Thứ Tư, 2 tháng 4, 2014

lịch báo giang


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "lịch báo giang": http://123doc.vn/document/548353-lich-bao-giang.htm


Kế hoạch bộ môn
Môn đào tạo : Văn
Nhiệm vụ giảng dạy đợc phân công
Kết quả khảo sát đầu năm , cuối năm đợc giao:
Lp
S s Gii Khỏ Trung bỡnh Yu Kộm
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
u nm
Cuúi nm
1
Kết quả học sinh giỏi bộ môn năm học 2008- 2009
Học sinh giỏi tỉnh:
Học sinh giỏi huyện
Học sinh giỏi văn hoá toàn diện:
Học sinh tiên tiến:
Chỉ tiêu phấn đấu năm học 2009- 2010
T
T
Lớ
p
S
S
giỏi Khá
Trung bình
Yếu kém
Ghi
chú
Hk1
Hk2
cn
Hk1
Hk2
cn
Hk1
Hk2
cn
Hk1
Hk2
cn
Hk1
Hk2
cn
c
t
k
q
c
t
k
q
ct k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
c
t
k
q
2
Chỉ tiêu học sinh giỏi Đăng ký
- Học sinh giỏi tỉnh: - Đề tài nghiên cứu:
- Học sinh giỏi huyện : - Đồ dùng dạy học:
- Học sinh giỏi văn hoá: - Thi GV giỏi cấp :

Nội dung, mục đích, ph ơng pháp lớn từng môn :
Ngữ văn 9
I/ Nội dung
* Ngữ văn
Lớp 9 u tiên cho văn học hiện đại, bởi văn học hiện đại là sự kế thừa thành quả của sách giáo khoa 9 trớc đây. Cộng
thêm một số tác phẩm ở lớp dới của chơng trình củ. Toàn bộ văn cung cấp ngữ liệu cho môn tập làm văn và Tiếng Việt, giúp
học sinh năm đợc các yêu cầu cơ bản của chơng trình. Đối với văn bản nhật dụng nắm đợc truyền thống và hội nhập, chống
chiến tranh, bảo vệ hoà bình, quyền con ngời, quyền trẻ em.
- Với các truyện trung đại: Giúp học sinh nắm đợc cuộc sống xa hoa của vua chúa ngày xa, khai thác phẩm chất tốt đẹp ở
ngời phụ nữ trong xã hội phong kiến.
3
- Về văn học hiện đại: Cần chú ý đặc trng thể loại khi phân tích cảm nhận văn bản. Giúp học sinh cảm nhận đợc các nhân
vật trong thơ trữ tình. ở truyện ngắn chú ý đến tình huống truyện và nhân vật. Trong kịch chú ý đến xung đột kịch và tổ chức
lời thoại.
- Các văn bản nghị luận: Cho học sinh phát hiện và trình bày nghệ thuật lập luận của tác giả, nội dung của các văn bản
nghị luận.
*Tiếng Việt
Nội dung có nhiều điểm mới, cấu tạo theo hai vòng ( vòng 1: 6, 7 ) vòng 2 : 8, 9 nên nội dung kiến thức nội dung cung
cấp thay đổi. Khi dạy bài kiến thức mới Cần trang bị cho học sinh kiến thức ngữ liệu theo hớng tích hợp. Từ ngữ liệu giúp
học sinh phát hiện kiến thức mới chốt lại ở phần ghi nhớ.
*Tập làm văn
Tập trung ở 4 loại văn bản chính: Thuyết minh, tự sự, nghị luận, hành chính công vụ.
- Đối với văn bản thuyết minh sử dụng một số biện pháp nghệ thuật và yếu tố miêu tả, thể hiện sự tơI vui hấp dẫn.
- Với văn bản tự sự giúp học sinh hoàn thiện kháI niệm văn bản tự sự chú ý đến phơng thức biểu đạt, chú ý đến nhân vật.
- Về văn bản nghị luận: giúp các em thể hiện nhu cầu biểu đạt t tởng, nâng cao tính tích hợp.
II/ Mục đích:
1) Giúp học sinh:
Nắm đợc các kiến thức về các văn bản có trong chơng trình Ngữ văn 9 ; truyện trung đại, truyện hiện đại, các văn
bản nhật dụng . Phần tiếng việt Sự phát triển của từ vựng, trau vốn từ , hiể rõ các thành phần biệt lập. Cảm nhận đợc
các phán đoán để giải quyết các hàm ý, nắm và vận dụng các phơng châm hội thoại trong giao tiếp. Các kiểu bài văn
thuyết minh, văn bản tự sự, văn bản nghị luận.
2) Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng đọc, viết, nghe, nói. Năng lực cảm nhận tiếp nhận văn học, cảm thụ thẩm mỹ tự học. Có tinh
thần yêu tiếng việt, văn hoá, tình yêu gia đình, tình yêu quê hơng đất nớc, lòng tự hào dân tộc. Rèn luyện viết bài văn
nghị luận, văn thuyết minh.
Ph ơng pháp lớn từng môn
1. Ngữ văn:
Tích hợp nhiều phơng pháp trong mỗi bài học trên cơ sở một phơng pháp chính gắn liền với đặc trng cử môn học, chú
trọng đến sự sáng tạo của ngời dạy và ngời học, tổ chức hoạt động nhóm tích cực.
4
2. Tiếng Việt:
Chú trọng đến khái quát nội dung kiến thức, diễn giảI , mô hình, sơ đồ, nhằm tạo thuận lợi cho học sinh lĩnh hội kiến
thức và phát triển t duy khoa học, tăng cờng và sử dụng hợp lý các phơng tiện kỷ thuật trong dạy học, thự hành nhằm đảm
bảo sự phát triển năng lực cho mỗi cá nhân.
3. Tập làm văn:
Chú trọng đến tính t duy lôgic phát huy tính tích cực chủ động của học sinh. Nâng cao tính tích hợp từ phân môn văn-
Tiếng việt => Tập làm văn.
Tóm lại, do vị trí của lớp cuối cấp nên cùng với các phơng pháp tích hợp ngang, cần chú ý tích hợp dọc, và tích hợp
liên thông. Giáo viên chú trọng đến tinh thần tích cực chủ động của học sinh. PhảI luôn hớng vào hai tích: TíCH HợP
TíCH CựC giúp học sinh trao đổi thảo luận đề xuất, thắc mắc vẽ sơ đồ mô hình.

Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn
bị của
trò
Bổ
sung
A. Văn
Học
Phần I
Văn
bản
nhật
Giúp HS thâm nhập thực té cuộc sông,
giúp các em hiểu và hệ thống hoá đợc
các chủ đề của các văn bản nhật dụng.
Nắm đợc một số đặc điểm trong văn bản
nhật dụng bởi là loại văn bản đề cập đến,
bàn luận. VD vẻ đẹp trong phong cách
Đọc
nghiên
cứ tài
liệu, báo
sách:
Bác Hồ
HS
đọc và
s tầm
Tranh
ảnh,
sách
5
dụng.

Gồm
6 tiết

6
Hồ chí Minh là sự kết hợp hài hoà.
Hiểu đợc nguy cơ chiến tranh hạt nhân
đe doạ toà thế giới nhất là những nớc
chậm pháp triển.
Thông qua lời văn nghị luận cộng với
thuyết minh cần bảo vệ quyền lợi chăm
sóc trẻ em của toàn xã hội, khẳng định
và cam kết thực hiện cho đúng mục đích
Vận dụng vào thực tiễn ( bày tỏ quan
điêm, ý kiến của mình để có đủ bản lĩnh,
kiến thức,bởi nó liên quan đến nhiều
môn học: GĐC, Sinh học)
con ngời
nhân
cách
Theo dõ
chơng
trình
thời sự
hằng
ngày.
Tìm hiểu
quyền,
trẻ em
báo, t
liệu về
Bác
Đọc
tác
phẩm,
soạn
bài tr-
ớc khi
đến
lớp.
Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn bị
của trò
Bổ
sung
Phần II
Văn học
trung
đại

Giúp HS hiểu văn học thời này bám sát
cuộc sống biến động của mọi thời kỳ,
thời đại, bằng đấu tranh chống xâm lợc,
phong kiến, đế quốc.
Ca ngọi đạo đức nhân nghĩa, dũng khí.
Ca ngợi lòng yêu nớc và anh hùng
Nghiên
cứu tài
liệu,
SGK để
soạn bài
chu đáo.
Đọc và soạn
các đoạn
trích ở
SGK,
Tìm đọc
truyện
6
Gồm 17
tiết.
13 2 1 1 Tố cáo xã hội củ, cảm thông với ngời
nghèo khổ, phê phán thói ăn chơI xa hoa
hởng lạc của triều đại PK thời Lê-Trịnh-
Nguyễn qua lối văn ghi chép cụ thể chân
thực.
Thông cảm với số phận oan nghiệt và vẻ
đẹp truyền thống của ngời phụ nữ sống
dới chế độ PK không bình đẳng.
Phê phán vạch trần thói giả nhân giả
nghĩa của những con ngời phản bạn.
Thực hiện ớc mơ công lý ở hiền gặp
lành.
Hiểu đợc vẻ đẹp nhân nghĩa của ngời anh
hùng.
Su tầm
và đọc
các
Truyện
truyền
kỳ mạn
lục.
Truyện
kiều ,
Truyện
Lục Vân
Tiên
kiều,Truyện
kỳ mạn lục
Truyện lục
vân tiên
Chuẩn bị tốt
cho bài
kiểm tra 1
tiết về văn
học trung
đại
Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn
bị của
trò
Bổ
sung
Phần
III
Văn học
hiện đại
Thông qua các giờ dạy, các tác phẩm
góp phần bồi đắp t tởng tình cảm cho các
thế hệ, qua các thời đại.
Vẻ đẹp cuộc sống mới, con ngời mới trên
khắp cả 3 miền, của mọi lứa tuổi.
Hiểu và cảm nhận đợc giá trị nội dung và
Đọc
nghiên
cứu tác
phẩm,
soạn bài:
Các tác
Su tầm
tranh
ảnh.
Tìm
đọc
7
Gồm
32 tiết 23 4 2 3
nghệ thuật của một số bài thơ, truyện
Tinh thần yêu nớc, chủ nghĩa anh hùng
cách mạng, tình cảm nhân văn, nghệ
thuật xây dựng tình huống truyện, xây
dựng nhân vật.
Tình cảm cao đẹp t tởng nhân văn cảm
hứng đa dạng trớc cuộc sống mới, nghệ
thuật biểu cảm, ngôn ngữ tinh tế.
Tình yêu quê hơng, tình đồng chí đồng
đội, tình cha con sâu nặng, tình mẹ con
qua khúc hát ru, biểu tợng con cò.
Những kỹ niệm về tuổi thơ, về nỗi nhớ
quê hơng, tình yêu và gắn bó với mùa
xuân với thiên nhiên.
Tình cảm nhớ thơng tự hào về Bác.
phẩm
hiện đại
Cảm
nhận các
bài thơ
hiện đại,
rút ra giá
trị
ND&NT
ảnh chân
dung các
nhà văn
nhà thơ.
các tác
phẩm

đoạn
trích
học.
Chuẩn
bị
kiểm
tra thơ
văn
hiên
đại.
Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn
bị của
trò
Bổ
sung
Phần
IV
Kịch
Gồm 4
tiết
4
Hiểu đợc giá trị nội dung , nghệ thuật và
mâu thuẫn kịch. Mâu thuẫn giữa cách
mạng và kẻ thù, thể hjiện diễn biến và
nội tâm nhân vật Thơm.
Nghệ thuật thể hiện tình huống nhân vật
và mâu thuẫn. Đó là quá trình đấu tranh
Tìm đọc
tác phẩm
kịch,
soạn bài
Soạn
bài,
tìm
đọc tác
phẩm
kịch.
8
Phần V
Nghị
luận xã
hội
Gồm 3
tiết.
3
dám nghĩ dám làm, khai thác tình huống
kich, xây dựng xung đột lời thoại.
Giúp học sinh hiểu sâu sắc về văn nghị
luận. Có lập luận chặt chẽ giàu hình ảnh
và cảm xúc.
Văn nghị luận là sợi dây tình cảm kỳ
diệu, văn nghệ giúp con ngời sống phong
phú và hoàn thiện nhân cách.
Lời văn hùng hồn thuyết phục, hiểu đợc
chỗ yếu chỗ mạnh của tuổi trẻ Việt Nam,
những yêu cầu cần khắc phục vào thế kỷ
XXI
Đọc và
nghiên
cứu các
bài xã
luận, báo
chí, soạn
bài.
Đọc
văn
bản,
soạn
bài
Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn
bị của
trò
Bổ
sung
Phần
VI
Văn học
nớc
ngoài.
Gồm
Giúp học sinh hiểu đợc phong tục tập
quán của nhiều dân tộc, nhiều châu lục
trên thế giới, là tình yêu thiên nhiên, quê
hơng đất nớc.
Ca ngợi tình mẫu tử thiêng liêng bất diệt,
sự thay đổi của làng quê, của nhân vật,
Đọc tác
phẩm kỹ
càng,
soạn bài.
Su tầm
một số
Soạn
bài,
đọc kỹ
các tác
phẩm
nớc
9
12 tiết. 12 phê phán xã hội phong kiến.
Tình bạn thân thiết của những đứa trẻ bất
chất mọi cản trở của xã hội.
Tình cảm giữa con ngời với con ngời,
giữa con ngời với loài vật sự vơn lên của
những con ngời ở vùng xích đạo hơn 10
năm.
Nghệ thuật miêu tả, kể chuyện, tờng
thuật kết hợp với biểu cảm, diễn biến
tâm trạng.Bồi dỡng cho HS tinh thần
đoàn kết Quốc tế
truyện n-
ớc ngoài
khác.
Tìm đọc
tác phẩm
Tiếng
gọi nơi
hoang dã
.
ngoài.
Tìm
đọc
một số
tác
phẩm

trong
chơng
trình
Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn
bị của
trò
Bổ
sung
B.
Tiếng
Viêt
Hiểu thế nào là thuật ngữ, biết cách sử
dụng thuật ngữ trong các văn bản khoa
học, nhận biết cách tìm thuật ngữ.
Hiểu và biết cách sử dụng sử dụng từ
Hán Việt, nguyên nhân thúc đẩy sự phát
triển nghĩa của từ vựng Tiếng Việt.Biết
Đọc từ
điển
HánViệt
Chuẩn bị
hệ thống
bảng
Su tầm
và giảI
nghĩa
các từ
Hán
Việt,
10
Kỳ I:
17 Tiết
Kỳ II:
16 Tiết
Phần I
Từ vựng
1
1
1
3
các phơng thức phát triển nghĩa của từ
trên cơ sở nghĩa gốc phơng thức ẩn dụ và
hoán dụ, mợn từ ngữ tiếng nớc ngoài ,
biết tạo từ ngữ mới.
Biết cách trau dồi vốn từ, biết các lỗi th-
ờng gặp và sử dụng lỗi dùng từ trong nói
và viết.
Hiểu rõ ý nghĩa của từ và sử dụng đúng ý
nghĩa, đúng phong cách phù hợp đối t-
ợng giao tiếp, mục đích giao tiếp.
Phát huy tính tích cực chủ động của học
sinh, học theo nhóm, thiết bị dạy học, vở
bài tập, tranh ảnh, bảng phụ.
phụ. Tìm
các vị dụ
ở văn
thơ về ẩn
dụ và
hoán dụ.
Soạn bài,
chuẩn bị
tranh
ảnh.
vốn từ
vựng,
tìm và
giảI
nghĩa
các từ
mới.
Chuẩn
bị thảo
luận
nhóm.
Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn
bị của
trò
Bổ
sung
Phần II
Ngữ
pháp
Hiểu thế nào là khởi ngữ và các thành
phần biệt lập ( Thành phần gọi đáp, TP
phụ chú, TP tình tháI, cảm thán ).
Nhận biết và hiểu tác dụng của TP khởi
ngữ, TP biệt lập.
Năm đợc đặc điểm tác dụng duy trì quan
Chuẩn bị
bảng
phụ. Su
tầm các
ví dụ là
văn thơ
ẩcạn
bài
theo
các
câu
hỏi ở
11
Phần III
Hoạt
động
giao
tiếp.
hệ giao tiếp trong hội thoại
Biết cách tạo câu có thành phần khởi ngữ
và các thành phần biệt lập.
Cho học sinh hiểu thế nào là nghĩa tờng
minh và hàm ý, biết điều kiện sử dụng
hàm ý trong câu, sử dụng hàm ý liên
quan đến ngời nói ( viết) nghe ( đọc )
Hiểu thế nào là phơng châm hội thoại.
Biết vận dụng các phong châm hội thoại
vào thực tiễn giao tiếp, biết tuân thủ các
phơng châm về lợng, về chất, quan hệ,
cách thức, lịch sự.
Hiểu và nhận biết đợc các lỗi.
ở các
văn bản
văn đã
học
Tìm các
ví dụ
trong
các đoạn
trích học
SGK
Là các
bài tập
ở SGK
Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn
bị của
trò
Bổ
sung
Biết cách xng hô trong hội thoại, sử dụng
trừ ngữ xng hô trong hội thoại phù hợp
với hội thoại và tình huống giao tiếp.
Hiểu thế nào là cách hiểu trực tiếp và
cách hiểu gián tiếp, nhận biết và sử dụng
cách hiểu gián tiếp và cách hiểu trực tiếp
vào giao tiếp, trong các văn bản
Tìm đọc
tài liệu,
soạn bài
12
C.Tập
làm văn
Phần I
Những
vấn đề
chung
về văn
bản và
tạo lập
văn bản
Kỳ I
21 tiết
Kỳ II
22 tiết
1
1
6
6
Hiểu thế nào là phép phân tích và tổng
hợp, nhận biết và vận dụng các phép
phân tích tổng hợp trong các văn bản
nghị luận.
Biết cách viết các đoạn văn, bài văn nghị
luận theo dạng phân tích và tổng hợp.
Hiểu tác dụng của liên kết câu và liên kết
đoạn, biết sử dụng các phép liên kết
trong nói và viết nhuần nhuyễn, bài văn
đoạn văn phảI có liên kết chặt chẽ về nội
dung và hình thức.
Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn
bị của
trò
Bổ
sung
Phần II
Các
kiểu văn
Nhận biết các phép liên kết trong các văn
bản nghị luận, viết bài văn nghị luận có
sử dụng các phép liên kết đã học
Hệ thống hoá những hiểu biết về văn bản
tự sự: đặc điểm, nội dung, hình thức tạo
lập văn bản.
Đọc các
tác
phẩm,
các văn
bản có
sử dụng
Học
sinh
chuẩn
bị tốt
cho
các bài
13
bản .
1.Tự sự
Gồm
16 Tiết
2. Nghị
luận.
11
3
1
1
4
1
Vai trò các yếu tố miêu tả biểu cảm và
lập luận, ngời kể, ngôI kể, đối thoại và
độc thoại trong văn bản tự sự.
Biết viết đoạn văn có các yếu tố miêu tả
nội tâm, biểu cảm, nghị luận, chuyển đổi
ngôI kể
Hệ thống hoá nghững hiểu biết cơ bản về
văn nghị luận: luận điểm, nội dung, hình
thức, cách tạo lập, cách tóm tắt.
Hiểu thế nào là nghị luận về một sự việc
hiện tợng trong đời sống, t tởng đạo lý,
về một tác phẩm truyện, một bài thơ
đoạn thơ
Nắm đợc yêu cầu bố cục cách xây dựng
lời văn trong bài ngị luận, sự việc
các yếu
tố đối
thoại,
độc
thoại;
những
đoạn
băng
hình có
yếu tố
đối thoại
tự sự,
tổng
hợp ở
bài
TLV
của
mình
trong
bài
viết
Kế hoạch từng ch ơng
Cụ thể : Ngữ văn 9
Chơng
từ tiết -
đến tiết
Số
Tiết

thuyết

Số
tiết
bài
tập
Số
tiết
thực
hành
Kiểm
tra
15
phút
Kiểm
tra 1
tiết
Kiến thức , phơng pháp trọng tâm mục
đích , yêu cầu của chơng
Chuẩn bị
của thầy
Chuẩn
bị của
trò
Bổ
sung
Hiện tợng đời sống, t tởng đạo lý về tác
phẩm truyện . Biết viết, trình bày bài
nghị luận về một vấn đề t tởng đạo lý
Biết
cách viết
bài văn
Đọc
sách
giáo
khoa,
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét