4.Củng cố.
Cho HS làm bài 7a.
Tính (x
2
-2x+1) (x-1) = x
2
.x - x
2
.1- 2x.x + 2x.1 +1.x -1.1
=x
3
-3x
2
+3x -1
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK
BT 7 đến 10 trang 8
Xem trước BT phần LT
V.Rút kinh nghiệm.
Tuần 2:
Tiết: 3. LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
• Học sinh được củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với
đa thức.
• Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức và
biết trình bày phép nhân.
II.Phương tiện dạy học:
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài tập phần LT trang 8 ở nhà.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn đònh lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
+ phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
Tính (x
2
y
2
-
2
1
xy + 2y)( x
- 2y)
3.Giảng bài mới.
4.Củng cố.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
BT 12
Tính giá trò của biểu thức
A=(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x- x
2
)
HS rút gọn BT sau đó thay
giá trò x vào tính giá trò biểu
thức
BT 13.
Tìm x, biết:
(12x-5)(4x-1)+
(3x-7)(1-16x) = 81
GV cho HS nêu cách làm
BT 14
Tìm ba số tự nhiên chẳn liên
tiếp, biết tích của hai số sau
lớn hơn tích của hai số đầu
là192
số tự nhiên như thế nào là số
chẳn
Ba số tự nhiên chẳn liên tiếp?
tích của hai số sau là gì?
tích của hai số đầu là gì?
biết tích của hai số sau lớn
hơn tích của hai số đầu là192
nghóa là gì?
A=(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x- x
2
)
=x
2
.x+ x
2
.3 -5.x-5.3+x.x-x.x
2
+4.x-4.x
2
=x
3
+3x
2
-5x-15+x
2
-x
3
+4x-4x
2
= -x – 15
thay x=0 thìA= - 0-15= -15
thay x=15 thìA= - 15-15= -30
thay x= -15 thìA= - (-15)-15= 0
HS làm phép nhân, sau đó rút
gọn rồi tìm x
(12x-5)(4x-1)+
(3x-7)(1-16x) = 81
12x.4x-12x.1-5.4x+5.1+
3x.1-3x.16x-7.1+7.16x=81
48x
2
-12x -20x+5+3x-48x
2
-
7+112x=81
83x-2=81
83x=83
x=1
2x
2x, 2x+2, 2x+4
tích của hai số sau là :
(2x+2) (2x+4)
tích của hai số đầu là:2x.(2x+2)
(2x+2) (2x+4)- 2x.(2x+2)=192
2x.2x+2x.4+2.2x+2.4-2x.2x-
2x.2=192
4x
2
+8x +4x+8-4x
2
-4x=192
8x+8=192
8x=194
x=23
BT12:Tính giá trò của biểu
thức
A=(x
2
-5)(x+3)+(x+4)(x- x
2
)
= -x – 15
thay x=0 thìA= - 0-15= -15
thay x=15thìA= -15-15= -30
thayx= -15 thì
A= - (-15)-15= 0
BT 13.
Tìm x, biết:
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) =
81
83x-2=81
83x=83
x=1
BT 14
Gọi ba số tự nhiên chẳn liên
tiếp là : 2x, 2x+2,2x+4
(x
∈
N,x>0)
Theo đề bài, ta có tích của hai
số sau lớn hơn tích của hai số
đầu là192, nghóa là :
(2x+2)(2x+4)- 2x.(2x+2)=192
4x
2
+8x +4x+8-4x
2
-4x=192
8x+8=192
8x=194
x=23
Vậy : 2x=2.23 =46
2x+2=2.23+2 =48
2x+4=2.23+4 =50
Do đó: Ba số cần tìm là
46,48,50.
Cho HS
Nhận xét các sai sót khi làm toán
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK còn lại.
BT trang 8,9.
Xem trước bài những hằng đẳng thức đáng nhớ
V.Rút kinh nghiệm.
Tuần 2: Ngày dạy;
Tiết: 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I.Mục tiêu bài dạy:
• Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức :Bình phương của một tổng, bình phương của một
hiệu, hiệu hai bình phương.
• Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức.
II/Phương tiện dạy học
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn đònh lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tính a/(x + y)(x – y) b/ ( x – y) ( x – y) c/ ( x + y) ( x – y)
(a/= x
2
+ 2x+1, b/= x
2
2x +1, c/= x
2
– y
2
)
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Từ kiểm tra bài cũ GV giới
thiệu bài mới
(x + y)(x – y) = (x + y)
2
= x
2
+ 2x+1
-> (A + B)
2
=?
HS phát biểu thành lời HĐT
GV:cho Hs làm?2
a/Tính (a + 1)
2
b/Viết biểu thức x
2
+ 4x+4
dưới dạng Bình phương của
một tổng.
c/Tính nhanh : 51
2
, 301
2
tính
a/(a+(-b))
2
b/(a - b)(a – b)
chia lớp ra 2 dãy lám câu a,b.
-> (A - B)
2
=?
HS phát biểu thành lời HĐT
GV:cho Hs làm?4
a/Tính (a –
2
1
)
2
b/Tính (2x-3y)
2
c/Tính nhanh : 99
2
GV chú ý cho HS Với biểu
thức có từ hai thừa số trở lên
khi lũy thừa phải để chúng
trong ngoặc
GV:cho Hs làm?5
Tính (a-b)(a+b)
-> A
2
- B
2
=?
HS phát biểu thành lời HĐT
GV:cho Hs làm?6
a/Tính (x-1)(x+1)
b/Tính (x-2y)(x+2y)
c/Tính nhanh : 56.64
HS làm theo nhóm
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
bình phương số thứ nhất cộng
hai lần tích của hai số cộng
bình phương số thứ hai
HS làm theo nhóm
a/(a + 1)
2
= a
2
+2.a.1+ 1
2
= a
2
+2a+ 1
b/x
2
+ 4x+4 = x
2
+2.x.2+ 2
2
= (x + 2)
2
c/51
2
= (50 + 1)
2
= 50
2
+2.50.1+ 1
2
= 2500
+100+ 1 = 2601
301
2
= (300 + 1)
2
= 300
2
+2.300.1+ 1
2
= 90000
+600+ 1 = 90601
a/(a+(-b))
2
= a
2
+2.a.(-b)+ (-
b)
2
= a
2
- 2ab+ b
2
b/(a - b)(a – b) = (a - b)
2
= a
2
- 2ab+ b
2
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
bình phương số thứ nhất trừ hai
lần tích của hai số cộng bình
phương số thứ hai
HS làm theo nhóm
a/
(a –
2
1
)
2
= a
2
- 2.a.
2
1
+(
2
1
)
2
= a
2
- a+
4
1
b/(2x-3y)
2
=(2x)
2
-2.2x.3y
+(3y)
2
=4x
2
-12xy +9y
2
c/99
2
= (100 -1)
2
= 100
2
-2.100.1+ 1
2
= 10000
-200+ 1 = 9801
(a-b)(a+b)= a
2
- b
2
A
2
- B
2
=( A-B)(A+B)
Hiệu hai bình phương bằng tích
của tổng và hiệu hai số đó.
1.Bình phương của một tổng
(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
VD:
a/Tính:
(2x + 3)
2
=(2x)
2
+2.2x.3+ 3
2
= 4x
2
+ 12x+9
b/Viết biểu thức x
2
+ 4x+4
dưới dạng Bình phương của một
tổng.
x
2
+ 4x+4 = x
2
+2.x.2+ 2
2
= (x + 2)
2
c/Tính nhanh : 51
2
, 301
2
c/51
2
= (50 + 1)
2
= 50
2
+2.50.1+ 1
2
= 2601
301
2
= (300 + 1)
2
=
= 300
2
+2.300.1+ 1
2
= 9601
2.Bình phương của một hiệu
(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
VD:Tính:
a/ (a –
2
1
)
2
= a
2
- 2.a.
2
1
+(
2
1
)
2
= a
2
- a+
4
1
b/(2x-3y)
2
=(2x)
2
-2.2x.3y+(3y)
2
= 4x
2
-12xy +9y
2
c/Tính nhanh : 99
2
99
2
=(100-1)
2
=100
2
-2.100.1+1
2
= 10000
-200+ 1 = 9801
3.Hiệu hai bình phương
A
2
- B
2
=( A-B)(A+B)
VD:Tính
a/(x-1)(x+1) = x
2
- 1
2
= x
2
- 1
b/( x-2y )( x+2y) = x
2
-(2y)
2
= x
2
-4y
2
4.Củng cố.
Cho HS làm bài 18
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK
BT 16 đến 19 trang 11, 12
Xem trước BT phần LT
V.Rút kinh nghiệm.
Tuần 3.
Tiết 5. LUYỆN TẬP Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
• Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học:Bình phương của một tổng, bình phương của
một hiệu, hiệu hai bình phương.
• Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán.
II.Phương tiện dạy học
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học các HĐT.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn đònh lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
HS1: Viết các HĐT đã học và BT 16 a,b. HS2: Viết các HĐT đã học và BT 16 c, d.
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gợi ý cho HS tính bình phương của
1 số tận cùng bằng 5.
VD :
65
2
= =100.6.
(6+1)+25=6.7.100+25=4225
Tính 25
2
, 35
2
,75
2
.
21/Viết biểu thức dưới dạng bình
phương của một tổng,của một hiệu.
a/16x
2
+ 24x+9
b/(2x+3y)
2
+ 2.(2x+3y)+1
c/9x
2
- 12x+4
GV gọi 3 HS lên bảng làm , các HS
khác làm vào vở BT.
22/Tính nhanh : 101
2
,199
2
, 47.53
chúng ta áp dụng những HĐT nào
Cho HS làm BT 25
Tính:
a/(a+b+c)
2
b/(a+b-c)
2
c/(a-b-c)
2
Ta có thể tính theo cách nào?
GV cho HS làm theo 2 cách để so
sánh kết quả
Tương tự cho các BT còn lại
HS làm theo nhóm
25
2
= 2.3.100+25=625.
35
2
= 3.4.100+25=1225.
75
2
= 7.8.100+25=5625.
a/16x
2
+ 24x+9 =
= (4x)
2
+2.4x.3+ 3
2
= (2x +
3)
2
b/(2x+3y)
2
+ 2.(2x+3y)+1=
=(2x+3y)
2
+ 2.(2x+3y).1+1
2
= (2x + 3y+1)
2
c/9x
2
-12x+4=
=(3x)
2
-2.3x.2+ 2
2
= (3x - 2)
2
(A+B)
2
,(A-B)
2
,(A+B)(A-B)
HS phân tích và áp dụng
HĐT
-Phân tích ra HĐT, rồi áp
dụng HĐT.(a+b+c)
2
=((a+b)
+c)
2
=…
-Dùng phương pháp nhân
đa thức với đa thức
(a+b+c)
2
=(a+b+c).(a+b+c)
C1/(a+b+c)
2
=((a+b)+c)
2
==(a+b)
2
+2.(a+b).c+ c
2
=a
2
+2.a.b+ b
2
+2ac+2bc+ c
2
=a
2
+ b
2
+ c
2
+2ab+2bc+2ac
C2/
(a+b+c)
2
=(a+b+c).(a+b+c)
=a.a+a.b+a.c+b.a+b.b+b.c+
c.a+c.b+c.c
==a
2
+ab+ac+ab+b
2
+bc+ac+
cb+ c
2
=a
2
+ b
2
+ c
2
+2ab+2bc+2ac
17/11. Tính 25
2
, 35
2
,75
2
.
25
2
= 2.3.100+25=625.
35
2
= 1225.
75
2
= 5625.
21/Viết biểu thức x
2
+ 4x+4
dưới dạng bình phương của
một tổng,của một hiệu.
a/16x
2
+ 24x+9 =
= (4x)
2
+2.4x.3+ 3
2
=(2x+ 3)
2
b/(2x+3y)
2
+ 2.(2x+3y)+1=
=(2x+3y)
2
+ 2.(2x+3y).1+1
2
= (2x + 3y+1)
2
c/9x
2
-12x+4=
=(3x)
2
-2.3x.2+ 2
2
= (3x - 2)
2
22/Tính nhanh :
101
2
,199
2
, 47.53
a/101
2
= (100 + 1)
2
=100
2
+2.100.1+1
2
=100201
b/199
2
= (200 -1)
2
=200
2
-2.200.1+ 1
2
=39601
c/47.53=(50-3)(50+3)
= 50
2
-3
2
= 2500-9=2491
25/Tính
a/(a+b+c)
2
=
=a
2
+ b
2
+ c
2
+2ab+2bc+2ac
b/(a+b-c)
2
=
=a
2
+ b
2
+ c
2
+2ab-2bc-2ac
c/(a-b-c)
2
=
=a
2
+ b
2
+ c
2
-2ab+2bc-2ac
4.Củng cố.
Cho HS làm bài 23
5.Hướng dẫn học ở nhà:
Hướng dẫn các BT còn lại SGK
Hoàn chỉnh các BT 20 đến 25trang 11, 12
Xem trước bài 4.
V.Rút kinh nghiệm.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét