Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
67.
Morgan đã phát hiện những qui luật di truyền nào sau đây?
A. Phát hiện ra qui luật di truyền liên kết gen. C. Quy luật di truyền qua tế bào chất.
B. Phát hiện ra qui luật di truyền liên kết với giới tính. D. Cả A và B.
68.
Một loài mới có thể được hình thành sau 1 thế hệ:
A. Từ sự cách ly địa lý. B. Ở một quần thể lớn phân bố trên một vùng địa lý rộng lớn.
C. Nếu có sự thay đổi về số lượng NST để vựợt qua rào cản sinh học.
D. Từ sự biến đổi tần số các alen của quần thể giao phối.
69.
Trong quá trình tiến hóa, nhiều loài mới được hình thành từ một loài tổ tiên ban đầu như các loài chim họa mi
ở quần đảo Galapagos mà Đác-Uyn đã quan sát được, đó là:
A. Sự phân ly tính trạng và thích nghi. B. Sự cách ly địa lý.
C. Sự tiến hóa từ từ. D. Sự đồng qui tính trạng.
70.
Thời kỳ sinh trưởng của thực vật ở bãi bồi sông Volga và ở bờ sông khác nhau nên chúng không giao phối với
nhau, đó là phương thức?
A. Cách ly từ nòi địa lý. B. Cách ly từ nòi sinh thái.
C. Lai xa kết hợp với đa bội hóa. D. Cách ly di truyền.
71.
Hiện tượng có những loài có cấu trúc cơ thể đơn giản nhưng vẫn tồn tại song song với những loài cơ thể có cấu
trúc phức tạp là ví dụ chứng minh điều gì?
A. Chọn lọc tự nhiên là động lực của sự tiến hóa. B. Thích nghi là hướng tiến hóa chủ yếu.
C. Sự đồng qui tính trạng. D. Trong sự tiến hóa không có sự đào thải các dạng kém thích nghi.
72.
Bệnh bạch tạng di truyền do một đột biến gen lặn (a) nằm trên NST thường. Trong một cộng đồng có sự cân
bằng về thành phần kiểu gen, tần số người bị bạch tạng là 1/10
4
. Tần số tương đối của các alen A, a là:
A. A : a = 0.01 : 0,99 B. A : a = 0,04 : 0,96 C. A : a = 0,75 : 0,25 D. A : a = 0,99 : 0,01
73.
Sự di truyền tín hiệu của người được thực hiện bởi:
A. ADN và sự tổng hợp prôtêin. B. Sự sao mã và giải mã của ARN.
C. Tiếng nói và chữ viết. D. Tất cả giải đáp đều đúng.
74.
Đột biến gen là gì?
A. Rối loạn quá trình tự sao của một gen hoặc một số gen. B. Phát sinh một hoặc số alen mới từ một gen.
C. Biến đổi ở một hoặc vài cặp nucleotit của ADN. D. Biến đổi ở một hoặc vài cặp tính trạng của cơ thể.
75.
Những biến đổi nào sau đây trong phạm vi mã di truyền -AAT-GXX- là trầm trọng nhất đối với cấu trúc gen.
A. AXTGAX B. AATAGXX C. AAXGXX D. AATXXXGXX
76.
Trong bảng mã di truyền của mARN có: Mã mở đầu AUG, mã kết thúc UAA, UAG, UGA. Bộ ba nào sau đây
của gen có thể bị biến đổi thành bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin nào cả) bằng cách chỉ thay 1
nucleotit. A. AXX B. AAA C. XGG D. XXG
77.
Trong bảng mã di truyền của mARN có: Mã kết thúc: UAA, UAG, UGA. Mã mở đầu: AUG.
U được chèn vào giữa vị trí 9 và 10 (tính theo hướng từ đầu 5'- 3') của mARN dưới đây:
5'GXUAUGXGXUUAXGAUAGXUAGGAAGX3'.
Khi nó dịch mã thành chuỗi polipeptit thì chiều dài của chuỗi là (tính bằng axit amin):
A. 4 C. 8 B. 5 D. 9
78.
Hai gen đều dài 4080 Ănstrong. Gen trội A có 3120 liên kết hidro, gen lặn a có 3240 liên kết hidro. Trong 1
loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp Aa ) có 3120 guanin và xitozin; 1680 adenin và timin. Giao
tử đó là: A. AA B. Aa C. aa D. AAaa
79.
Có 3 nòi ruồi giấm, trên NST số 3 có các gen phân bố theo trình tự sau:
Nòi 1: ABCGFEDHI
Nòi 2: ABHIFGCDE
Nòi 3: ABCGFIHDE
Biết rằng nòi này sinh ra nòi khác do 1 đột biến đảo đoạn NST. Hãy xác định mối liên hệ trong quá trình phát
sinh các nòi trên A. 1 « 2 « 3 B. 1 « 3 « 2 C. 2 « 1 « 3 D. 3 « 1 « 2
80.
Tổ hợp các giao tử nào dưới đây của người sẽ tạo ra hội chứng Đao?
1. (23 + X) 2. (21 + Y) 3. (22 + XX) 4. (22 + Y)
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 1 và 4 D. 3 và 4
81.
Hiện tượng mắt lồi thành mắt dẹt ở ruồi giấm do hiện tượng đột biến nào gây ra?
A. Mất đoạn NST 21. B. Lặp đoạn NST 21. C. Mất đoạn NST X. D. Lặp đoạn NST X.
82.
Cây có kiểu gen như thế nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ 50%?
(1). Bb (2). BBb (3). Bbb (4). BBBb (5). BBbb (6). Bbbb
A. (1), (2), (3) B. (4), (5), (6) C. (1), (3), (6) D. (2), (4), (5)
Trang 5
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
83.
Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn. Hợp tử chính ở noãn đã thụ tinh của loài
này, người ta đếm được 28 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái chưa tự nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó
thuộc dạng đột biến nào sau đây? A. 2n + 1 B. 2n + 1 + 1 C. 2n + 2 D. 2n + 2 + 2
84.
Thể một nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng: A. 2n + 1 B. 2n 1 C. n + 1 D. n 1
85.
Hội chứng nào sau đây do bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của người có 45 nhiễm sắc thể?
A. Klinefelter. B. Turner. C. Down. D. Siêu nữ.
86.
Một tế bào của người có (22 + XY) nhiễm sắc thể. Câu khẳng định nào dưới đây về tế bào này là đúng?
A. Đó là tinh trùng 2n. B. Đó là tinh trùng n. C. Đó là tinh trùng n 1. D. Đó là tinh trùng n + 1.
87.
Hiện tượng tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch do hiện tượng nào sau đây:
A. Thừa nhiễm sắc thể. B. Khuyết nhiễm sắc thể. C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Đảo đoạn NST.
88.
Xét một cặp NST tương đồng trong 1 tế bào, mỗi NST gồm 5 đoạn tương ứng bằng nhau: NST thứ nhất có các
đoạn với ký hiệu lần lượt là 1,2,3,4,5. NST thứ hai có các đoạn với ký hiệu là a,b,c,d,e. Từ tế bào đó, thấy xuất
hiện 1 tế bào chứa 2 NST ký hiệu là 1,2,3,4,5 và a,b,c,d,e. Đã có là hiện tượng nào xảy ra?
A. Cặp NST không phân ly ở giảm phân 1. B. NST đơn không phân li ở giảm phân 2.
C. NST đơn không phân li ở nguyên phân. D. B, C đều đúng.
89.
Trật tự phân bố của các gen trong một NST có thể bị thay đổi do hiện tượng nào sau đây?
A. Đột biến gen. B. Đột biến thể dị bội. C. Đột biến thể đa bội. D. Đột biến đảo đoạn NST.
90.
Khi có hiện tượng trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 cromatit trong cặp NST tương đồng thì có thể tạo ra
biến đổi nào sau đây?
A. Đột biến mất đoạn. B. Đột biến lặp đoạn. C. Hoán vị giữa 2 gen tương ứng D. A và B đúng.
91.
Bệnh nào sau đây do đột biến mất đoạn NST ở người?
A. Ung thư máu. B. Máu không đông. C. Mù màu. D. Hồng cầu hình liềm
92.
A: quả đỏ, a: quả vàng. Cặp bố mẹ có kiểu gen nào sau đây cho kết quả theo tỉ lệ 11 đỏ : 1 vàng
1. AAaa x Aa 2. Aa x AAAa 3. AAAa x Aaaa 4. AAa x Aaaa
A. 1 và 2 B. 3 và 4 C. 1 và 4 D. 2 và 3
93.
Điểm nào sau đây không đúng đối với thường biến?
A. Biến đổi KH như nhau đối với cá thể cùng kiểu gen.
B. Biến đổi KH như nhau ở mọi cá thể sống cùng điều kiện môi trường.
C. Giới hạn của biến đổi KH tùy kiểu gen.
D. Giới hạn của biến đổi KH tùy điều kiện môi trường.
94.
Tính chất nào sau đây chỉ có ở thường biến, không có ở đột biến và biến dị tổ hợp.
A. Kiểu gen bị biến đổi. B. Không di truyền.
C. Không xác định. D. Không định hướng.
95.
Vi khuẩn đường ruột E.coli được dùng làm tế bào nhận nhờ các đặc điểm:
A. Có cấu tạo đơn giản. B. ADN plasmit có khả năng tự nhân đôi.
C. Sinh sản nhanh. D. Thể thực khuẩn dễ xâm nhập.
96.
Enzym ligaza tác dụng ở khâu nào trong kỹ thuật ghép gen?
A. Cắt mở vòng ADN plasmit.
B. Cắt đoạn ADN cần thiết từ ADN của tế bào cho.
C. Ghép ADN của tế bào cho vào ADN plasmit.
D. Nối ADN tái tổ hợp vào ADN của tế bào nhận.
97.
Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào ADN vòng của
plasmit thì bước tiếp theo làm gì?
A. Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen.
B. Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin.
C. Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn.
D. Được ghép vào tay người bệnh để sinh ra insulin.
98.
Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi cho rằng kĩ thuật di truyền có ưu thế hơn so với lai hữu tính thông
thường?
A. Kết hợp được thông tin di truyền từ các loài xa nhau. C. Sản phẩm dễ tạo ra và rẻ tiền.
B. Nguồn nguyên liệu ADN để ghép gen phong phú đa dạng. D. Hiện đại.
99.
Cơ thể nào được đề cập dưới đây là chắc chắn đã được chuyển gen.
A. Cây dương xỉ phát triển từ môi trường nuôi cấy gen.
B. Cây hướng dương chứa gen cố định đạm.
C. Một người được điều trị bằng insulin sản xuất bởi vi khuẩn E.coli.
Trang 6
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
D. Trong điều trị bệnh, một người truyền đúng nhóm máu.
100.
Điều nào không đúng đối với tác nhân là các tia phóng xạ?
A. Năng lượng lớn, có khả năng xuyên sâu vào mô sống.
B. Có khả năng kích thích nhưng không có khả năng ion hóa các nguyên tử.
C. Có thể tác động trực tiếp vào phân tử ADN.
D. Có thể tác động gián tiếp vào ADN, ARN thông qua tác động lên các phân tử nước trong tế bào.
101.
Hoá chất nào thường dùng để tạo đột biến thể đa bội? A. Cônsixin. B. 5-BU. C. E.M.S. D. N.M.U.
102.
Hoá chất nào có khả năng gây đột biến gen dạng mất hay thêm một cặp nuclêôtit?
A. 5-BU. B. E.M.S. C. Acridin. D. N.M.U.
103.
Cơ chế tác dụng của cônsixin là:
A. Tách sớm tâm động của các NST kép. B. Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc.
C. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc. D. Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia.
104.
Giống 'táo má hồng' được chọn ra từ kết quả xử lí đột biến hoá chất trên giống táo Gia lộc (Hải
Hưng). A. 5BU B. NMU C. EMS D. Côn xisin
105.
Tác nhân vật lí nào thường được dùng để xử lí vi sinh vật, bào tử, hạt phấn để gây đột biến vì không có khả
năng xuyên sâu qua mô sống.
A. Tia X. B. Tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại. D. A, B, C đều được.
106.
Đột biến gen là:
A. Biến đổi xảy ra ở một hoặc một số điểm trên phân tử AND. B. Biến dị di truyền.
C. Biến đổi do mất, thêm, thay thế, đảo một hoặc một số cặp nuclêotit. D. Cả 3 câu A, B và C.
107.
Đột biến gen phát sinh do các nguyên nhân sau:
A. Tia tử ngoại, tia phóng xạ. B. Sốc nhiệt, hoá chất.
C. Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể. D. Cả 3 câu A. B và C.
108.
Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, dẫn đến trong chuỗi polipeptit; axit amin là axit
glutamic bị thay thế bằng: A. Alanin. B. Sêrin. C. Valin. D. Glycin
109.
Thể đột biến là những cá thể:
A. Mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử.
B. Mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.
C. Mang đột biến phát sinh ở giao tử, qua thụ tinh vào một hợp tử ở trạng thái dị hợp.
D. Mang những biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ tế bào.
110.
Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là:
A. Đột biến giao tử. B. Đột biến tiền phôi. C. Đột biến xôma. D. Đột biến nhiễm sắc thể.
111.
Đột biến giao tử là đột biến phát sinh:
A. Trong quá trình nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng. C. Ở giai đoạn phân hoá tế bào thành mô.
B. Trong quá trình giảm phân ở một tế bào sinh dục. D. Ở trong phôi.
112.
Ở ruồi giấm, mắt lồi thành mắt dẹt là do đột biến gây ra.
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể. B. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
113.
Đặc điểm nào sau đây là của thường biến:
A. Biến dị không di truyền. B. Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định.
C. Biến đổi kiểu hình linh hoạt không liên quan đến biến đổi kiểu gen. D. Cả 3 câu A, B và C.
114.
Trong thực tế chọn giống, loại đột biến được dùng để tăng lượng đạm trong dầu cây hướng dương là:
A. Mất đoạn nhiễm sắc thể. B. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
115.
Ở người bị bệnh ung thư máu là do đột biến:
A. Thêm đoạn ở nhiễm sắc thể 21. B. Chuyển đoạn ở nhiễm sắc thể 21.
C. Mất đoạn ở nhiễm sắc thể 21. D. Lặp đoạn ở nhiễm sắc thể 21.
116.
Để hạ giá thành sản xuất thuốc chữa bệnh tiểu đường, người ta dùng plamit làm thể truyền để chuyển gen mã
hoá hoocmôn của người vào vi khuẩn E.coli:
A. Glucagon. B. Insulin. C. Tiroxin. D. Cả 2 câu A và B.
117.
Tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn xảy ra giữa hoa cái và hoa đực của:
A. Hai cây cùng một loài. B. Hai cây có cùng kiểu hình.
C. Cùng một cây. D. Hai cây có cùng kiểu gen.
118.
Dùng một giống cao sản để cải tạo một giống năng suất thấp là mục đích của phương pháp:
Trang 7
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
A. Lai tạo giống mới. B. Lai cải tiến giống. C. Lai khác thứ. D. Lai khác dòng.
119.
Khi tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ thì con cháu:
A. Sinh trưởng phát triển chậm. B. Có năng suất giảm, nhiều cây bị chết.
C. Chống chịu kém. D. Cả 3 câu A. B và C.
120.
Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ vì ở các thế hệ sau:
A. Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp đều tăng dần.
B. Tỉ lệ thể đồng hợp giảm dần, tỉ lệ thể dị hợp tăng dần.
C. Tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần, tỉ lệ thể di hợp giảm dần.
D. Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp đều giảm dần.
121.
Đem lai lừa cái với ngựa đực thu được con la, đây là phương pháp lai:
A. Lai cải tiến giống. B. Lai tạo giống mới. C. Lai gần. D. Lai xa.
122.
Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất trong: A. Lai khác thứ. B. Lai khác dòng. C. Lai gần. D. Lai khác loài.
123.
Khó khăn nào sau đây là chủ yếu khi nghiên cứu về di truyền học ở người:
A. Sinh sản chậm, ít con. B. Bộ nhiễm sắc thể có số lượng lớn (2n = 46)
C. Yếu tố xã hội. D. Cả 3 câu A, B và C.
124.
Khi nghiên cứu phả hệ ở người có thể xác định được tính trạng đó:
A. Trội hay lặn. B. Do một gen hay nhiều gen chi phối.
C. Gen qui định tính trạng có liên kết với giới tính hay không. D. Cả 3 câu A, B và C.
125.
Bệnh nào sau đây ở người có liên quan đến giới tính:
A. Bệnh bạch tạng. B. Bệnh máu khó đông, mùa màu đỏ và màu lục.
C. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm. D. Bệnh Đao.
126.
Hiện nay, sự sống không còn hình thành từ chất vô cơ được, vì:
A. Chất hữu cơ tổng hợp được ngoài cơ thể sống sẽ bị vi khuẩn phân hủy.
B. Điều kiện lịch sử cần thiết không còn nữa.
C. Chất hữu cơ chỉ được tổng hợp sinh học trong cơ thể sống. D. Cả 3 câu A, B và C.
127.
Sự sống có các dấu hiệu đặc trưng:
A. Tự nhân đôi ADN, tích lũy thông tin di truyền. B. Tự điều chỉnh.
C. Thường xuyên tự đổi mới, trao đổi chất và năng lượng với môi trường. D. Cả 3 câu A, B và C.
128.
Cây hạt kín xuất hiện và phát triển nhanh trong:
A. Kỉ Tam điệp. B. Kỉ Giura. C. Kỉ Thứ tư. D. Kỉ Phấn trắng.
129.
Hoá thạch là di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước:
A. Đã được phục chế lại trong các phòng thí nghiệm. B. Được bảo quản ở nhiệt độ -20
0
C.
C. Đã để lại trong các lớp đất đá. D. Cả 2 câu B và C.
130.
Theo quan niệm của Lamac:
A. Sinh vật thích nghi với sự thay đổi chậm chạp của môi trường nên không bị đào thải.
B. Những đặc tính có đuợc ở cá thể do ngoại cảnh tác động đều được di truyền.
C. Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh.
D. Cả 3 câu A, B và C.
131.
Kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo là tạo ra:
A. Nòi mới và thứ mới. B. Loài mới. C. Lớp mới. D. Thứ mới.
132.
Động lực của chọn lọc nhân tạo là:
A. Sự đấu tranh sinh tồn giữa các loài với nhau.
B. Nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người.
C. Sự thích nghị của các vật nuôi và cây trồng do tác động của con người.
D. Sự cải tạo giống vật nuôi và cây trồng của con người ngày càng tốt hơn.
133.
Các nhân tố chủ yếu làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể là do:
A. Sự cách ly. B. Quá trình đột biến và giao phối.
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên. D. Cả 3 câu A, B và C.
134.
Nếu ở thế hệ xuất phát: 0,64 BB + 0,32 Bb + 0,04 bb = 1, thì tần số:
A. B = 0,50, b = 0,50. B. B = 0,80, b = 0,20. C. B = 0,20, b = 0,80. D. B = 0,25, b = 0,75.
135.
Trong quá trình tiến hoá, so với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu vì:
A. Phổ biến hơn. B. Đa dạng hơn.
C. Ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự sinh sản của cá thể. D. Cả 2 câu A và C.
136.
Sự hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật chịu sự tác động của các nhân tố.
Trang 8
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
A. Thường biến, đột biến, chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.
C. Phân ly tính trạng, đột biến, chọn lọc tự nhiên. D. Phân li tính trạng, thích nghi, chọn lọc tự nhiên.
137.
Các quần thể thực vật sống ở bãi bồi sông Vôlga, rất ít sai khác về hình thái so với các quần thể tương ứng phía
trong bờ sông là sự hình thành loài mới theo con đường:
A. Địa lí. B. Sinh thái. C. Lai xa và đa bội hoá. D. Phân li tính trạng.
138.
Loài giao phối là một nhóm quần thể:
A. Có khu phân bố xác định B. Có tính trạng chung về hình thái, sinh thái.
C. Các cá thể có khả năng giao phối tự do với nhau, cách li sinh sản với nhóm lân cận thuộc loài đó.
D. Cả 3 câu A, B và C.
139.
Đặc điểm sinh hoạt đời sống: sử dụng công cụ tinh xảo bằng đá, xương, xuất hiện mầm mống tôn giáo là của
người: A. Pitêcantrôp. B. Nêanđectan. C. Crômanhôn. D. Xinantrôp.
140.
Người và vượn người có điểm giống nhau là:
A. Có 4 nhóm máu. B. Thể tích não. C. Diện tích vỏ não. D. Cột sống, xương chậu.
141.
Điều nào sau đây là đúng với phân tử ARN:
A. Chuỗi xoắn kép, gồm 2 mạch đơn. C. Tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp prôtêin.
B. Cấu tạo bởi: axit photphoric, đường 5C, baz nitric (A, U, G, X). D. Cả 3 câu A, B và C.
142.
Điều kiện nghiệm đúng của định luật phân ly độc lập:
A. Thế hệ P thuần chủng, tính trạng đem lai trội hoàn toàn, một gen qui định một tính trạng.
B. Các gen qui định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
C. Số lượng cá thể phải đủ lớn. D. Cả 3 câu A, B và C.
143.
Mất đoạn lớn nhiễm sắc thể thường dẫn đến hậu quả:
A. Làm giảm cường độ biểu hiện các tính trạng. B. Gây chết và giảm sức sống.
C. Mất khả năng sinh sản. D. Làm tăng cường độ biểu hiện các tính trạng.
144.
Dạng đột biến nào sau đây có thể làm thay đổi nhóm gen liên kết:
A. Mất đoạn, chuyển đoạn. B. Đảo đoạn, thêm đoạn.
C. Mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn, chuyển đoạn. D. Chuyển đoạn.
145.
Một gen bị đột biến ở một cặp nuclêôtit, dạng đột biến gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất là: (không xảy ra ở bộ
ba mở đầu và bộ ba kết thúc)
A. Đảo vị trí một cặp nuclêôtit. B. Mất một cặp nuclêôtit.
C. Thay thế một cặp nuclêôtit. D. Cả 2 câu B và C.
146.
Thể khảm được tạo nên do:
A. Đột biến phát sinh trong giảm phân, rồi nhân lên trong một mô.
B. Tổ hợp gen lặn tương tác với môi trường biểu hiện ra kiểu hình.
C. Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
D. Đột biến xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trong một tế bào sinh dưỡng rồi nhân lên trong một mô.
147.
Biến đổi nào sau đây không phải của thường biến:
A. Hồng cầu tăng khi di chuyển lên vùng cao. B. Xù lông khi gặp trời lạnh.
C. Tắc kè đổi màu theo nền môi trường. D. Thể bạch tạng ở cây lúa.
148.
Cơ thể đa bội có đặc điểm:
A. Cơ quan sinh trưởng to. B. Sinh trưởng, phát triển mạnh, chống chịu tốt.
C. Năng suất cao. D. Cả 3 câu A, B và C.
149.
Trong thể dị bội, tế bào sinh dưỡng chỉ chứa một nhiễm sắc thể của cặp tương đồng nào đó, gọi là:
A. Thể khuyết nhiễm. B. Thể một nhiễm. C. Thể đa nhiễm. D. Thể ba nhiễm.
150.
Cơ chế dẫn đến sự hình thành thể dị bội là do:
A. Sự rối loạn trong quá trình nguyên phân. B. Sự rối loạn trong quá trình giảm phân.
C. Sự kết hợp giao tử bình thường và giao tử bị đột biến. D. Cả 3 câu A, B và C.
151.
Biến dị nào sau đây là biến dị di truyền:
A. Biến dị tổ hợp, đột biến gen. B. Thường biến, đột biến gen.
C. Biến dị tổ hợp, đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể. D. Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể.
152.
Để tạo ưu thế lai, người ta thường dùng phương pháp:
A. Lai khác dòng. B. Lai khác thứ. C. Lai khác loài. D. Lai gần.
153.
Điều nào sau đây là đúng với plasmid:
A. Cấu trúc nằm trong tế bào chất của vi khuẩn. B. Chứa ADN dạng vòng.
C. ADN plasmid tự nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể. D. Cả 3 câu A, B và C.
Trang 9
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
154.
Để phát hiện bệnh bạch cầu ác tính do mất đoạn nhiễm sắc thể 21, là nhờ phương pháp:
A.Nghiên cứu phả hệ. B. Nghiên cứu người sinh đôi cùng trứng.
C. Nghiên cứu người sinh đôi khác trứng. D. Nghiên cứu tế bào.
155.
Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích:
A. Tạo ưu thế lai. B. Tạo dòng thuần có các cặp gen đồng hợp về đặc tính mong muốn.
C. Nâng cao năng suất vật nuôi, cây trồng. D. Tạo giống mới.
156.
Mục đích của kĩ thuật di truyền là:
A. Gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. C. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
B. Điều chỉnh, sửa chữa gen, tạo ra gen mới, gen lai. D. Gây đột biến gen.
157.
Trong giai đoạn tiền sinh học, lớp màng hình thành bao lấy coaxecva, cấu tạo bởi các phân tử:
A. Prôtêin. B. Prôtêin và lipit. C. Prôtêin và axit nuclêic. D. Prôtêin và gluxit.
158.
Phương pháp nào sau đây được dùng để nghiên cứu vai trò của kiểu gen và môi trường đối với kiểu hình trên
cơ thể người:
A. Nghiên cứu di truyền phả hệ. B. Nghiên cứu đồng sinh cùng trứng.
C. Nghiên cứu đồng sinh khác trứng. D. Nghiên cứu tế bào.
159.
Các loại tia nào sau đây đều thuộc nhóm tia phóng xạ:
A. Tia X, tia gamma, tia bêta, chùm nơtron. B. Tia X, tia gamma, tia bêta, tia tử ngoại.
C. Tia gamma, tia tử ngoại, tia bêta, chùm nơtron. D. Chùm nơtron, tia tử ngoại.
160.
Đặc điểm quan trọng của sinh vật trong đại Trung sinh là:
A. Sự chinh phục đất liền của thực vật, động vật.
B. Sự phát triển của cây hạt kín, sâu bọ ăn lá…
C. Có sự di cư của động vật, thực vật về phương Nam rồi trở về phương Bắc.
D. Sự phát triển ưu thế của cây hạt trần và nhất là của bò sát.
161.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây được xem là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống?
A.Gluxit, lipit, prôtêin. B. Axit nuclêic, gluxit.
C. Axit nuclêic, prôtêin. D. Axit nuclêic, lipit.
162.
Ở người bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Nếu bố bị bệnh, mẹ bình thường. Khả năng
sinh con bị bạch tạng là: A. 25% B. 50% C. 75% D. 100%
163.
Mục đích của việc lai tạo giống mới là:
A. Tạo ưu thế lai. B. Củng cố những tính trạng mong muốn.
C. Tổ hợp vốn gen của hai hay nhiều thứ, kết hợp với chọn lọc để tạo giống mới.
D. Kiểm tra kiểu gen của giống bố, mẹ.
164.
Đối với những cây giao phấn, khi tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ thấy xuất hiện hiện tượng:
A. Chống chịu kém. B. Sinh trưởng, phát triển chậm.
C. Năng suất giảm, nhiều cây chết. D. Cả 3 câu A, B và C.
165.
Phương pháp gây đột biến bằng tia tử ngoại được dùng để xử lí:
A. Bầu noãn. B. Bào tử, hạt phấn. C. Đỉnh sinh trưởng của thân, cành. D. Hạt khô.
166.
Theo quan niệm của Đác-Uyn về sự hình thành loài mới:
A. Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh.
B. Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc nhân tạo, theo
con đường phân ly tính trạng.
C. Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo
con đường phân ly tính trạng, từ một nguồn gốc chung.
D. Loài mới được hình thành tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh.
167.
Điều nào sau đây là đúng với tiến hoá nhỏ:
A. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. Bao gồm sự phát sinh đột biến, sự phát tán đột biến qua giao phối, sự chọn lọc các đột biến có lợi, cách
ly sinh sản với quần thể gốc, hình thành loài mới.
C. Diễn ra trên qui mô rộng lớn, qua thời gian địa chất dài.
D. Không thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
168.
Theo quan niệm của Lamac về nguyên nhân của sự tiến hoá là:
A. Sự tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị di truyền của sinh vật.
B. Sự thay đổi tập quán hoạt động ở động vật.
C. Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi. D. Cả 2 câu B và C.
169.
Dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân li tính trạng, sinh giới đã tiến hoá theo chiều hướng
Trang 10
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
chung nào sau đây:
A. Thích nghi ngày càng hợp lí. B. Tổ chức cơ thể ngày càng cao.
C. Ngày càng đa dạng, phong phú. D. Cả 3 câu A, B và C.
170.
Tồn tại nào sau đây là của thuyết Đác-Uyn:
A. Chưa hiểu rõ cơ chế tác dụng của chọn lọc tự nhiên C. Chưa hiểu rõ cơ chế di truyền.
B. Chưa hiểu rõ cơ chế phát sinh biến dị. D. Cả 3 câu A, B và C.
171.
Các quần thể sinh vật ở cạn bị phân cách nhau bởi sự xuất hiện các chướng ngại địa lí như núi, biển, sông gọi
là: A. Cách li địa lí. B. Cách li sinh thái. C. Cách li sinh sản. D. Cách li di truyền.
172.
Theo quan niệm của Đác-Uyn về sự thích nghi ở sinh vật là:
A. Sự thích nghi hợp lí được hình thành, đào thải những dạng kém thích nghi.
B. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng ứng phó kịp để thích nghi.
C. Biến dị phát sinh vô hướng. D. Cả 2 câu A và C.
173.
Theo Kimura, sự tiến hoá diễn ra bằng sự cũng cố ngẫu nhiên:
A. Các đột biến có lợi. B. Các đột biến có hại.
C. Các đột biến trung tính. D. Cả 2 câu A và B.
174.
Các cá thể thuộc các nhóm, các quần thể khác nhau không giao phối với nhau là do đặc điểm cơ quan sinh sản
hoặc tập tính hoạt động sinh dục khác nhau gọi là:
A. Cách li địa lí. B. Cách li sinh sản. C. Cách li di truyền. D. Cách li sinh thái.
175.
Người ta tìm thấy các bức tranh mô tả quá trình sản xuất, những mầm mống quan niệm tôn giáo, trong hang
của người: A. Nêanđectan. B. Crômanhôn. C. Pitêcantrôp. D. Xinantrôp.
176.
Trong quá trình phát sinh loài người, qua lao động tập thể đã
A. Phát triển bộ não, hình thành ý thức. B. Hoàn thiện đôi tay.
C. Phát triển tiếng nói có âm tiết. Hình thành đời sống văn hoá. D. Cả 3 câu A, B và C.
177.
Cơ thể mang kiểu gen nào sau đây được xem là thể di hợp:
A. AAbbdd B. AABbdd C. aabbdd D. aaBBdd
178.
Cá thể có kiểu gen AaBbDdee sẽ cho:
A. 2 loại giao tử. B. 4 loại giao tử. C. 8 loại giao tử. D. 16 loại giao tử.
179.
Nguyên nhân gây nên tính trạng của cơ thể bị biến đổi là:
A. Do ADN bị biến đổi. B. Do NST bị biến đổi.
C. Do tia X, tia tử ngoại làm cấu trúc của gen thay đổi. D. Cả 3 câu A,B và C.
180.
Một gen sau đột biến có số lượng Nu không thay đổi, đây có thể là đột biến:
A. Đột biến mất 1 cặp Nu. B. Đột biến thêm 1 cặp Nu.
C. Đột biến đảo 1 cặp Nu. D. Cả 2 câu B và C.
181.
Gen đột biến lặn chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi:
A. Gặp 1 gen lặn tương ứng ở thể đồng hợp . B. Gen nằm trên nhiễm sắc thể Y không alen trên X.
C. Gen nằm trên nhiễm sắc thể X không alen trên Y ở cơ thể XY. D. Cả 3 câu A,B và C.
182.
Đột biến xôma chỉ được di truyền khi:
A. Gen đột biến là lặn. C. Xảy ra ở cơ thể sinh sản vô tính.
B. Gen đột biến là trội. D. Xảy ra ở cơ thể sinh sản hữu tính.
183.
Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi trật tự sắp xếp các acid amin trong phân tử protein:
A. Đột biến mất 1 cặp Nu. B. Đột biến thêm 1 cặp Nu.
C. Đột biến đồng nghĩa. D. Đột biến vô nghĩa.
184.
Đột biến tiền phôi là:
A. Đột biến xảy ra trong phôi.
B. Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 8 tế bào.
C. Đột biến xảy ra trong giai đoạn đầu của sự phát triển của phôi.
D. Đột biến xảy ra khi phôi có sự phân hóa thành các cơ quan.
185.
Xử lý ADN bằng chất acridin có thể:
A. Làm mất 1 cặp Nu. B. Làm thêm 1 cặp Nu.
C. Xuất hiện đột biến dịch khung. D. Cả 3 câu A, B và C.
186.
Điểm giống nhau giữa đột biến và biến dị tổ hợp là:
A. Đều mang tính đồng loạt theo hướng xác định.
B. Đều tạo ra kiểu hình không bình thường.
C. Đều phát sinh và biểu hiện ngay trong quá trình sống của cơ thể.
Trang 11
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
D. Đều là những biến đổi có liên quan đến vật chất di truyền.
187.
Loại đột biến gen nào dưới đây sẽ gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi polipeptit tương ứng do gen
đó tổng hợp.
A. Đột biến đảo vị trí 1 cặp Nu. B. Đột biến thêm 1 cặp Nu ở cuối gen.
C. Đột biến thêm 1 cặp Nu ở bộ 3 thứ 2 của gen. D. Đột biến thay 1 cặp Nu.
188.
Đột biến thay 1 cặp Nu có thể gây ra:
A. Thay 1 axit amin này bằng 1 axit amin khác. B. Cấu trúc của Protein không thay đổi.
C. Gián đoạn quá trình giải mã. D. Cả 3 câu A,B và C.
189.
Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các mã bộ 3 như sau:
3' 13,14,15 5'
AGG TAX GXX AGX AXT XXX
Một đột biến làm thay cặp Nu thứ 14 bằng cặp T = A (X thay = T) sẽ làm cho:
A. Axit amin tương ứng ở bộ 3 này bị thay đổi bởi 1 axit amin khác.
B. Quá trình giải mã bị gián đoạn.
C. Không làm thay đổi trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit.
D. Quá trình tổng hợp protein sẽ bắt đầu từ bộ 3 này.
190.
Tính số Nu từng loại của gen đột biến:
A. A = T = 838; G = X = 502 B. A = T = 870; G = X = 550
C. A = T = 840; G = X = 510 D. A = T = 890; G = X = 510
191.
Khi gen đột biến tự sao 2 đợt liên tiếp, số Nu mỗi loại cần cung cấp:
A. A
CC
= T
CC
= 2520 C. A
CC
= T
CC
= 1530
G
CC
= X
CC
= 1530 G
CC
= X
CC
= 2520
B. A
CC
= T
CC
= 1680 D. A
CC
= T
CC
= 3360
G
CC
= X
CC
= 1020 G
CC
= X
CC
= 2040
192.
Gen A chỉ huy tổng hợp một phân tử protein gồm 198 axit amin. Đột biến thêm 1 cặp Nu ở giữa cặp số 6 và số
7 thì protein do gen đột biến tổng hợp có gì khác so với protein ban đầu:
A. Không có gì khác. B. Axit amin thứ 2 bị thay đổi.
C. Từ axit amin thứ 3 trở về sau bị thay đổi.
D. Số lượng axit amin không thay đổi và thành phần axit amin thay đổi từ axit amin thứ 2 trở về sau.
193.
Khi đoạn gen còn lại tự nhân đôi nhu cầu về từng loại Nu đã giảm đi bao nhiêu so với gen ban đầu cũng tự
nhân đôi.
A. A
giảm
= T
giảm
= 300 C. A
giảm
= T
giảm
= 150
G
giảm
= X
giảm
= 930 G
giảm
= X
giảm
= 120
B. A
giảm
= T
giảm
= 75 D. A
giảm
= T
giảm
= 600
G
giảm
= X
giảm
= 60 G
giảm
= X
giảm
= 1860
194.
Khi gen đột biến sao mã, môi trường đã cung cấp 5460 RiNu, số lần sao mã là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
195.
Gen đột biến tổng hợp 1 protein có:
A. 455 axit amin. B. 910 axit amin. C. 453 axit amin. D. 498 axit amin.
196.
Đột biến là gì?
A. Đột biến là những biến đổi trong tế bào chất.
B. Đột biến là những biến đổi trong nhân tế bào.
C. Đột biến là những biến đổi trong cơ thể sinh vật.
D. Đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền.
197.
Thể đột biến là những cá thể:
A. Mang đột biến. C. Mang đột biến biểu hiện ở kiểu hình.
B. Mang mầm đột biến. D. Mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.
198.
Đột biến nhiễm sắc thể là:
A. Những biến đổi liên quan tới số lượng nhiễm sắc thể.
B. Sự thay đổi về cấu trúc hay số lượng nhiễm sắc thể.
C. Những biến đổi trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.
D. Những biến đổi trong cấu trúc của ADN.
199.
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:
A. Những biến đổi liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotit.
B. Những biến đổi trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.
Trang 12
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
C. Những biến đổi trong cấu trúc của ADN. D. Cả 3 câu A, B và C.
200.
Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì?
A. Các tác nhân vật lý như tia chiếu (phóng xạ, tia tử ngoại), sốc nhiệt.
B. Các loại hoá chất như thuốc diệt cỏ, thuốc bảo vệ thực vật.
C. Các rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá của tế bào.
D. Cả 3 câu A, B và C.
201.
Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thì dạng nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A. Mất đoạn. C. Lặp đoạn hay thêm đoạn.
B. Đảo đoạn. D. Chuyển hay trao đổi đoạn.
202.
Hậu quả của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật là gì?
A. Làm cho NST bị đứt gãy.
B. Rối loạn quá trình tự nhân đôi của ADN.
C. Ảnh hưởng tới hoạt động của NST trong tế bào.
D. Thường gây chết, giảm sức sống hoặc thay đổi biểu hiện của tính trạng.
203.
Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thì dạng nào có ứng dụng quan trọng nhất?
A. Mất đoạn. B. Đảo đoạn. C. Chuyển đoạn nhỏ. D. Lặp đoạn hay thêm đoạn.
204.
Thể dị bội (lệch bội) là gì?
A. Toàn bộ các cặp NST không phân ly. B. Thừa hoặc thiếu NST trong một cặp đồng dạng.
C. Một hay vài cặp NST không phân ly bình thường. D. Cả 2 câu B và C.
205.
Thể đa bội là do:
A. Một hay vài cặp NST không phân ly bình thường. C. Toàn bộ các cặp NST không phân ly.
B. Thừa hoặc thiếu NST trong cặp đồng dạng. D. Cả 2 câu B và C.
206.
Thể tứ bội (4n) AAaa có thể cho các loại giao tử nào?
A. 1AA : 4Aa : 1aa B. AA hoặc AA. C. AA hoặc aa D. Cả 3 câu A, B vàC
207.
Cơ chế hình thành thể đa bội chẵn:
A. Sự thụ tinh của giao tử lưỡng bội và đơn bội hình thành thể đa bội chẵn.
B. Sự thụ tinh của nhiều giao tử đơn bội hình thành thể đa bội chẵn.
C. Sự thụ tinh của 2 giao tử lưỡng bội hình thành thể đa bội chẵn.
D. Sự thụ tinh của 2 giao tử đơn bội hình thành thể đa bội chẵn.
208.
Đặc điểm của cơ thể đa bội:
A. Tổng hợp chất hữu cơ mạnh mẽ. B. Hàm lượng ADN tăng.
C. Sức chống chịu tăng. D. Cả 3 câu A, B và C.
209.
Câu nào sau đây đúng khi nói về hậu quả của đa bội thể?
A. Gây chết ở người và các loài động vật giao phối. B. Tạo ra những giống thu hoạch có năng suất cao.
C. Gây rối loạn cơ chế xác định giới tính. D. Cả 3 câu A, B và C.
210.
Ứng dụng của thể đa bội là gì?
A. Tăng năng suất cây trồng. B. Tăng khả năng sinh sản của cây trồng.
C. Tăng khả năng chống chịu của cây trồng D. Cả 2 câu A và C.
211.
Ở cà độc dược, 2n = 24 chỉ có tế bào noãn thừa 1 nhiễm sắc thể mới thụ tinh bình thường, còn hạt phấn thừa 1
nhiễm sắc thể bị teo hoặc không nẩy ống phấn để thụ tinh được. Cho biết thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể số
1 cho quả tròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục. Cây bình thường thụ phấn cho cây tam
nhiễm ở nhiễm sắc thể số 1 cho những dạng quả như thế nào?
A. 25% (2n) quả bầu dục : 75% (2n +1) quả tròn.
B. 75% (2n) quả bầu dục : 25% (2n +1) quả tròn.
C. 50% (2n) quả bầu dục : 50% (2n +1) quả tròn.
D. 100% (2n) quả bầu dục .
212.
Ở cà độc dược, 2n = 24 chỉ có tế bào noãn thừa 1 nhiễm sắc thể mới thụ tinh bình thường, còn hạt phấn thừa 1
nhiễm sắc thể bị teo hoặc không nẩy ống phấn để thụ tinh được. Cho biết thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể số
1 cho quả tròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục . Cây tam nhiễm ở nhiễm sắc thể số 1
thụ phấn cho cây bình thường, kết quả ra sao?
A. 50% (2n) quả bầu dục : 50% (2n +1) quả tròn.
B. 25% (2n) quả bầu dục : 75% (2n +1) quả tròn.
C. 75% (2n) quả bầu dục : 25% (2n +1) quả tròn.
D. 100% (2n) quả bầu dục .
213.
Ở cà độc dược, 2n = 24 chỉ có tế bào noãn thừa 1 nhiễm sắc thể mới thụ tinh bình thường, còn hạt phấn thừa 1
Trang 13
Trường THPT Long Xuyên Năm học 2008 - 2009
nhiễm sắc thể bị teo hoặc không nẩy ống phấn để thụ tinh được. Cho biết thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể số
1 cho quả tròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục . Cho giao phối 2 cây tam nhiễm, kết
quả đời con sẽ ra sao?
A. 25% (2n) quả bầu dục : 75% (2n +1) quả tròn.
B. 50% (2n) quả bầu dục : 50% (2n +1) quả tròn.
C. 75% (2n) quả bầu dục : 25% (2n +1) quả tròn.
D. 100% (2n) quả bầu dục .
214.
Ở cà độc dược, 2n = 24 chỉ có tế bào noãn thừa 1 nhiễm sắc thể mới thụ tinh bình thường, còn hạt phấn thừa 1
nhiễm sắc thể bị teo hoặc không nẩy ống phấn để thụ tinh được. Cho biết thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể số
1 cho quả tròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục . Cho biết các kiểu giao tử của cây tam
nhiễm đực, nêu tình trạng hoạt động của chúng?
A. Giao tử (n +1) bất thụ. C. Giao tử (n) và (n +1) hữu thụ.
B. Không có giao tử hữu thụ. D. Giao tử (n) hữu thụ và (n+1) bất thụ.
215.
Ở cà độc dược, 2n = 24 chỉ có tế bào noãn thừa 1 nhiễm sắc thể mới thụ tinh bình thường, còn hạt phấn thừa 1
nhiễm sắc thể bị teo hoặc không nẩy ống phấn để thụ tinh được. Cho biết thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể số
1 cho quả tròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục . Cho biết các kiểu giao tử của cây tam
nhiễm cái, nêu tình trạng hoạt động của chúng?
A. Giao tử (n +1) bất thụ. C. Giao tử (n) và (n +1) hữu thụ.
B. Không có giao tử hữu thụ. D. Giao tử (n) hữu thụ và (n+1) bất thụ.
216.
Thường biến là:
A. Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen.
B. Những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen.
C. Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình.
D. Những biến đổi đồng loạt về kiểu gen do tác động của môi trường.
217.
Tính chất của thường biến là gì?
A. Định hướng, di truyền được. B. Đột ngột, không di truyền.
C. Đồng loạt, không di truyền. D. Cả 3 câu A, B và C.
218.
Trong nông nghiệp thì giống, năng suất và kỹ thuật, yếu tố nào quan trọng nhất?
A. Giống quan trọng nhất. B. Kỹ thuật quan trọng nhất.
C. Năng suất quan trọng nhất. D. Cả 3 yếu tố quan trọng ngang nhau.
219.
Tính trạng số lượng không có đặc điểm nào sau đây?
A. Khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
B. Đo lường được bằng các kỹ thuật thông thường.
C. Thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
D. Nhận biết được bằng quan sát thường
220.
Đặc điểm nào sau đây là của tính trạng chất lượng?
A. Khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi. C. Ít được nhận biết bằng quan sát thường.
B. Khó đo lường được bằng các kỹ thuật thông thường. D. Cả 3 câu A, B và C.
221.
Mức phản ứng là gì?
A. Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau.
B. Là giới hạn phản ứng của kiểu gen trong điều kiện môi trường khác nhau.
C. Là giới hạn biến đổi của kiểu gen trong điều kiện môi trường khác nhau.
D. Là những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen.
222.
Tính trạng có mức phản ứng rộng là:
A. Tính trạng không bền vững.
B. Tính trạng ổn định khi điều kiện môi trường thay đổi.
C. Tính trạng dễ thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
D. Tính trạng khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
223.
Tính trạng có mức phản ứng hẹp là:
A. Tính trạng không bền vững.
B. Tính trạng ổn định khi điều kiện môi trường thay đổi.
C. Tính trạng dễ thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
D. Tính trạng khó thay đổi khi điều kiện môi trường thay đổi.
224.
Ý nghĩa của thường biến trong thực tiễn là gì?
A. Ý nghĩa gián tiếp trong chọn giống và tiến hoá. C. Giúp sinh vật thích nghi trong tự nhiên.
Trang 14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét