Bảng phụ.
C. Hoạt động trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Tính (-25).8
HS2: Làm bài tập 75
ĐS: (-67).8 <0 15.(-3) < 15 (-7).2 < -7
Nhận xét gì ? ( Tích của hai số nguyên khác dấu luôn nhỏ hơn 0 )
II.Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ghi bảng
Yêu cầu HS làm việc cá
nhân ?1
- Nhân hai số nguyên
nhân chính là phép nhân
nào mà ta đã biết . Kết
quả là số dơng ? Hay âm
? Hay số 0 ?
* Cho HS thảo luận
nhóm phiếu học tập có
nội dung nh ?2.
? Muốn nhân hai số
nguyên âm ta làm thế
nào ?
?Tích của hai số nguyên
âm là số âm, số dơng
hay số 0 ?
- Yêu cầu HS làm BT ?3
? Hãy hệ thống lại phép
nhân hai số nguyên
- Làm miệng và thông báo
kết quả trớc lớp
- Nhân hai số tự nhiên
- Kết quả khi nhân hai số
nguyên dơng luôn không
âm.
- Làm việc nhóm và thông
báo kết quả của ?2
-Phát biểu quy tắc
- Đọc thông tin trong ví dụ
và trình bày nhận xét
Một số trả lời nhận xét
1. Nhân hai số nguyên dơng
?1
a. 12 . 3 =36
b. 5 . 120 = 600
2. Nhân hai số nguyên âm
?2
(-1).(-4) = 4
(-2).(-4) = 8
* Quy tắc : SGK
* Ví dụ:
Tính : (-4).(-25) = 4.25 =100
Nhận xét : Tích của hai số nguyên
âm là một số nguyên dơng
?3
5.17 = 85
(-15).(-6) = 15.6 = 90
3. Kết luận
* a.0 = 0.a = a
5
- Treo bảng phụ phần
chú ý và cho biết cách
xác định dấu của hai số
nguyên.
- Thông báo kết quả ?4
- Đọc thông tin trong phần
kết luận SGk và trình bày
dới dạng tổng quát
- Thảo luận nhóm Chú ý và
?4
- Trình bày cách xác định
dấu của hai số nguyên
- Một số nhóm thông báo
kết quả, nhận xét và thống
nhất kết quả ?4.
*Nếu a,b cùng dấu thì a.b =
a
.
b
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(
a
.
b
)
* Chú ý : SGK
?4.
a) b là số dơng
b) b là số âm.
III. Củng cố
Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc nhân hai số nguyên. Giá trị tuyệt đối của một số
khác 0 là số âm hay số dơng ?
Yêu cầu hai HS lên bảng làm hai bài tập 78 SGK
Bài tập 78. SGK
a. 27 d. 600
b. -21 e. -35
c. -65
IV. H ớng dẫn học ở nhà
- Học bài theo SGK- Làm bài tập còn lại trong SGK: 80,81, 28, 83
Tiết : 61 Ngày dạy: 09/01/2009
Luyện tập
A. Mục tiêu
- HS đợc củng cố các quy tắc nhân hai số nguyên.
- Vận dụng thành thạo quy tắc nhân hai số nguyên để tính đúng các tích, tính bình
phơng của 1 số nguyên
6
- Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
B. Chuẩn bị
Bảng phụ, phiếu học tập.
C. Hoạt đông trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ
HS1. Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Làm bài tập 80. SGK
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm bài tập 82a, b. SGK
II. Tổ chức luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò ghi bảng
Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm
- Nhận xét và hoàn
thiện cách trình bày
Yêu cầu HS làm việc
cá nhân
- Một số HS diện lên
trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa
các cá nhân.
- Treo bảng phụ để HS
điềm vào trong ô trống
- Yêu cầu HS nhận xét
và thống nhất kết quả.
- Một số HS đại diện
trình bày
- Nhận xét bài làm và bổ
sung để hoàn thiện bài
làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả
bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết
quả
- Nêu lại quy tắc tơng
ứng
- Thống nhất và hoàn
thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả
lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày trên
Bài tập 84. SGK
Dấu
của a
Dấu
của b
Dấu của
a.b
Dấu của
a.b
2
+ + + +
+ - - +
- + - -
- - + -
Bài tập 85. sgk
a. (-25).8= -200
b. 18.(-15) = -240
c. (-1500). (-100)= 150000
d. (-13)
2
=169
Bài tập 86. SGK
a -15 13 -4 9
b 6 -3 -7 -4
a.b -90 -39 28 -36
Bài tập 87. SGK
7
- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm và thông
báo kết quả
- Tìm ví dụ tơng tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn
thiện cách trình bày
Yêu cầu làm việc BT
88.SGK
bảng phụ.
- Một số nhóm thông báo
kết quả trên máy chiếu
- Nhận xét bài làm và bổ
sung để hoàn thiện bài
làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án
phù hợp
(-3)
2
= 9
4
2
=(-4)
2
= 16
- Hai số đố nhau có bình phơng bằng
nhau.
Bài tập 88. SGK
Xét ba trờng hợp :
Với x < 0 thì (-5). x > 0
Với x = 0 thì (-5). x = 0
Với x > 0 thì (-5).x < 0
III. Củng cố :
Gv nêu lại các dạng bài tập ,quy tắc cần nắm.
IV. H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 89
- Làm trong SBT: 128, 130, 131.
Tiết : 62, 63 Ngày dạy: 12,13/01/2009
Bài 12. Tính chất của phép nhân
A. Mục tiêu
- HS hiểu đợc các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp, nhân với số
1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng
- Bớc đầu tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bớc đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất của phép nhân trong tính toán và
biến đổi biểu thức
B. Chuẩn bị
Bảng phụ ,phiếu học tập.
C. Hoạt động trên lớp
8
I. Kiểm tra bài cũ
HS1. Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Làm bài tập 128 SBT
HS2: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Làm bài tập 131 SBT
ĐS: a) lớn hơn 0 b) (-17) . 5 < (-5) . (-2)
III. Tổ chức luyện tập ( 32)
Hoạt đọng của thầy Hoạt đọng của trò Nội dụng ghi bảng
- Viết dạng tổng quát
tính chất giao hoán của
phép nhân số nguyên.
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Viết dạng tổng quát
tính chất kết hợp của
phép nhân số nguyên
- Nêu ví dụ minh hoạ
- Với tích của nhiều số
nguyên ta âp dụng
những tính chất trên
nh thế nào ?
- Làm cá nhân ?1, ?2
- Viết dạng tổng quát
tính chất nhân với số 1
của phép nhân số
nguyên.
- Làm miệng ?3 và ?4
theo cá nhân
Lấy ví dụ minh hoạ
cho ?4
- Viết dạng tổng quát
- Nhắc lại tính chất giao
hoán
- Lấy một ví dụ minh hoạ
- Nhắc lại tính chất giao
hoán
- Lấy một ví dụ minh hoạ
- Đọc thông tin phân chú
ý
- Làm miệng cá nhân ?1
và ?2 SGK
- Từ đó khái quát thành
nhận xét
- Viết dạng tổng quát tính
chất nhân với số 1
- Làm ?3 và ?4 cá nhân
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Viết dạng tổng quát
1. Tính chất giao hoán
a.b = b.a
Ví dụ:
2.(-3) = (-3).2 (=-6)
2. Tính chất kết hợp
(a.b).c = a. (b.c)
Ví dụ:
[ ] [ ]
9.( 5) .2 9. ( 5).2 =
(=-90)
Chú ý: SGK
?1
Dấu +
?2
Dấu
Nhận xét: SGK
3. Nhân với số 1
a.1 = 1. a = a
?3
a.(-1) = (-1).a = -a
?4
Bình nói đúng.
Ví dụ: (-3)
2
= 3
2
(= 9)
4. Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b + a.c
9
tính chất phân phân
phối của phép nhân đối
với phép cộng số
nguyên
- Tính chất trên còn
đúng với phép trừ
không ?
- Làm ?5 bằng hai cách
Làm trên giấy trong
Lên bảng trình chiếu
Em chon cách nào phù
hợp hơn ?
- Lấy ví dụ áp dụng :
(-39). 25 + 39.25
[ ]
25 ( 39) 39= +
= 25. 0
= 0
- Đọc chú ý và làm ?5
- Hai HS lên bảng làm
hai câu a và b.
Chú ý:
Tích chất trên cũng đúng với
phép trừ : a.(b-c) = a.b - a.c
?5
a) Cách 1.
(-8).(5+3) = (-8) . 8 = -64
Cách 2.
(-8).(5+3) = (-8).5 + (-8).3
= (-40) + (-24)
= -64
IV. Củng cố (4)
- Yêu cầu cả lớp làm việc cá nhân trên giấy trong.
- Một số cá nhân lên trình báy cách làm trên máy chiếu.
Bài tập 90a.
15.(-2).(-5).(-6)
[ ] [ ]
15.( 2) . ( 5).( 6)=
= (-30).30 = -900
Bài tập 91. a
-57.11 = (-57).(10+1) = (-57).10 + (-57).1 = (-570) + (-57) = -627
V. Hớng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 92, 93, 94
Tuần 21
Tiết : 64
Ngày soạn: 18/01/2006
Ngày dạy: 23/01/2006
Luyện tập
A. Mục tiêu
- HS đợc củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân
- Vận dụng thành thạo các tính chất đó để tính đúng, tính nhanh các tích
- Bớc đầu có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
B. Chuẩn bị
Máy chiếu, giấy trong
10
C. Hoạt đọng trên lớp
I. ổn định lớp(1)
Vắng:
6A: 6B: 6C:
II. Kiểm tra bài cũ(6)
HS1. Nêu các tính chất của phép nhân hai số nguyên
Làm bài tập 92a SGK
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên âm
Làm bài tập 93a. SGK
III. Tổ chức luyện tập ( 32)
Hoạt đọng của thầy Hoạt đọng của trò Nội dụng ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm vào giấy
trong và trình bày trên
máy chiếu
- Nhận xét và hoàn
thiện cách trình bày
- Yêu cầu HS làm việc
cá nhân
- Một số HS diện lên
trình bày trên bảng
- Nhận xét chéo giữa
các cá nhân.
- Treo bảng phụ để HS
điềm vào trong ô trống
- Yêu cầu HS nhận xét
- Một số HS đại diện
trình bày trên máy chiếu
- Nhận xét bài làm và bổ
sung để hoàn thiện bài
làm
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả
bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết
quả
- Nêu lại quy tắc tơng
ứng
- Thống nhất và hoàn
thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả
lời câu hỏi
Bài tập 95. SGK
(-1)
3
= (-1).(-1).(-1) = -1
Ta còn có:
0
3
= 0
1
3
= 1
Bài tập 96. SGK
a. 237.(-26) + 26.137
= (-237). 26 + 26.137
= 26.
[ ]
( 237) 137 +
= 26.(-100)
= -2600
b. -2150
Bài tập 97. SGK
a. Nhận xét:
Tích bao gồm bốn số âm và một
số dơng. Vậy tích là một số d-
ơng. Hay tích lớn hơn 0.
11
và thống nhất kết quả.
- Yêu cầu học sinh làm
việc nhóm và thông
báo kết quả
- Tìm ví dụ tơng tự
- Nhận xét ?
- Nhận xét và hoàn
thiện cách trình bày
Yêu cầu làm việc
nhóm trên giấy trong
- Trình bày trên máy và
nhận xét
- Lên bảng trình bày trên
bảng phụ. Cả lớp hoàn
thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo
kết quả trên máy chiếu
- Nhận xét bài làm và bổ
sung để hoàn thiện bài
làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án
phù hợp
- Trình bày trên máy và
thống nhất, hoàn thiện
vào vở.
b. Lý luận tơng tự ta thấy tích là
một số âm, nhỏ hơn 0
Bài tập98. SGK
a. Với a = 8, ta có :
(-125).(-13).8
= (-125).8.(-13)
= (-1000).(-13)
=13000
b. -2400
Bài tập 99. SGK
a. -7 và -13
b. -14 và -20
IV. Củng cố (4)
V. Hớng dẫn học ở nhà(2)
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 100
- Làm trong SBT: 139, 140, 144
12
Tiết : 64,65 Ngày dạy : 15/1/2009
Bội và ớc của một số nguyên
A. Mục tiêu
- HS biết khái niệm bội và ớc của một số nguyên , khái niệm chia hết cho
- Hiểu đợc ba tính chất liên quan tới khái niệm chia hết cho.
- Biết tìm bội và ớc của một số nguyên.
B. Chuẩn bị
Phiếu học tập ghi nội dung ?1, ?2, ?3, ?4.
C. Hoạt động trên lớp
I. Kiểm tra bài cũ.
II. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của thầy Nội dung ghi bảng
Yêu cầu HS làm ? 1. SGK
- Yêu cầu HS lấy tích cả
các số nguyên âm
- Nhận xét gì về các ớc của
6 và -6 ?
- Làm cá nhân
- Tìm tất cả các cặp số
nguyên để tích bằng 6 và
-6.
- Có cùng các ớc
1.Bội và ớc của một số nguyên
?1
6 = (-1).(-6) = (-2).(-3) = 1.6 =
2.3
- 6 = (-1).6 = 1.(-6) = 2. (-3) = 3.
(-2)
13
- Yêu cầu trả lời ?2.
? Hãy phát biểu tơng tự
trong tập hợp số nguyên
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu HS đọc phần chú
ý SGK. Lấy ví dụ minh hoạ
? Tìm tập hớp ớc của 0
? Tìm các bội của 0
?Hãy tìm các ớc của 8
? Hãy tìm các bội của 3.
- Đọc thông tin phần tính
chất SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Nhận xét về các ví dụ
minh hoạ
- Làm ?4 theo cá nhân
- Trả lời ?2
- Phát biểu định nghĩa chia
hết trong tập hợp Z.
VD: 8 chia hết cho -4 vì
8 = (-4).2
- Trả lời miệng ?3
- Nhận xét và hoàn thiện
với cả những số âm.
- Tất cả các số nguyên khác
0 đều là ớc của 0.
- Không có số nguyên nào
là bội của 0
- Làm ra nháp theo cá nhân
- Thống nhất và bổ sung kết
quả
Ví dụ : -16 chia hết cho 8, 8
chia hết cho -4 thì -16 chia
hết cho -4.
Ví dụ: Ta có 8 chia hết cho
-4 thì 8.(-2)=-16 cũng chia
hết cho -4
Ví dụ: 8 chia hết cho 4, -16
chia hết cho 4 thì 8 + (-16)
= -8 cũng chia hết cho 4,
8 - (-16) = 24 chia hết cho
4.
- Hai học sinh lên trình bày
?2.
Định nghĩa : SGK
?3
Hai bội của 6 là -12, 36
Hai ớc của 6 là -2, 3
Chú ý : SGK
Ví dụ
- Các ớc của 8 là : -1, 1, -2 , 2, -4,
4, -8 ,8
- Các bội của 3 là -9, -6, -3, 0,
3, 6, 9
2. Tính chất
i, Nếu a chia hết cho b và b chia
hết cho c thì a cũng chia hết cho
c.
ii, Nếu a chia hết cho b thì bội
của a cũng chia hết cho b
iii, Nếu hai số a và b cùng chia
hết cho c thì tổng và hiệu của
chúng cũng chia hết cho c.
?4
Ba bội của -5 là -10, -20, 25
Các ớc của 10 là -1, 1, -2, 2, -5, 5,
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét