
Các khoản chi
ngoài chi cho
giáo viên
Chi phí nhân
viênChi phí cho
giáo viên
Phụ cấp trẻ
em
Tác động của sự nghèo đói

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét