Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Công văn 18486/BTC-KBNN triển khai Hệ thống thông tin Quản lý ngân sách và kho bạc (TABMIS) do Bộ Tài chính ban hành

1.1.1.2
Chi
cục
thuế
Quận
Ngô
Quyền
12 01-10 01 01 9523 0000 1 1054922 00000 018 433 00000 0061 13 000
MẪU PHIÊN NHẬP LIỆU: CẤP 4
T
T
Dự
toán
cấp
4
Dự
toán
được
giao
Kỳ
hạch
toán
Loại
dự
toán
Bút toán ghi nhận
Tài khoản cấp 4
Tên lô bút
toán / Số
giao dịch
dossier
Quỹ TKTN NDKT
Cấp
NS
ĐVQHNS Đ.bàn Ch Khoản CTMT K.Bạc Ng DP

PHỤ LỤC
HƯỚNG DẪN ĐIỀN SỐ LIỆU VÀO BIỂU NHẬP LIỆU
1. Biểu nhập liệu: Cấp 1 – 2 – 3 – 4
1.1. Các cột điền thông tin chung:
- Cột “Dự toán cấp 1”: Điền tên Bộ/ngành giao dự toán cấp 1.
- Cột “Dự toán cấp 2”: Điền tên đơn vị dự toán cấp 2.
- Cột “Dự toán cấp 3”: Điền tên đơn vị dự toán cấp 3.
- Cột “Dự toán cấp 4”: Điền tên đơn vị dự toán cấp 4.
- Cột “Dự toán được giao cấp 1”: Điền số tiền được giao cho đơn vị dự toán cấp 1.
- Cột “Dự toán đã phân bổ cấp 2”: Điền số tiền đã phân bổ cho đơn vị dự toán cấp 2.
- Cột “Dự toán đã phân bổ cấp 3”: Điền số tiền đã phân bổ cho đơn vị dự toán cấp 3.
- Cột “Dự toán đã phân bổ cấp 4”: Điền số tiền đã phân bổ cho đơn vị dự toán cấp 4.
- Cột “Dự toán còn lại”: Điền số tiền dự toán còn lại chưa phân bổ hết của dự toán các cấp (trừ
dự toán cấp 4).
- Cột “Kỳ hạch toán”: Nhập kỳ hạch toán (mặc định là kỳ 01-10).
- Cột “Loại dự toán”: Nhập loại dự toán (01 – Giao trong năm; 02 – Bổ sung trong năm; 03 –
Điều chỉnh giảm trong năm; 09 - Ứng trước dự toán;…).
- Cột “Số quyết định”: Điền số quyết định phân bổ dự toán các cấp tương ứng.
1.2. Điền tài khoản dự toán các cấp:
Điền tài khoản dự toán cấp 1:
- Mã quỹ: (01)
- Mã tài khoản kế toán: Theo chế độ kế toán (Chọn tài khoản tự nhiên tương ứng dự toán cấp
1 như 9253, 9257, 9256…)
- Mã nội dung kinh tế: (9999)
- Mã cấp ngân sách: Điền cấp ngân sách TW (1)
- Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách: Mã đơn vị quan hệ ngân sách được phân bổ dự toán
cấp 1
- Mã địa bàn: (99999)
- Mã chương: Điền chương tương ứng
- Mã ngành kinh tế: Mã nhiệm vụ chi theo MLNS
- Mã chương trình mục tiêu, dự án: Điền mã nếu có, nếu không có để 99999
- Mã Kho bạc nhà nước: Mã Kho bạc giao dịch
- Mã nguồn chi ngân sách nhà nước: Mã tính chất nguồn kinh phí
- Mã dự phòng (000).
Điền tài khoản dự toán cấp 2:
- Mã quỹ (01)
- Mã tài khoản kế toán (Theo chế độ kế toán. Chọn tài khoản tự nhiên tương ứng dự toán cấp
2 như 9323, 9324, 9327, 9328…)
- Mã nội dung kinh tế (9999)
- Mã cấp ngân sách: Điền cấp ngân sách TW (1)
- Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (Mã đơn vị quan hệ ngân sách dự toán cấp 2)
- Mã địa bàn (99999)
- Mã chương (Điền chương tương ứng)
- Mã ngành kinh tế (Mã ngành kinh tế theo MLNS)
- Mã chương trình mục tiêu, dự án (Điền mã nếu có, nếu không có để 99999)
- Mã Kho bạc nhà nước (9999)
- Mã nguồn chi ngân sách nhà nước (mã tính chất nguồn kinh phí)
- Mã dự phòng (000).
Điền tài khoản dự toán cấp 3:
- Mã quỹ (01)
- Mã tài khoản kế toán (Theo chế độ kế toán. Chọn tài khoản tự nhiên tương ứng dự toán cấp
3 như 9423, 9424, 9427, 9428…)
- Mã nội dung kinh tế (9999)
- Mã cấp ngân sách: Điền cấp ngân sách TW (1)
- Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (Mã đơn vị quan hệ ngân sách được phân bổ dự toán
cấp 3)
- Mã địa bàn (99999)
- Mã chương (Điền chương tương ứng)
- Mã ngành kinh tế (Mã ngành kinh tế theo MLNS)
- Mã chương trình mục tiêu, dự án (Điền mã nếu có, nếu không có để 99999)
- Mã Kho bạc nhà nước (9999)
- Mã nguồn chi ngân sách nhà nước (mã tính chất nguồn kinh phí)
- Mã dự phòng (000).
Điền tài khoản dự toán cấp 4:
Lưu ý: Đoạn mã không xác định để ký tự 0.
- Mã quỹ (01)
- Mã tài khoản kế toán (Theo chế độ kế toán. Chọn tài khoản tự nhiên tương ứng dự toán cấp
4 như 9631, 9523, 9526…)
- Mã nội dung kinh tế (0000)
- Mã cấp ngân sách: Điền cấp ngân sách TW (1)
- Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (của đơn vị sử dụng ngân sách)
- Mã địa bàn (00000)
- Mã chương (xác định tương ứng)
- Mã ngành kinh tế (Mã ngành kinh tế)
- Mã chương trình mục tiêu, dự án (Điền mã nếu có, nếu không có để 00000)
- Mã Kho bạc Nhà nước (Mã Kho bạc giao dịch)
- Mã nguồn chi ngân sách nhà nước (mã tính chất nguồn kinh phí, lưu ý chi tiết theo tự chủ,
không tự chủ, cải cách tiền lương, ).
- Mã dự phòng (000).
2. Biểu nhập liệu: Cấp 4
- Cột “Dự toán cấp 4”: Nhập tên đơn vị dự toán cấp 4.
- Cột “Dự toán được giao”: Nhập số tiền đơn vị dự toán cấp 4 tương ứng được giao.
- Cột “Kỳ hạch toán”: Nhập kỳ hạch toán (mặc định là kỳ 01-10).
- Cột “Loại dự toán”: Nhập loại dự toán (01 – Giao trong năm; 02 – Bổ sung trong năm; 03 –
Điều chỉnh giảm trong năm; 09 - Ứng trước dự toán;…).
- Các cột thuộc nhóm “Tài khoản cấp 4”: Nhập các đoạn mã như sau:
Lưu ý: Đoạn mã không xác định để ký tự 0.
+ Mã quỹ (01)
+ Mã tài khoản kế toán (Theo chế độ kế toán. Chọn tài khoản tự nhiên tương ứng dự toán cấp
4 như 9631, 9523, 9526…)
+ Mã nội dung kinh tế (0000)
+ Mã cấp ngân sách: Điền cấp ngân sách TW (1)
+ Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách (của đơn vị sử dụng ngân sách)
+ Mã địa bàn (00000)
+ Mã chương (xác định tương ứng)
+ Mã ngành kinh tế (Mã ngành kinh tế)
+ Mã chương trình mục tiêu, dự án (Điền mã nếu có, nếu không có để 00000)
+ Mã Kho bạc Nhà nước (Mã Kho bạc giao dịch)
+ Mã nguồn chi ngân sách nhà nước (mã tính chất nguồn kinh phí, lưu ý chi tiết theo tự chủ,
không tự chủ, cải cách tiền lương, ).
+ Mã dự phòng (000).
DANH MỤC
MÃ HIỆU CÁC ĐƠN VỊ KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Kèm theo công văn số 18486 ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính
STT Mã hiệu KB Tên Kho bạc nhà nước
Tổng
hợp
Chi tiết
1 0001 Kho bạc Nhà nước
2 0002 Trung tâm thanh toán - KBNN
3 0003 Sở GD-KBNN
4 0010 KBNN Hà Nội
5 0011 VP KBNN Hà Nội
6 0012 KBNN Ba Đình - Hà Nội
7 0013 KBNN Hoàn Kiếm - Hà Nội
8 0014 KBNN Hai Bà Trưng - Hà Nội
9 0015 KBNN Đống Đa - Hà Nội
10 0016 KBNN Long Biên - Hà Nội
11 0017 KBNN Từ Liêm - Hà Nội
12 0018 KBNN Thanh Trì - Hà Nội
13 0019 KBNN Sóc Sơn - Hà Nội
14 0020 KBNN Đông Anh - Hà Nội
15 0021 KBNN Tây Hồ - Hà Nội
16 0022 KBNN Thanh Xuân - Hà Nội
17 0023 KBNN Cầu Giấy - Hà Nội
18 0024 KBNN Gia Lâm - Hà Nội
19 0025 KBNN Hoàng Mai - Hà Nội
20 0026 KBNN Hà Đông - Hà Nội
21 0027 KBNN Phú Xuyên - Hà Nội
22 0028 KBNN Mỹ Đức - Hà Nội
23 0029 KBNN Ứng Hòa - Hà Nội
24 0030 KBNN Thường Tín - Hà Nội
25 0031 KBNN Quốc Oai - Hà Nội
26 0032 KBNN Chương Mỹ - Hà Nội
27 0033 KBNN Sơn Tây - Hà Nội
28 0034 KBNN Ba Vì - Hà Nội
29 0035 KBNN Đan Phượng - Hà Nội
30 0036 KBNN Hoài Đức - Hà Nội
31 0037 KBNN Phúc Thọ - Hà Nội
32 0038 KBNN Thạch Thất - Hà Nội
33 0039 KBNN Thanh Oai - Hà Nội
34 0040 KBNN Mê Linh - Hà Nội
35 0060 KBNN Hải Phòng
36 0061 VP KBNN Hải Phòng
37 0062 KBNN Ngô Quyền - Hải Phòng
38 0063 KBNN Hồng Bàng - Hải Phòng
39 0064 KBNN Lê Chân - Hải Phòng
40 0065 KBNN Kiến An - Hải Phòng
41 0066 KBNN Đồ Sơn - Hải Phòng
42 0067 KBNN Tiên Lãng - Hải Phòng
43 0068 KBNN An Dương - Hải Phòng
44 0069 KBNN Vĩnh Bảo - Hải Phòng
45 0070 KBNN Thủy Nguyên - Hải Phòng
46 0071 KBNN An Lão - Hải Phòng
47 0072 KBNN Kiến Thụy - Hải Phòng
48 0073 KBNN Cát Hải - Hải Phòng
49 0074 Tổ KBNN Cát Hải - Hải Phòng
50 0075 KBNN Hải An - Hải Phòng
51 0076 KBNN Dương Kinh - Hải Phòng
52 0110 KBNN TP Hồ Chí Minh
53 0111 VP KBNN TP Hồ Chí Minh
54 0112 KBNN Quận 3 - TP Hồ Chí Minh
55 0113 KBNN Quận 4 - TP Hồ Chí Minh
56 0114 KBNN Quận 5 - TP Hồ Chí Minh
57 0115 KBNN Quận 6 - TP Hồ Chí Minh
58 0116 KBNN Quận 8 - TP Hồ Chí Minh
59 0117 KBNN Quận 10 - TP Hồ Chí Minh
60 0118 KBNN Quận 11 - TP Hồ Chí Minh
61 0119 KBNN Quận Phú Nhuận - TP Hồ Chí Minh
62 0120 KBNN Quận Bình Thạnh - TP Hồ Chí Minh
63 0121 KBNN Gò Vấp - TP Hồ Chí Minh
64 0122 KBNN Tân Bình - TP Hồ Chí Minh
65 0123 KBNN Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh
66 0124 KBNN Hóc Môn - TP Hồ Chí Minh
67 0125 KBNN Nhà Bè - TP Hồ Chí Minh
68 0126 KBNN Bình Chánh - TP Hồ Chí Minh
69 0127 KBNN Củ Chi - TP Hồ Chí Minh
70 0128 KBNN Cần Giờ - TP Hồ Chí Minh
71 0129 KBNN Quận 2 - TP Hồ Chí Minh
72 0130 KBNN Quận 7 - TP Hồ Chí Minh
73 0131 KBNN Quận 9 - TP Hồ Chí Minh
74 0132 KBNN Quận 12 - TP Hồ Chí Minh
75 0133 KBNN Quận 1 - TP Hồ Chí Minh
76 0134 KBNN Bình Tân - TP Hồ Chí Minh
77 0135 KBNN Tân Phú - TP Hồ Chí Minh
78 0160 KBNN Đà Nẵng
79 0161 VP KBNN Đà Nẵng
80 0162 KBNN Hòa Vang - Đà Nẵng
81 0163 KBNN Thanh Khê - Đà Nẵng
82 0164 KBNN Sơn Trà - Đà Nẵng
83 0165 KBNN Ngũ Hành Sơn - Đà Nẵng
84 0166 KBNN Liên Chiểu - Đà Nẵng
85 0167 KBNN Hải Châu - Đà Nẵng
86 0168 KBNN Cẩm Lệ - Đà Nẵng
87 0260 KBNN Nam Định
88 0261 VP KBNN Nam Định
89 0262 KBNN Xuân Trường - Nam Định
90 0263 KBNN Nghĩa Hưng - Nam Định
91 0264 KBNN Hải Hậu - Nam Định
92 0265 KBNN Vụ Bản - Nam Định
93 0266 KBNN Ý Yên - Nam Định
94 0267 KBNN Trực Ninh - Nam Định
95 0268 KBNN Mỹ Lộc - Nam Định
96 0269 KBNN Giao Thủy - Nam Định
97 0270 KBNN Nam Trực - Nam Định
98 0271 KBNN TP Nam Định - Nam Định
99 0310 KBNN Hà Nam
100 0311 VP KBNN Hà Nam
101 0312 KBNN Bình Lục - Hà Nam
102 0313 KBNN Kim Bảng - Hà Nam
103 0314 KBNN Lý Nhân - Hà Nam
104 0315 KBNN Duy Tiên - Hà Nam
105 0316 KBNN Thanh Liêm - Hà Nam
106 0317 Phòng giao dịch - KBNN Hà Nam
107 0360 KBNN Hải Dương
108 0361 VP KBNN Hải Dương
109 0362 KBNN Thanh Miện - Hải Dương
110 0363 KBNN Nam Sách - Hải Dương
111 0364 KBNN Kim Thành - Hải Dương
112 0365 KBNN Cẩm Giàng - Hải Dương
113 0366 KBNN Chí Linh - Hải Dương
114 0367 KBNN Gia Lộc - Hải Dương
115 0368 KBNN Ninh Giang - Hải Dương
116 0369 KBNN Tứ Kỳ - Hải Dương
117 0370 KBNN Bình Giang - Hải Dương
118 0371 KBNN Thanh Hà - Hải Dương
119 0372 KBNN Kinh Môn - Hải Dương
120 0373 Phòng giao dịch - KBNN Hải Dương
121 0410 KBNN Hưng Yên
122 0411 VP KBNN Hưng Yên
123 0412 KBNN Mỹ Hào - Hưng Yên
124 0413 KBNN Ân Thi - Hưng Yên
125 0414 KBNN Tiên Lữ - Hưng Yên
126 0415 KBNN Khoái Châu - Hưng Yên
127 0416 KBNN Phù Cừ - Hưng Yên
128 0417 KBNN Văn Lâm - Hưng Yên
129 0418 KBNN Yên Mỹ - Hưng Yên
130 0419 KBNN Văn Giang - Hưng Yên
131 0420 KBNN Kim Động - Hưng Yên
0421 Phòng giao dịch - KBNN Hưng Yên
132 0460 KBNN Thái Bình
133 0461 VP KBNN Thái Bình
134 0462 KBNN Tiền Hải - Thái Bình
135 0463 KBNN Quỳnh Phụ - Thái Bình
136 0464 KBNN Đông Hưng - Thái Bình
137 0465 KBNN Thái Thụy - Thái Bình
138 0466 KBNN Vũ Thư - Thái Bình
139 0467 KBNN Kiến Xương - Thái Bình
140 0468 KBNN Hưng Hà - Thái Bình
0469 Phòng giao dịch - KBNN Thái Bình
141 0510 KBNN Long An
142 0511 VP KBNN Long An
143 0512 KBNN Châu Thành - Long An
144 0513 KBNN Tân Trụ - Long An
145 0514 KBNN Bến Lức - Long An
146 0515 KBNN Thủ Thừa - Long An
147 0516 KBNN Đức Hòa - Long An
148 0517 KBNN Đức Huệ - Long An
149 0518 KBNN Cần Giuộc - Long An
150 0519 KBNN Cần Đước - Long An
151 0520 KBNN Thạch Hóa - Long An
152 0521 KBNN Tân Thạnh - Long An
153 0522 KBNN Vĩnh Hưng - Long An
154 0523 KBNN Mộc Hóa - Long An
155 0524 KBNN Tân Hưng - Long An
156 0560 KBNN Tiền Giang
157 0561 VP KBNN Tiền Giang
158 0562 KBNN Mỹ Tho - Tiền Giang
159 0563 KBNN Gò Công - Tiền Giang
160 0564 KBNN Cái Bè - Tiền Giang
161 0565 KBNN Cai Lậy - Tiền Giang
162 0566 KBNN Châu Thành - Tiền Giang
163 0567 KBNN Chợ Gạo - Tiền Giang
164 0568 KBNN Gò Công Đông - Tiền Giang
165 0569 KBNN Gò Công Tây - Tiền Giang
166 0570 KBNN Tân Phước - Tiền Giang
167 0571 KBNN Tân Phú Đông - Tiền Giang
168 0610 KBNN Bến Tre
169 0611 VP KBNN Bến Tre
170 0612 KBNN Châu Thành - Bến Tre
171 0613 KBNN Mỏ Cày Nam - Bến Tre
172 0614 KBNN Chợ Lách - Bến Tre
173 0615 KBNN Ba Tri - Bến Tre
174 0616 KBNN Thạnh Phú - Bến Tre
175 0617 KBNN Giồng Trôm - Bến Tre
176 0618 KBNN Bình Đại - Bến Tre
0619 Phòng giao dịch – KBNN Bến Tre
0620 KBNN Mỏ Cày Bắc - Bến Tre
177 0660 KBNN Đồng Tháp
178 0661 VP KBNN Đồng Tháp

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét