Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Kỹ thuật nâng - vận chuyển - Chương 6

Chapter 6 5
1. PHÂN LOẠI (tt)
Cơ cấu di chuyển không ray
Di chuyển bằng bánh hơi
Cơ cấu di chuyển không ray
Di chuyển bằng bánh xích
Chapter 6 6
1. CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu
a. Dẫn động tập trung trục truyền tốc độ thấp (trong sơ
đồ cơ cấu di chuyển xe con):

Ưu điểm : truyền động kín.

Nhược điểm : n
tr
↓ => M
x
-> nặng. ↑
Traveling motion is effected by a low- speed cross-shaft driven by a motor
and reduction gear at the centre of the bridge.
Chapter 6 7
a. Dẫn động tập trung có trục truyền tốc độ cao:

Ưu điểm : n
tr
=> M↑
x
↓ -> nhẹ.

Nhược : yêu cầu lắp ráp chính xác.
1. CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Traveling motion is effected by a high-speed cross- shaft
Chapter 6 8
1. CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động tập trung
Chapter 6 9
1. CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động tập trung
Chapter 6 10

Dẫn động riêng:

Ưu:

Dễ lắp ráp, bảo dưỡng

Nhẹ.

Sử dụng khi tầm rộng lớn: 16m ; L/B < 6.↑

Nhược: cần lưu ý khả năng đ/c đồng tốc.
1. CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Traveling motion effected by individual drive
Chapter 6 11
1. CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động riêng
Chapter 6 12
1. CẤU TẠO
Sơ đồ cơ cấu di chuyển dạng cầu(tt)
Dẫn động riêng
Chapter 6 13
1. BÁNH XE (wheel)
Chapter 6 14

Kiểm tra ứng suất dập theo Kovalxki

Tiếp xúc đường:

Tiếp xúc điểm:
][

.
167,0
dfd
Rb
EP
k
σσ
≤=
][
.
.
3
2
1
2
dfd
R
EP
kk
σσ
≤=
R2) (R1 )(.09,0
4
9
2
1
>=
R
R
k
%CDk
f

21
21
2
EE
EE
E
+
=
cng
DkkP
=
1. BÁNH XE (wheel)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét