Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

phân loại bài tập theo dạng 12


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "phân loại bài tập theo dạng 12": http://123doc.vn/document/569026-phan-loai-bai-tap-theo-dang-12.htm


Chương I: Chuyển động của vật rắn
Dạng I: Bài toán liên quan tới phương trình động học của VR quay quanh trục cố định.
Bài 1: Một cánh quạt dài 20cm quay với tốc độ góc không đổi ω = 112 rad/s. Tốc độ dài của một điểm trên cánh quạt và cách
trục quay của cánh quạt một đoạn 15 cm là
A. 22,4 m/s. B. 2240 m/s. C. 16,8 m/s. D. 1680 m/s.
Bài 2: Một cánh quạt dài 20cm quay với tốc độ góc không đổi ω = 90 rad/s. Gia tốc toàn phần của một điểm trên vành cách quạt
bằng
A. 18 m/s
2
. B. 324 m/s
2
. C. 1620 m/s
2
. D. 162000 m/s
2
.
Bài 3: Một cánh quạt của một máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính 80m, quay đều với tốc độ góc 45 vòng/phút. Tốc
độ dài tại một điểm nằm ở vành cách quạt bằng
A. 3600 m/s. B. 1800 m/s. C. 188,4 m/s. D. 376,8 m/s.
Bài 4: Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều với tốc độ 27 km/h. Biết khoảng cách từ trục bánh xe đến mép ngoài của lốp
xe là 30 cm. Bánh xe quay với tốc độ góc bằng
A. 90 vòng/phút. B. 205 vòng/phút. C. 239 vòng/phút. D. 810 vòng/phút.
Bài 5: Coi Trái Đất là hình cầu có bán kính R = 6400 km quay đều quanh trục đi qua các địa cực với tốc độ góc ω = 1 vòng/ngày.
Tốc độ dài tại một điểm trên mặt đất ở vĩ độ α = 30
0

A. 306 m/s. B. 403 m/s. C. 200 m/s. D. đáp án khác.
Bài 6: Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục cố định với gia tốc góc 0,5 rad/s
2
. Tại thời điểm ban đầu bánh xe có tốc đọ
góc là 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6s thì bánh xe có tốc độ góc bằng bao nhiêu?
A. 3 rad/s. B. 5 rad/s. C. 11 rad/s. D. 12 rad/s.
Bài 7: Một bánh đà được đưa đến tốc độ góc 270 vòng/phút trong 3s. Gia tốc góc trung bình trong thời gian tăng tốc của bánh đà
là:
A. 3π rad/s
2
. B. 9π rad/s
2
. C. 18π rad/s
2
. D. 54π rad/s
2
.
Bài 8: Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10s kể từ lúc bắt đầu quay, tốc độ góc bằng
30 rad/s. Tốc độ góc của bánh xe kể từ lúc 15s kể từ lúc bắt đầu quay bằng
A. 15 rad/s. B. 25 rad/s. C. 45 rad/s. D. 50 rad/s.
Bài 9: Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định đi qua đĩa với gia tốc góc không đổi
bằng 2 rad/s
2
. Góc mà đĩa quay được trong thời gian 10s kể từ lúc bắt đầu quay bằng
A. 20 rad. B. 100 rad. C. 50 rad. D. 10 rad.
Bài 10: Một vật rắn quay quanh trục cố định từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi. Điều nào sau đây đúng khi nói về mối quan
hệ giữa số vòng quay n của vật đó với thời gian quay t:
A. n ~
t
B. n ~ t. C. n ~ t
2
. D. n ~ t
3
.
Bài 11: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Sau 5s kể từ lúc bắt đầu quay, tốc độ góc của vật có độ
lớn bằng 8 rad/s. Sau 3s kể từ lúc bắt đầu quay, vật này quay được góc bằng
A. 5,9 rad. B. 4,25 rad. C. 7,2 rad. D. 3,25 rad.
Bài 12: Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không
đổi. Sau 5s nó quay được một góc 25 rad. Tốc độ tức thời của vật tại thời điểm t = 5s là
A. 5 rad/s. B. 15 rad/s. C. 25 rad/s. D. 10 rad/s.
Bài 13: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2 rad/s
2
.
Thời gian từ lúc hãm đến lúc dừng lại bằng
A. 24s. B. 8s. C. 12s. D. 16s.
Bài 14: Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không
đổi. Sau 4s nó quay được một góc 20 rad. Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm 0 s đến thời điểm 6s là
A. 15 rad. B. 30 rad. C. 45 rad. D. 90 rad.
Bài 15: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ , sau 10s đạt được tốc độ góc 20 rad/s. Trong 10 s đó bán kính của
banh xe quay được một góc
A. ∆φ = 2 rad. B. ∆φ = 100 rad. C. ∆φ = 4 rad. D. ∆φ = 200 rad.
Bài 16: Một vật rắn quay tròn từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi. Sau khi quay được 4 vòng thì tốc độ đạt được của điểm M
cách trục quay r = 2m là v = 28 m/s. Gia tốc của vật là:
A. 1,4 rad/s
2
. B. 3,9 rad/s
2
. C. 14 rad/s
2
. D. 39 rad/s
2
.
Bài 17: Một vật chuyển động quay biến đổi đều, trong 2 phút tốc độ góc biến đổi từ 60 vòng/phút đến 780 vòng/phút. Trong 2
phút quay được bao nhiêu vòng?
A. 120 vòng. B. 840 vòng. C. 1680 vòng. D. 1560 vòng.
Bài 18: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 20π rad/s thì bị hãm quay chậm dần và sau thời gian 20s thì dừng lại. Số vòng mà
bánh xe quay được từ lúc hãnh phanh đến lúc dừng hẳn là
A. 20 vòng. B. 50 vòng. C. 80 vòng. D. 100 vòng.
Bài 19: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bát đầu quay chậm dần đều và
dừng lại sau 4s. Góc mà vật rắn quay được trong 1s cuối cùng trước khi dừng lại (giây thứ tư từ lúc bắt đầu quay chậm dần ) là
A. 37,5 rad. B. 2,5 rad. C. 17,5 rad. D. 10 rad.
Bài 20: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn đường kính 40 cm với gia tốc tiếp tuyến a
t
= 5 cm/s
2
. Sau bao lâu kể từ khi
bắt đầu chuyển động , gia tốc tiếp tuyến bằng gia tốc pháp tuyến
A. 1s. B. 1,5s. C. 2s. D. 2,5s.
Bài 21: Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 4s thì tốc độ góc đạt 120 vòng/phút. Gia
tốc hướng tâm của điểm ở vành xe sau khi tăng tóc được 2s từ trạng thái nghỉ là
A. 9,86 m/s
2
. B. 315,8 m/s
2
. C. 25,1 m/s
2
. D. 39,4 m/s
2
.
Bài 22: Độ dài kim giờ của một đồng hồ bằng 3/5 độ dài của kim phút. Tỉ số giữa gia tốc của đầu kim giờ và đầu kim phút là bao
nhiêu? Coi đầu kim giờ và đầu kim phút là quay tròn đều.
A. 1/20. B. 20. C. 1/240. D. 240.
Bài 23: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc: φ = π + t
2
(φ tính bằng rad và t
tính bằng s). Gia tốc góc của vật rắn bằng
A. π rad/s
2
. B. 0,5 rad/s
2
. C. 1 rad/s
2
. D. 2 rad/s
2
.
Bài 24: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật có trình toạ độ góc: φ = 10 + t
2
(φ tính bằng rad và t tính bằng
s). Tốc độ góc và góc mà vật rắn quay được sau thời gian 5s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là
A. 10 rad/s và 25 rad. B. 5 rad/s và 25 rad.
C. 10 rad/s và 35 rad. D. 5 rad/s và 35 rad.
Bài 25: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương
trình : φ = 2 + 2t + t
2
, trong đó φ tính bằng rad, t tính bằng s. Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc
độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1s ?
A. 0,4 m/s. B. 50 m/s. C. 0,5 m/s. D. 40 m/s.
Bài 26: Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5 rad/s. Sau 5s, tốc độ góc của nó tăng lên
đến 7 rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là
A. 0,2 rad/s
2
. B. 0,4 rad/s
2
. C. 2,4 rad/s
2
. D. 0,8 rad/s
2
.
Bài 27: Một vật rắn đang quay với tốc độ góc 6 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và sau 20s nó dừng lại. Gia tốc của vật và số
vòng mà vật quay được trong thời gian đó lần lượt là
A. γ = - 0,3 rad/s
2
và n = 9,55 vòng. B. γ = - 0,3 rad/s
2
và n = 19,1 vòng.
C. γ = - 120 rad/s
2
và n = 9,55 vòng. D. γ = - 3,33 rad/s
2
và n = 9,55 vòng.
Bài 28: Rôto của một động cơ quay đều, cứ mỗi phút quay được 3000 vòng. Trong 20s, rôto quay được một góc bằng
A. 3140 rad. B. 314 rad. C. 6280 rad. D. 628 rad.
Bài 29: Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc không đổi. Sau 42 nó quay được 12 rad. Gia tốc góc của đĩa
với tốc độ góc tức thời của đĩa tại thời điểm t = 2s lần lượt là
A. γ = - 6 rad/s
2
; ω = 12 rad/s. B. γ = 1,5 rad/s
2
; ω = 3 rad/s.
C. γ = 15 rad/s
2
; ω = 30 rad/s. D. γ = 0,75 rad/s
2
; ω = 1,5 rad/s.
Dạng II: Bài toán liên quan tới phương trình động lực học của VR quay quanh trục cố định
Bài 1: Một bánh đà bằng thép có đường kính 2m quay đều 900 vòng/phút quanh một truch nằm ngang qua tâm của bánh
đà. Biết rằng momen quán tính của bánh đà là 10 kgm
2
. Khối lượng bánh đà và tốc độ dài tại một điểm trên vành bánh
đà là:
A. m = 20 kg; v = 94,2 m/s. B. m = 2 kg; v = 9,4 m/s.
C. m = 10 kg; v = 94,2 m/s. D. m = 25 kg; v = 49,2 m/s.
Bài 2: Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài l, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh gắn với vật có khối
lượng m và đầu B gắn với vật có khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục quay vuông góc với AB và đi qua
trung điểm của thanh là
A. 2ml
2
. B. 4ml
2
. C. 3ml
2
. D. ml
2
.
Bài 3: Ba chất điểm có khối lượng m đặt ở 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a. Momen quán tính của hệ này đối với
trục quay là một đường cao của tam giác bằng:
A. ½ ma
2
. B. ¼ ma
2
. C.¾ ma
2
. D. 3 ma
2
/2.
Bài 4: Một vật rắn có mômen quán tính I đối với trục quay ∆ dưới tác dụng của momen lực 3 Nm . Biết gia tốc góc của
vật có độ lớn bằng 2 rad/s. Momen quán tính của vật đối với trục quay ∆ là:
A. 0,7 kgm
2
. B. 1,2 kgm
2
. C. 1,5 kgm
2
. D. 2 kgm
2
.
Bài 5: Một bánh xe đang đứng yên có trục quay cố định ∆. Dưới tác dụng của momen lực 30 Nm thì bánh xe thu được
gia tốc góc 1,5 rad/s
2
. Bỏ qua mọi lực cản. Momen quán tính của bánh xe đối với trục quay ∆ bằng
A. 10 kgm
2
. B. 45 kgm
2
. C. 20 kgm
2
. D. 40 kgm
2
.
Bài 6: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định ∆ là 6 kgm
2
đang đứng yên thì chịu tác dụng của một
momen lực 30 Nm đối với trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu kể từ khi bắt đầu quay, thì bánh xe đạt tới tốc
độ góc 100 rad/s?
A. 15s. B. 12 s. C. 30 s. D. 20 s.
Bài 7: Một thanh đồng chất dài 1m, trọng lượng 4,9 N quay quanh một trục ngang qua chính giữa thanh dưới tác dụng
của momen lực 9,81 Nm. Biết rằng trục quay vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng chứa thanh. Gia tốc góc của thanh:
A. 0,39 rad/s
2
. B. 0,49 rad/s
2
. C. 1,96 rad/s
2
. D. 2,35 rad/s
2
.
Bài 8: Một thanh đồng chất AB dài l, khối lượng m có thể quanh xung quanh điểm A trong mặt phẳng thẳng đứng.Ban
đầu thanh được giữ nằm ngang sau đó buông ra, biết momen quán tính đối với A là 1/3 ml
2
. Gia tốc góc ban đầu của
thanh là:
A.
l
g
3
B.
l
g
2
C.
l
g
3
2
D.
l
g
2
3
Bài 9: Một vô lăng có momen quán tính đối với trục quay đi qua tâm vuông góc với mặt phẳng chứa vô lăng là 63,6
kgm
2
quay với tốc độ góc không đổi ω = 3,14 rad/s. Momen lực hãm làm vô lăng dừng lại sau 20s là
A. 16,8 Nm. B. 23,6 Nm. C. 49,9 Nm. D. 99,85 Nm.
Bài 10: Một ròng rọc có bán kính 20 cm, có momen quan tính 0,04 kgm
2
đối với trục quay của nó. Ròng rọc chịu tác
dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực cản. Tốc độ góc của
ròng rọc sau khi quay được 5s là
A. 30 rad/s. B. 3000 rad/s. C. 6 rad/s. D. 600 rad/s.
Bài 11: Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quan tính 0,02 kgm
2
đối với trục quay của nó. Ròng rọc chịu tác
dụng bởi một lực không đổi 0,8 N tiếpr tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực cản. Góc mà ròng
rọc quay được sau 4s kể từ lúc tác dụng lực là
A. 8 rad. B. 16 rad. C. 32 rad. D. 64 rad.
Bài 12: Một đĩa tròn có momen quán tính I = 10 kgm
2
. Khi đĩa đang đứng yên, tác dụng một lực có momen M = 25 Nm
vào nó thì sau 10s đĩa quay được một góc bằng bao nhiêu?
A. 50 rad. B. 125 rad. C. 150 rad. D. 250 rad.
Bài 13: Tác dụng vào bánh đà có momen quán tính 6 kgm
2
một momen lực 30 Nm. Thời gian cần thiết để babhs đà đạt
tới tốc độ 60 rad/s từ trạng thái nghỉ là:
A. 12s. B. 15s. C. 20 s. D. 30s.
Bài 14: Một thanh thép mảnh có khối lượng m = 20 kg và chiều dài l = 60 cm, trục quay là đường trung trực của thanh.
Khi thanh đang đứng yên, tác dụng lực tieps tuyến F
t
= 10 N vào một đầu của thanh thì sau thời gian bao lâu thanh đạt
được tốc độ góc 40 rad/s?
A. 2s. B. 4s. C. 8s. D. 16s.
Bài 15: Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 10 cm, có trục quay ∆ đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa,
đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,04 Nm. Tính góc mà đĩa quay được sau 3s kể từ lúc tác
dụng momen lực.
A. 24 rad. B. 36 rad. C. 48 rad. D. 72 rad.
Bài 16: Một đĩa đặc đồng chất, khối lượng 0,2 kg, bán kính 10 cm, có trục quay ∆ đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa,
đang đứng yên. Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,02 Nm. Tính quãng đường mà một điểm trên vành đĩa đi
được sau 4s kể từ lúc tác dụng momen lực.
A. 8m. B. 16 m. C. 32 m. D. 24 m.
Bài 17: Ròng rọc là một đĩa đồng chất có bán kính R = 5 cm., khối lượng m = 6 kg. Khi ròng rọc đang đứng yên, cần tác
dụng vào vành của nó một lực bằng bao nhiêu theo phương tiếp tuyến để sau 5s nó quay được 10 vòng.
A. 0,532 N. B. 0,7536 N. C. 3,982 N. D. 5,65 N.
Bài 18: Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 20 kg, bán kính R = 25 cm, có trục quay là trục đối xứng. Khi quả cầu
đang đứng yên, cần tác dụng vào vành của nó một lực bằng bao nhiêu theo phương tiếp tuyến để sau 10s điểm xa trục
nhất trên quả cầu đạt được tốc độ v = 50 cm/s?
A. 0,4 N. B. 1,5 N. C. 5 N. D. 10 N.
Bài 19: Một thanh mảnh AB có chiều dài l = 40cm, trục quay đi qua đầu A và vuông góc với thanh. Khi thanh đang
đứng yên, tác dụng vào đầu B một lực tiếp tuyến 20 N thì tốc độ góc đạt được của thanh sau 2s là 10 rad/s. Khối lượng
của thanh là:
A. 10 kg. B. 20 kg. C. 30 kg. D. 40 kg.
Bài 20: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định khối lượng m
1
. Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng
kể, một đàu quấn quanh ròng rọc , đầu còn lại treo vào một vật có khối lượng m
2
= m
1
/2, biết dây không trượt trên ròng
rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường, xem ròng rọc như một đĩa tròn đồng chất. Biết
gia tốc rơi tự do là g. Gia tốc của vật khi được thả rơi là:
A. ½ g. B. 1/3 g. C. 3/5 g. D. 2/3 g.

Dạng III: Vận dụng định luật bảo toàn momen động lượng.
Bài 1: Một vật có momen quán tính 0,72 kgm
2
quay đều 10 vòng trong 1,8 s. Momen động lượng của vật có đọ lớn bằng
A. 8,52 kgm
2
/s. B. 4,25 kgm
2
/s. C. 25,13 kgm
2
/s. D. 13,56 kgm
2
/s.
Bài 2: Một vành tròn đĩa đồng chất có bán kính R = 50 cm., khối lượng m = 0,5 kg quay đều trong mặt phẳng nằm ngang
với tốc độ góc 30 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm của vành tròn. Tính momen động lượng của vành
tròn đối với trục quay đó.
A. 0,196 kgm
2
/s. B. 0,393 kgm
2
/s. C. 1,88 kgm
2
/s. D. 3,75 kgm
2
/s.
Bài 3: Một đĩa tròn có đường kính 4 cm và khối lượng 2 kg quay quanh một trục đối xwngscuar nó với tốc độ góc 600
vòng/phút. Momen động lượng của đĩa là:
A. 0,24 kgm
2
/s. B. 0,324 kgm
2
/s. C. 0,251 kgm
2
/s. D. 0,362 kgm
2
/s.
Bài 4: Một khối cầu bán kính R = 20 cm và khối lượng m = 1 kg, có trục quay là trục đối xứng. Nếu khối cầu quay với
tốc độ góc 50 rad/s thì momen động lượng của nó đối với trục quay là:
A. 0,48 kgm
2
/s. B. 0,8 kgm
2
/s. C. 1,2 kgm
2
/s. D. 4,8 kgm
2
/s.
Bài 5: Một thanh nhẹ dài l = 1 m quay trong mặt phẳng Oxy quanh một trục vuông góc đi qua điểm chính giữa. Hai chất
điểm có khối lượng lần lượt là m
1
= 2 kg và m
2
= 3 kg gắn chặt ở hai đầu của thanh. Biết tốc độ của hai vật là v = 5 m/s.
Momen động lượng của thanh là:
A. 16,5 kgm
2
/s. B. 12,5 kgm
2
/s. C. 25 kgm
2
/s. D. 6,25 kgm
2
/s.
Bài 6: Một sàn quay hình trụ đặc có khối lượng m
1
= 100 kg, bán kính R = 1,5 m, ở mép sàn có một vật m
2
= 50 kg, sàn
quay đều với rốc độ góc 10 rad/s. Momen động lượng của hệ là:
A. 1125 kgm
2
/s. B. 2250 kgm
2
/s. C. 2300 kgm
2
/s. D. đáp án khác.
Bài 7: Một bàn quay tròn nằm ngang có khối lượng m
1
= 4 kg và có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Bàn
đang quay đều với tốc độ góc 20 vòng/phút thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ có khối lượng m
2
= 500g vào mép bàn và
vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ:
A. 8 vòng/phútB. 10 vòng/phút. C. 16 vòng/phút. D. 21 vòng/phút.
Bài 8: Một người có khối lượng m = 50 kg đứng ở mép sàn của một sàn quay trò chơi ngựa gỗ quay vòng. Sàn có đường
kính 3 m, momen quán tính I = 2700 kgm
2
. Ban đầu sàn đứng yên. Khi người chạy quanh sàn với vận tốc v = 4 m/s ( so
với sàn) thì sàn cũng bắt đầu quay ngược lại. Tốc độ góc của sàn là:
A. ω = - 0,22 rad/s. B. ω = 0,22 rad/s. C. ω = - 0,19 rad/s. D.ω = 0,19 rad/s.
Dạng IV: Vận dụng định lý động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định.
Bài 1: Một bánh đà có momen quán tính 2,5 kgm
2
, quay đều với tốc độ góc 80 rad/s. Động năng của bánh đà bằng
A. 100 J. B. 200 J. C. 8000 J. D. 500 J.
Bài 2: Một bánh đà có momen quán tính 3 kgm
2
, quay đều với tốc độ góc 300 vòng/phút. Động năng của bánh đà bằng
A. 1479 J. B. 900 J. C. 135.10
3
J. D. 2,9.10
3
J.
Bài 3: Từ trạng thái nghỉ, một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s
2
. Momen quán tính của bánh đà đối
với trục quay của nó là 3 kgm
2
. Động năng quay mà bánh đá đạt được sau 5s kể từ lúc nó bắt đầu quay là
A. 0,3 kJ. B. 0,9 kJ. C. 2,4 kJ. D. 60 kJ.
Bài 4: Một momen lực 30 Nm tác dụng lên một bánh xe có momen quán tính 2 kgm
2
. Nếu bánh xe quay tử trạng thái
nghỉ thì sau 10s động năng chuyển động quay của nó là
A. 9 kJ. B.22,5 kJ. C. 45 kJ. D. 56 kJ.
Bài 5: Trái Đất có khối lượng 5,98.10
24
kg, bán kính trung bình là 6,37.10
6
m. Coi Trái Đất là khối cầu đồng chất. Động
năng của Trá Đất trong chuyển động tự quay là
A. 2,57.10
29
J. B. 5,8.10
29
J. C. 12,6.10
29
J. D. 25,3.10
29
J.
Bài 6: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lượng 0,2 kg, dài 0,5 m quay đều quanh một trục thẳng đứng đi qua trung
điểm của thanh và vuông góc với thanh với tốc độ góc 120 vòng/phút. Động năng quay của thanh là
A. 0,026 J. B. 0,157 J. C. 0,329 J. D. 0,485 J.
Bài 7: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính 0,5 m, khối lượng 1 kg quay đều với tốc độ góc 6 rad/s quanh một trục đi qua
tâm của đĩa và vuông góc với đĩa. Động năng quay của đĩa bằng
A. 0,38 J. B. 2,25 J. C. 4,5 J. D. 9 J.
Bài 8: Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg, bán kính 5cm quay xung quanh một trục đi qua tâm của nó với tốc
độ góc 12 rad/s. Động năng quay của quả cầu là
A. 0,036 J. B. 0,045 J. C. 0,072 J. D. 0,09 J.
Bài 9: Một quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 0,5 kg quay xung quanh một trục đi qua tâm của nó với động năng 0,4 J
và tốc độ góc 20 rad/s. Bán kính của quả cầu là
A. 6 cm. B. 9 cm. C. 10 cm D. 45 cm.
Bài 10: Tỉ số động năng chuyển động tịnh tiến và động năng toàn phần của một đĩa tròn lăn không trượt là:
A. 7/5. B. 3/5. C. 2/3. D. 2/5.
Bài 11: Một đĩa tròn quay xung quanh một trục với động năng 2200 J và momen quán tính 0,25 kgm
2
. Momen động
lượng của đĩa tròn đối với trục quay này là:
A. 33,2 kgm
2
/s. B. 550 kgm
2
/s
2
. C. 4000 kgm
2
/s. D. 320 kgm
2
/s
2
.
Bài 12: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay, tốc độ góc của bánh
A gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính I đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là I
A
và I
B
. Tỉ
số I
B
/I
A
có giá trị nào sau đây?
A. 1. B. 3. C. 6. D. 9.
Bài 13: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng của A bằng một nửa động năng của
B, tốc độ góc của bánh A gấp ba lần tốc độ góc của bánh xe B. Momen quán tính I đối với trục quay qua tâm của A và B
lần lượt là I
A
và I
B
. Tỉ số I
B
/I
A
có giá trị nào sau đây?
A. 18. B. 9. C. 6. D. 3.
Bài 14: Hai vật đang quay quanh trục cố định của chúng. Biết momen quán tính đối với trục quay của 2 vật đó là I
1
= 4
kgm
2
và I
2
= 25 kgm
2
, động năng quay của chúng bằng nhau. Tỉ số momen động lượng L
1
/L
2
của hai vật này là:
A. 5 : 2. B. 2 : 5. C. 4 : 25. D. 25 : 4.
Bài 15: Một vận động viên trượt băng nghệ thuật thực hiện động tác quay quanh một trục thẳng đứng với tốc độ góc 15
rad/s với hai tay dang ra, thân người gần nằm ngang, momen quán tính của người lúc này đối với trục quay là 1,8 kgm
2
.
Sau đó, người này đột ngột thu hai tay lại dọc theo thân người, thân người thẳng đứng, trong khoảng thời gian nhỏ tới
mức có thể bỏ qua ảnh hưởng của ma sát với mặ băng. Momen quán tính của người lúc đó giảm đi ba lần so với lúc đầu.
Động năng của người đó lúc đầu và lúc sau lần lượt là:
A. W
đ
(đầu) = 90,6 J; W
đ
(sau) = 30,25 J. B. W
đ
(đầu) = 202,5 J; W
đ
(sau) = 607,5 J.
B. W
đ
(đầu) = 254,5 J; W
đ
(sau) = 763,5 J. D. W
đ
(đầu) = 21,2 J; W
đ
(sau) = 63,6 J.
ÔN TẬP
Câu 1, Khi vật rắn quay quanh một trục cố định , mọi điểm khác nhau của vật
A. có cùng góc quay . B. có góc quay khác nhau .
C. cùng chuyển động trên một quỹ đạo tròn . D. có quỹ đạo nằm trong mặt phẳng chứa trục .
Câu 2, Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi . Một
điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa
A. không có gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tiếp tuyến .
B. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến .
C. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm .
D. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến .
Câu 3, Đơn vị tốc độ góc là
A. m/s . B. m/s
2
. C. rad/s . D. rad/s
2
.
Câu 4, Đơn vị gia tốc góc là
A. kgm/s . B. rad/s
2
. C. kg.rad/s
2
. D. rad/s .
Câu 5, Một vật rắn quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi . Tính chất chuyển động của vật rắn là
A. quay chậm dần đều . B. quay nhanh dần đều .
C. quay đều . D. quay biến đổi đều .
Câu 6, Cho vật rắn quay đều quanh trục cố định . Điều nào sau đây là đúng khi nói về điểm M bất kỳ nằm trên vật rắn và cách
trục quay một khoảng R:
A. tốc độ góc cuả M tỉ lệ với khoảng cách R . B. tốc độ góc của M tỉ lệ nghịch với khoảng cách R .
C. tốc độ dài của M tỉ lệ với khoảng cách R . C. tốc độ dài của M tỉ lệ nghịch với khoảng cách R .
Câu 7, Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xá định trên vật ở cánh trục quay một khoảng r

0 có
A. véc tơ vận tốc dài biến đổi . B. véc tơ vận tốc dài không đổi .
C. tốc độ góc biến đổi . D. tốc độ dài biến đổi .
Câu 8, Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật . Ở cùng một thời điểm , các điểm trên vật rắn ( không thuộc
trục quay )
A. càng xa trục quay có gia tốc càng lớn . B. có cùng gia tốc hướng tâm .
C. có cùng tốc độ dài . D. có cùng tốc độ góc .
Câu 9, Trong chuyển động quay biến đổi đều , gia tốc góc là một đại lượng
A. không đổi theo thời gian . B. dương , nếu chuyển động quay nhanh dần đều .
C. âm , nếu chuyển động quay chậm dần đều . D. biến đổi theo thời gian .
Câu 10, Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật . Tốc độ dài của một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục
quay một khoảng r

0 có độ lớn
A. tăng dần theo thời gian . B. giảm dần theo thời gian .
C. không đổi . D. biến đổi đều .
Câu 11, Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v .
Tốc độ góc
ω
của vật rắn là
A.
r
v
=
ω
. B.
r
v
2
=
ω
. C.
vr
=
ω
. D.
v
r
=
ω
.
Câu 12, Khi vật rắn quay đều quanh một quanh một trục cố định với tốc độ góc
ω
thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một
khoảng r có tốc độ dài là v . Gia tốc góc
γ
của vật là
A.
0
=
γ
. B.
r
v
2
=
γ
. C.
r
2
ωγ
=
. D.
r
ωγ
=
.
Câu 13, Phát biểu nào sau đây là là không đúng đối với chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?
A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian .
B. Gia tốc góc của vật là không đổi và khác 0 .
C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau , vật quay được những góc không bằng nhau .
D. Phương trình chuyển động là một hàm bậc nhất của thời gian .
Câu 14, Hai học sinh A và B đứng trên chiéc đu đang quay tròn , A ở ngoài rìa , Bở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu
.Gọi
,
A
ω

BAB
γγω
,,
lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
BABA
γγωω
==
,
. B.
BABA
γγωω
>>
,
. C.
BABA
γγωω
=<
,
. D.
BABA
γγωω
>=
,
Câu 15, Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn đều , A ở ngoài rìa , B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính
của đu . Gọi
BBA
aavv ,,,
A
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc của A và B . Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
BBA
aavv 2,
A
==
. B.
BBA
aavv 2,2
A
==
. C.
BBA
aavv
==
A
,5,0
. D.
BBA
aavv
==
A
,2
.
Câu 16, Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định thì một điểm xácđịnh trên vật cách trục quay một khoảng

r
0 có
A. véc tơ gia tốc hướng tâm không thay đổi theo thời gian .
B. véc tơ gia tốc toàn phần hướng vào tâm quỹ đạo tại điểm đó .
C. độ lớn gia tốc toàn phần bằng không .
D. độ lớn gia tốc hướng tâm lớn hơn độ lớn gia tốc toàn phần .
Câu 17, Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật . Một điểm xác định trên vật rắn cách trục quay khoảng
r

0 có
A. tốc độ góc không biến đổi theo thời gian . B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian .
C. độ lớn gia tốc dài biến đổi theo thời gian . D. tốc độ góc biến đổi theo thời gian .
Câu 18, Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật . Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục
quay có
A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo .
B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần , gia tốc hướng tâm giảm dần .
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm .
D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm .
Câu 19, Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. gia tốc góc luôn có giá trị âm . B. tích tốc độ góc và gia tốc góc là số âm .
C. tích tốc độ góc và gia tốc góc là số dương . D. tốc độ góc luôn có giá trị âm .
Câu 20, Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật . Tại một điểm xác định trên vật cách trục quay
một khoảng r khác 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào r ?
A. Tốc độ dài . B. Tốc độ góc . C. Gia tốc tiếp tuyến . D. Gia tốc hướng tâm .
Câu 21, Một cánh quạt dài 20 cm , quay với tốc độ không đổi
srad /112
=
ω
. Tốc độ dài của một điểm trên cánh quạt cách trục
quay của quạt một đoạn 15 cm là
A. 22,4 m/s . B. 2240 m/s . C. 16,8 m/s . D. 1680 m/s .
Câu 22, Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 80 m, quay đều với tốc độ góc 45 v/ph . Tốc
độ dài tại một điểm trên vành quạt bằng
A. 3600 m/s . B. 1800 m/s . C. 188,4 m/s . D. 376,8 m/s .
Câu 23, Một cánh quạt dài 20 m , quay với tốc độ góc không đổi
srad /90
=
ω
. Gia tốc toàn phần của một điểm trên vành quạt

A.
2
/18 sm
. B.
2
/324 sm
. C.
2
/1620 sm
. D.
2
/162000 sm
.
Câu 24, Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều với tốc độ 27 km/h . Biết khoảng cách từ trục bánh xe đến mép ngoài của
lốp là 30 cm . Bánh xe quay với tốc độ góc bằng
A. 90 v/ph . B. 205 v/ph . C. 239 v/ph . D. 810 v/ph .
Câu 25, Coi Trái Đất là hình cầu bán kính bằng R=6400 km quay đều quanh trục đi qua các địa cực với chu kỳ 24h
Tốc độ dài tại một điểm trên mặt đất ở vĩ độ
0
30
=
α

A. 306 m/s . B. 403 m/s . C. 200 m/s . D. Giá trị khác A,B,C .
Câu 26, Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh một trục cố định gia tốc góc 0,5
2
/ srad
. Tại thời điểm t=0 s thì bánh xe có tốc
độ góc 2 rad/s. Hỏi đến thời điểm 6 s thì bánh xe có tốc độ góc là bao nhiêu ?
A. 3 rad/s . B. 5 rad/s . C. 11 rad/s . D. 12 rad /s .
Câu 27, Một bánh đà đưa đến tốc độ tgóc 270 v/ph trong 3 s . Gia tốc góc trung bình trong thời gian tăng tốc của bánh đà là
A.
2
/3 srad
π
. B.
2
/9 srad
π
. C.
2
/18 srad
π
. D.
2
/54 srad
π
.
Câu 28, Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu quay , tốc độ góc bằng 30
rad/s . Tốc độ góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng
A. 15 rad/s . B. 25 rad/s . C. 45 rad/s . D. 50 rad/s .
Câu 29, Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần quanh một trục cố định đi qua đĩa với gia tốc góc không đổi bằng
2
2
/ srad
. Góc mà đĩa quay được sau thời gian 10 s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A. 20 rad . B. 100 rad . C. 50 rad . D. 10 rad .
Câu 30, Một vật rắn quay quanh trục cố định từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi . Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối
quan hệ giữa số vòng quay n của vật đó với thời gian quay t :
A.
tn ~
. B. n~t . C.
2
~ tn
. D. n
3
~ t
.
Câu 31, Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay , tốc độ góc của vật có
độ lớn bằng 8 rad/s . Sau 3 s kể từ luýc bắt đầu quay , vật này quay được góc bằng
A. 5,9 rad . B. 4,25 rad . C. 2,56 rad . D. 3,25 rad.
Câu 32, Tại thời điểm t=0 , một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia góc không đổi . Sau 5s nó
quay được một góc 25 rad. Tốc độ góc tức thời của vật tại thời điểm t=5 s là
A. 5 rad/s . B. 15 rad/s . 2 C. 25 rad/ s . D. 10 rad/s .
Câu 33, Một bánh xe quay quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm . Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2
2
/ srad
. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng
A. 24 s . B. 8 s . C. 12 s . D. 16 s .
Câu 34, Tại thời điểm t= 0 s , một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi . Sau 4 s
nó quay được một góc 20 rad. Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm 0 s đến thời điểm 6s là
A. 15 rad . B. 30 rad . C. 45 rad . D. 90 rad .
Câu 35, Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ ,sau 10 s đạt được tốc độ góc 20 rad/s . Trong 10 s đó bán kính của
bánh xe quay được một góc
A. 2 rad . B. 100 rad . C. 4 rad . D. 200 rad .
Câu 36, Vật rắn quay tròn từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc không đổi . Sau khi quay được n=4 vòng thì tốc độ đạt được của điểm
M cách trục quay r=2 m và v=28 m/s . Gia tốc góc của vật là
A.
2
/4,1 srad
. B.
2
/9,3 srad
. C.
2
/14 srad
. D. 39
2
/ srad
.
Câu 37, Một vật chuyển động quay biến đổi đều , trong 2 phút tốc góc biến đổi từ 60 v/ph đến 780 v/ph . Trong 2 phút đó , vật
quay được
A. 120 vòng . B. 840 vòng . C. 1680 vòng . D. 1560 vòng .
Câu 38, Một bánh xe đang quay với tốc độ góc
rad
π
20
thì bị hãm lại , quay chậm dần đều và sau thời gian 20 s thì dừng hẳn .
Số vòng mà bánh xe quay được từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng hẳn là
A. 20 vòng . B. 50 vòng . C. 80 vòng . D. 100 vòng .
Câu 39, Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và
dừng lại sau 4 s . Góc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cùng trước khi dừng lại là
A. 37,5 rad . B. 2,5 rad . C. 17,5 rad . D. 10 rad .
Câu 40, Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r = 20 cm với gia tốc tiếp tuyến
2
/5 scma
t
=
Sau bao lâu kể kể từ khi bắt đầu chuyển động , gia tốc tiếp tuyến bằng gia tốc pháp tuyến ?
A . 1s . B. 1,5 s . C. 2 s . D. 2,5 s .
câu 41, Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên , sau 4 s thì tốc độ góc đạt 120 v/ph . Gia
tốc hướng tâm của điểm ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s từ trạng thái đứng yên là
A. 9,86
2
/ sm
. B. 315,8
2
/ sm
. C. 25,1
2
/ sm
. D. 39,4
2
/ sm
.
Câu 42, Độ dài kim giờ của một đồng hồ bằng 3/5 độ dài của kim phút . Tỉ số giữa gia tốc của đầu kim giờ và đầu kim phút là
bao nhiêu ? Coi đầu kim giờ và đầu kim phút chuyển động tròn đều .
A.
20
1
B . 20. C.
240
1
. D. 240 .
Câu 43, Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình toạ độ góc :
2
t
+=
πϕ
trong đó
ϕ
tính bằng rađian và t tính bằng giây . Gia tốc góc của vật rắn bằng
A.
π
rad/s
2
. B. 0,5 rad/s
2
. C. 1 rad/s
2
D.
2
/2 srad
Câu 44, Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động
2
10 t
+=
ϕ
. Tốc độ góc và góc mà vật
quay được sau thời gian 5 giây kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là
A. 10rad/s và 25 rad. B. 5rad/s và 25 rad . C. 10rad/s và 35 rad. D. 5rad/s và 35 rad .
Câu 45. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật . Góc quay
ϕ
của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo
phương trình
2
22 tt
++=
ϕ
. Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời
điểm t = 1 s ?
A. 0,4 m/s . B. 50 m/s . C. 0,5 m/s . D. 40 m/s.
Câu 46.Một đĩa tròn bán kính R đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa . Biết A là điểm nằm trên
rìa ,B là điểm trên đĩa cách tâm đoạn R/2. Gọi
BABA
γγωω
,;,
lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B tại một thời
điểm. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
BABA
γγωω
==
,
. B.
BABA
γγωω
==
,2
. C.
BABA
γγωω
2
1
,
==
. D.
BABA
γγωω
==
,
2
1
.
Câu 47: Một đĩa tròn bán kính R đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa . Biết A là điểm nằm trên rìa
, B là điểm trên đĩa cách tâm đoạn R/2. Gọi
BABA
aavv ,;,
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc của A và B tại một thời điểm Kết
luân nào sau đây là đúng ?
A.
BBA
aavv
≥=
A
,2
. B.
BBA
aavv 2,2
A
=≥
. C.
BBA
aavv 2,
A
==
. D.
BBA
aavv 2,2
A
==
.
Câu 48: Một đĩa tròn bán kính R quay đều quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa . Biết A là điểm nằm trên rìa , B là
điểm trên đĩa cách tâm đoạn R/2. Gọi
BABA
aavv ,;,
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc của A và B. Kết luận nào sau đây là
đúng ?
A.
BBA
aavv
2
1
,2
A
==
. B.
BBA
aavv 2,2
A
==
. C.
BBA
aavv
==
A
,
2
1
. D.
BBA
aavv
2
1
,
2
1
A
==

Câu 49: Một đĩa tròn bán kính R quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa . Biết A là điểm nằm trên rìa ,B là điểm
trên đĩa cách tâm đoạn R/2. Gọi
1
α
là góc giữa

1
v


1
a
của A ;
2
α
là góc giữa

2
v


2
a
của B ở cùng một thời điểm . Kết
lụân nào sau đây là đúng ?
A.
21
αα
=
. B.
21
αα
>
. C.
21
αα
<
. D.
21
2
αα
=
.
Câu 50: Hai bánh xe có bán kính R
1
và R
2
( R
1
=2R
2
) nối với nhau bằng một dây cua roa truyền và đang quay đều . Gọi v
1
, a
1
; v
2
,
a
2
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc của một điểm nằm trên vành của mỗi bánh. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
2121
2, aavv
==
. B.
2121
2
1
, aavv
==
. C.
2121
2,2 aavv
==
. D.
2121
2
1
,
2
1
aavv
==
.
Câu 51: Hai bánh xe có bán kính R
1
và R
2
( R
1
=2R
2
) nối với nhau bằng một dây cua roa truyền và quay đều . Gọi
1
ω
,
2
ω
; v
1
,
v
2
lần lượt là tốc độ góc và tốc độ dài của điểm một điểm nằm trên vành của mỗi bánh. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
2121
,
2
1
vv
==
ωω
. B.
2121
4,2 vv
==
ωω
. C.
2121
2, vv
==
ωω
. D.
2121
2
1
, vv
==
ωω
.
Câu 52: Hai bánh xe có bán kính R
1
và R
2
( R
1
= 2R
2
) nối với nhau bằng dây cua roa truyền và đang quay đều . Trong cùng một
khoảng thời gian t các bánh xe quay được các góc lần lượt
1
ϕ

2
ϕ
. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
21
2
1
ϕϕ
=
. B.
21
2
ϕϕ
=
. C.
21
ϕϕ
=
. D.
21
2
ϕϕ
=
.
Câu 53: Hai bánh xe có bán kính R
1
và R
2
( R
1
=2R
2
) nối với nhau bằng dây cua roa truyền và bắt đầu quay nhanh dần đều từ
trạng thái nghỉ . Sau thời gian t kể từ lúc bắt đầu quay , các bánh xe quay được các góc lần lượt
1
ϕ

2
ϕ
.Kết luận nào sau đây
là đúng ?
A.
21
2
1
ϕϕ
=
. B.
21
2
ϕϕ
=
. C.
21
ϕϕ
=
. D.
21
2
ϕϕ
=
.
Câu 54: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Gọi
1
ϕ

2
ϕ
là góc mà vật quay được sau khoảng
thời gian t
1
và t
2
tính từ lúc bắt đầu quay ( t
2
= 2t
1
) . Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
12
2
ϕϕ
=
. B.
12
3
ϕϕ
=
. C.
12
2
ϕϕ
=
. D.
12
4
ϕϕ
=
.
Câu 55: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Gọi
1
ω

2
ω
là lần lượt tốc độ góc của vật tại thời
điểm t
1
và t
2
tính từ lúc bắt đầu quay ( t
2
= 2t
1
) . Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
21
4/1
ωω
=
. B.
21
3/1
ωω
=
. C.
21
2/1
ωω
=
. D.
21
2/1
ωω
=
.
Câu 56: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Chọn gốc thời gian t= 0 là lúc vật bắt đầu quay . Toạ
độ góc của vật tại thời điểm t
1

ϕ
. Toạ độ góc tại thời điểm t
2
=2t
1
là bao nhiêu?
A.
ϕ
3
. B.
ϕ
2
. C.
ϕ
4
. D. Chưa đủ điều kiện xác định .
Câu 57: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định .Chọn gốc thời gian t= 0 là lúc vật bắt đầu quay .Toạ độ
góc của vật tại thời điểm t
1

ϕ
.Góc mà vật quay được từ thời điểm t
1
đến thời điểm t
2
=2t
1
là bao nhiêu?
A.
ϕ
3
. B.
ϕ
2
. C.
ϕ
4
. D. Chưa đủ điều kiện xác định .
Câu 58: Vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ . Góc mà vật quay được trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau
tính từ lúc bắt đầu quay là
1
ϕ

2
ϕ
. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
21
3
1
ϕϕ
=
. B.
21
4
1
ϕϕ
=
. C.
21
3
2
ϕϕ
=
. D.
21
2
1
ϕϕ
=
.
Câu 59: Một bánh đà đang quay với tốc độ góc
0
ω
thì quay chậm dần đều , sau khi quay thêm được một góc
ϕ
thì dừng hẳn.
Gia tốc góc của bánh đà bằng bao nhiêu ?
A.
ϕ
ω
2
2
0

. B.
ϕ
ω
2
0

. C.
ϕ
ω
2
0
. D.
ϕ
ω
2
0
2

.
Câu 60: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị
lần lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Tốc độ góc trung bình trong khoảng thời gian
12
ttt
−=∆
có giá trị là bao nhiêu?
A. 15 rad/s . B. 30 rad/s . C. 1 rad/s . D. Chưa đủ điều kiện để xác định .
Câu 61: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị lần lượt

srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Tốc độ góc trung bình trong khoảng thời gian
12
ttt
−=∆
có giá trị là bao nhiêu?
A. 15 rad/s . B. 30 rad/s . C. 1 rad/s . D. Chưa đủ điều kiện để xác định .
Câu 62: Một bánh đà đang quay với tốc độ góc
0
ω
thì quay chậm dần đều , sau khi quay thêm được một góc
ϕ
thì dừng hẳn.
Thời gian bánh đà quay chậm dần đều là
A.
0
2
ω
ϕ
=
t
. B.
0
ω
ϕ
=
t
. C.
0
2
ω
ϕ
=
t
. D.
2
0
2
ω
ϕ
=
t
.
Câu 63: Một vật rắn đang quay theo một chiều quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có
giá trị lần lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Gia tốc góc trung bình trong khoảng thời gian
12
ttt
−=∆
có giá trị là bao
nhiêu?
A. 1 rad/s
2
. B. 3 rad/s
2
. C. 1,5 rad/s
2
. D. 4 rad/s
2
.
Câu 64: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị
lần lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Gia tốc góc của vật có giá trị là bao nhiêu?
A. 1 rad/s
2
. B. 3 rad/s
2
. C. 5 rad/s
2
. D. Một giá trị khác A,B,C .
Câu 65: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị
lần lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Phương trình tốc độ góc của vật theo thời gian là công thưc nào sau đây ?
A.
)/(8 sradt
+=
ω
. B.
)/(210 sradt
+=
ω
. C.
)/(15 sradt
+=
ω
D. Chưa đủ điều kiện để xác định .
Câu 66: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị
lần lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Tốc độ góc của vật bằng bao nhiêu tại thời điểm t= 8 s?
A. 16 rad/s . B. 15 rad/s . C. 18rad/s . D. Chưa đủ điều kiện để xác định .
Câu 67: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị lần lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Tốc độ góc của vật tại thời điểm t=8 s là bao nhiêu?
A. 15 rad/s . B. 18 rad/s . C. 12 rad/s . D. Chưa đủ điều kiện để xác định .
Câu 68 : Một vật rắn đang quay biến đổi đều quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có
giá trị lần lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Góc của vật quay được trong một khoảng thời gian
t

=8 s tính từ lúc t=0 s
là bao nhiêu?
A. 120 rad . B. 240 rad . C. 98 rad . D. Chưa đủ điều kiện xác định .
Câu 69: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị
lần lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Góc mà vật quay được trong khoảng thời gian
12
ttt
−=∆
có giá trị là bao nhiêu?
A. 150 rad . B.300 rad . C. 260 rad/s . D. Chưa đủ điều kiện để xác định .
Câu 70: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Góc mà vật quay được trong hai khoảng thời gian liên tiếp
bằng nhau và bằng
st 2
=∆
lần lượt là
1
ϕ

2
ϕ
, với
rad10
12
=−=∆
ϕϕϕ
. Gia tốc góc của vật là bao nhiêu?
A. 2,5 rad/s
2
. B. 5 rad/s
2
. C. Một giá trị khác A,B. D. Chưa đủ điều kiện xác định .
Câu 71: Nhận xét nào sau đây là SAI về đặc điểm về chuyển động quay đều của vật rắn ?
A.Góc quay của vật trong khoảng thời gian t tỉ lệ với t . B. Toạ độ góc tại thời điểm t tỉ lệ với t .
C. Tốc độ góc của vật là hằng số . D. Gia tốc góc của vật bằng 0 .
Câu 72: Trong chuyển động quay đều của vật rắn , nhận xét nào sau đây là đúng ?
A. Góc quay của vật phụ thuộc vào thời gian theo hàm số bậc nhất .
B. Gia tốc tại mọi điểm trên vật đều bằng không .
C. Gia tôc tiếp tuyến tại mọi điểm trên vật đều bằng không.
D. Gia tốc pháp tuyến tại một điểm luôn có độ lớn bằng gia tốc tiếp tuyến tại điểm đó .
Câu 73: Nhận xét nào sau đây là SAI khi nói về chuyển động quay đều của vật rắn quanh trục cố định ?
A. Tốc độ góc tức thời tại mọi thời điểm là như nhau .
B. Tốc độ góc trung bình trong mọi khoảng thời gian bất kỳ đều bằng nhau .
C. Vật quay được những góc bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ .
D. Tốc độ góc không đổi kể từ lúc vật bắt đầu quay cho đến lúc vật dừng quay .
Câu 74: Câu nào đúng khi nhận xét về chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn ?
A. Chuyển động quay nhanh dần đều có gia tốc góc càng lớn thì có tốc độ góc càng lớn .
B. Chuyển động quay biến đổi đều có gia tốc góc tăng hoặc giảm đều theo thời gian .
C.Tốc độ góc tỉ lệ với thời gian.
D. Chuyển động quay chậm dần đều có tốc độ góc giảm đều theo thời gian .
Câu 75: Câu nhận xét nào sau đây là SAI khi nói về chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn
A.Gia tốc góc trung bình trong mọi khoảng thời gian bất kỳ đều bằng nhau .
B. Tốc độ góc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian .
C.Gia tốc góc tức thời bằng nhau ở mọi thời điểm .
D. Toạ độ góc là hàm số bậc nhất của thời gian .
Câu 76: : Câu nhận xét nào sau đây là SAI khi nói về chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn ?
A.Tốc độ góc là hàm số bậc nhất của thời gian . B. Góc mà vật quay được trong thời gian t tỉ lệ với t
2
.
C. Gia tốc góc là một hằng số . D. Toạ độ góc là một hàm số bậc hai của thời gian .
Câu 77: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc
γ
. Tốc độ góc của vật tại các thời điểm t
1
và t
2

(t
2
>t
1
) lần lượt là
1
ω

2
ω
. Công thức nào sau đây là đúng ?
A.
212
t
γωω
+=
. B.
)(
2112
tt ++=
γωω
. C.
)(
1212
tt
−+=
γωω
. D. Một công thức khác A, B, C .
Câu 78: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc
γ
. Tốc độ góc của vật tại thời điểm t
1

1
ω
.
Góc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t
1
đến thời điểm t
2
(t
2
>t
1
) được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
2
2
2
21
t
t
γ
ωϕ
+=
. B.
2
)(
2
12
11
tt
t

+=
γ
ωϕ
. C.
2
)(
2
2
121
t
tt
γ
ωϕ
+−=
. D.
2
)(
)(
2
12
121
tt
tt

+−=
γ
ωϕ
Câu 79: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc
ω
. Toạ độ góc của vật tại thời điểm t
1

1
ϕ
. Toạ độ
góc của vât tại thời điểm t
2
(t
2
>t
1
) được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
)(
1212
tt
−+=
ωϕϕ
. B.
)(
1212
tt
−−=
ωϕϕ
. C.
)(
1212
tt
+−=
ωϕϕ
. D.
212
t
ωϕϕ
+=
.
Câu 80: Vật quay biến đổi đều với gia tốc góc
γ
.
1
ω

2
ω
lần lượt là tốc độ góc của vật tại hai thời điểm
1
t

2
t
(t
2
.>t
1
) Công thức nào sau đây là SAI khi xác định góc mà vật quay được trong khoảng thời gian
12
ttt
−=∆
?
A.
γ
ωω
ϕ
2
2
1
2
2

=∆
. B.
t
∆−=∆
)(
12
ωωϕ
. C.
2
)(
21
t
∆+
=∆
ωω
ϕ
. D.
2
2
1
t
t

+∆=∆
γ
ωϕ
.
Câu 81: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định . Tại thời điểm t
1
vật có toạ độ góc
rad100
1
=
ϕ
.Toạ độ góc của vật tại
thời điểm t
2
=2 s bằng bao nhiêu?
A. 150 rad . B. 200 rad . C. 100 rad . D. Chưa đủ điều kiện xác định .
Câu 82: Một vật rắn quay quanh một trục cố định . M là một điểm trên vật rắn , OM vuông góc với trục quay ( O ở trên trục
quay). Tại một thời điểm véc tơ gia tốc

a
của điểm M tạo với

OM
góc 45
0
thì vật có tốc độ góc 9 rad/s . Gia tốc góc của vật tại
thời điểm đó là
A. 81 rad/s
2
. B. 9 rad/s
2
. C.
33
rad/s
2
. D.
2
/
2
33
srad
.
Câu 83: Vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình toạ độ góc là
)(520
2
radtt
−+=
ϕ
. Tốc độ góc của vật tại thời điểm t

A.
)/(25 sradt
−=
ω
. B.
)/(520 sradt
−=
ω
. C.
)/(5 sradt
+=
ω
. D.
)/(5 sradt
−=
ω
.
Câu 84: Vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình toạ độ góc là
)(520
2
radtt
−+=
ϕ
. Thời điểm vật dừng quay là
A. t= 2,5 s . B. t= 4 s . C. t= 5 s . D. t= 3,5 s .
Câu 85: Vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình toạ độ góc là
)(520
2
radtt
−+=
ϕ
. Tốc độ góc của vật tại thời điểm
t=1 s là
A. 3 rad/s . B. 4 rad/s . C. 2 rad/s . D. 6 rad/s .
Câu 86: Vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình toạ độ góc là
)(520
2
radtt
−+=
ϕ
. Tốc độ góc của vật tại thời điểm
ban đầu t= 0 s và gia tốc góc có giá trị lần lượt là
A. 5 rad/s và 1rad/s
2
. B. 5 rad/s và -2 rad/s
2
. C. 20 rad/s và -1 rad/s
2
. D. 20 rad/s và 0,5 rad/s
2
.
Câu 87: Phương trình nào biễu diễn chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định ?
A.
)/(2
2
sradtt
+=
ω
. B.
32
tt
+−=
ϕ
(rad) . C.
)(2
2
radtt
+=
ϕ
. D. Cả A,B,C .
Câu 88: Một vật rắn quay quanh trục cố đinh có phương trình tốc độ góc
)/(2100 sradt
−=
ω
. Tại thời điểm t= 0 s vật có toạ
độ góc
rad20
0
=
ϕ
. Phương trình biểu diễn chuyển động quay của vật là
A.
)(10020
2
radtt
−+=
ϕ
. B.
)(20100
2
radtt
−+=
ϕ
. C.
)(2020
2
radtt
−−=
ϕ
. D.
)(10020
2
radtt
++=
ϕ
.
Câu 89: Một vật rắn quay quanh trục cố đinh có phương trình tốc độ góc
)/(2100 sradt
−=
ω
. Tại thời điểm t= 0 s vật có toạ
độ góc
rad20
0
=
ϕ
. Toạ độ góc của vật tại thời điểm t= 10 s là
A.920 rad . B. 900 rad . C. 100 rad . D. 500 rad .
Câu 90: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi là 94 rad/s . Tốc độ dài của một điểm ở vành cánh quạt bằng
A. 37,6 m/s . B. 23,5 m/s . C. 18,8 m/s . D. 47 m/s .
Câu 91: Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R . Khi vật rắn quay đều quanh trục , điểm đó có tốc độ dài là v . Tốc
độ góc của vật rắn là
A.
R
v
=
ω
. B.
R
v
2
=
ω
. C.
v
R
=
ω
. D.
vR
=
ω
.
Câu 92: Bánh đà của một động cơ từlúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc140 rad/s phải mất 2 s . Biết động cơ quay nhanh dần
đều . Góc quay của bánh đà trong thời gian trên bằng
A. 140 rad . B. 70 rad . C. 35 rad . D. 35
π
rad .
Câu 93: Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục . Lúc t= 0 s bánh xe có tốc độ góc 5 rad/s. Tại t= 5 s tốc độ góc của nó là
7 rad/s . Gia tốc góc của bánh xe là
A. 0,2 rad/s
2
. B. 0,4 rad/s
2
. C. 2,4 rad/s
2
. D. 0,8 rad/s
2
.
Câu 94: Một bánh xe có đường kính 50 cm, khi quay được một góc 60
0
quanh trục thì một điểm trên vành bánh xe đi đươc đoạn
đường là
A. 13,1 cm . B. 26,2 cm . C. 6,28 cm . D. 3,14 cm .
Câu 95: Một cánh quạt quay đều , cứ mỗi phút quay được 30 vòng thì tốc độ góc bằng
A. 0,5 rad/s . B. 6,28 rad/s . C. 4,5 rad/s . D. 3,14 rad/s .
Câu 96: Có hai điểm A và B trên một đĩa CD quay xung quanh một trục đi qua tâm đĩa . Điểm A ở ngoài rìa , điểm B ở cách tâm
một nửa bán kính . Gọi
BABA
vv
γγ
,,,
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc góc của Avà B. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
BABA
vv
γγ
2;2
==
. B.
BABA
vv
γγ
==
;2
. C.
BABA
vv
γγ
2;
==
. D.
BABA
vv
γγ
==
;2
.
Câu 97: Sau 2 s kể từ khi khởi động , tốc độ góc của bánh đà của động cơ có giá trị nào sau đây ? Biết rằng trong thời gian trên
bánh đà thực hiện được một góc quay là 50 rad. Coi bánh đà quay nhanh dần đều .
A. 50 rad/s . B. 100 rad/s . C. 35 rad/s . D. 50
π
rad/s .
Câu 98:Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ (quanh một trục cố định ) , sau 4 s đầu tiên , nó đạt tốc độ góc 20
rad/s . Trong thời gian đó , bánh xe quay được một góc có độ lớn bằng
A. 20 rad . B. 80 rad . C. 40 rad . D. 160 rad .
Câu 99: Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục . Lúc bắt đầu tăng tốc , bánh xe đang có tốc độ góc là 3 rad/s. Sau 10 s, tốc
độ góc của nó tăng lên đến 9 rad/s. Gia tốc góc của bánh xe bằng
A. 0,3 rad/s
2
. B. 0,9 rad/s
2
. C. 1,2 rad/s
2
. D. 0,6 rad/s
2
.
Câu 100: Xét điểm M trên vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh . Các đại lượng đặc trưng cho
chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ góc ; (2) là gia tốc góc ; (3) là góc quay ; (4) là gia tốc hướng
tâm. Đại lượng nào kể trên của điểm M không thay đổi khi vật quay ?
A. Chỉ (1) . B. Chỉ (2) . C. Cả (2) và (4) . D. Cả (1) và (4) .
Câu 101: Xét điểm M trên vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh . Các đại lượng đặc trưng cho
chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ góc ; (2) là gia tốc góc ; (3) là góc quay ; (4) là gia tốc tiếp
tuyến. Đại lượng nào kể trên của điểm M không thay đổi khi vật quay ?
A. Chỉ (1) . B. Chỉ (2) . C. Cả (2) và (4) . D. Cả (1) và (4) .
Câu 102: Xét điểm M trên vật rắn đang chuyển động quay đều quanh một trục cố đinh . Các đại lượng đặc trưng cho chuyển
động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ góc ; (2) là gia tốc góc ; (3) là góc quay ; (4) là gia tốc hướng tâm.
Đại lượng nào kể trên của điểm M thay đổi khi vật quay ?
A. Chỉ (1) . B. Chỉ (3) . C. Cả (2) và (4) . D. Cả (1) và (4) .
Câu 103: Trong trường hợp nào sau đây , vật quay biến đổi đều?
A.Độ lớn gia tốc góc không đổi . B. Độ lớn tốc độ dài không đổi .
C. Độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi . D. Độ lớn tốc độ góc không đổi .
CÁC BÀI KIỂM TRA
Đề 1:
Câu 1 Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút đến
360vòng/phút. Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe là:
A. 025
π
m/s
2
. B. 05
π
m/s
2

C. 0,75
π
m/s
2
D.
π
m/s
2
.
Câu 2 Một bánh đà đang quay quanh trục với tốc độ góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ trục. Sau
một giây, tốc độ chỉ còn 0,9 tốc độ ban đầu, coi ma sát là không đổi. Tốc độ góc sau giây thứ hai là
A.
ω
= 5
π
rad/s B.
ω
= 7
π
rad/s C.
ω
= 6
π
rad/s D.
ω
= 8
π
rad/s.
Câu 3: Trong các chuyển động quay với tốc độ góc và gia tốc góc sau đây, chuyển động nào là chậm dần đều :
A.
ω
= -2,5 rad/s ;
γ
= 0,6 rad/s
2
B.
ω
= 2,5 rad/s ;
γ
= 0,6 rad/s
2

C.
ω
= -2,5 rad/s ;
γ
= - 0,6 rad/s
2
D.
ω
= -2,5 rad/s ;
γ
= 0.
Câu 4: Một cánh quạt dài 20cm quay với tốc độ không đổi 94rad/s. Tốc độ dài của một điểm trên vành cánh quạt là:
A. 37,6m/s. B. 23,5m/s. C. 18,8m/s. D. 47m/s.
Câu 5: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau 8s bánh xe dừng lại. Số vòng
đã quay được của bánh xe là :
A. 3,18 vòng B. 6,35 vòng C. 9,45 vòng D. 12,7 vòng
Câu 6: Một đã bắt đầu quay quanh trục với gia tốc góc không đổi. Sau 5,0s đĩa quay được 25 vòng. Số vòng quay được
trong 5s tiếp theo là
A. 25 vòng B. 75 vòng C. 50 vòng D. 100 vòng
Câu 7: Một bánh xe đường kính 4m quay với một gia tốc góc không đổi bằng 4 rad/s
2
. Lúc t =0, bánh xe nằm yên. Lúc t
= 2s, tính: Tốc độ góc, Tốc độ dài là
A.
ω
= 8 rad/s, v = 32m/s C.
ω
= 10 rad/s ,v = 20m/s
B.
ω
= 8 rad/s, v = 16m/s D.
ω
= 12 rad/s, v = 24m/s
Câu 8: Một chất điểm chuyển động tròn có tốc độ góc ban đầu
ω
o
= 120 rad/s quay chậm dần với gia tốc không đổi
bằng 4,0 rad/s
2
quanh trục đối xứng vuông góc với vòng tròn. Chất điểm sẽ dừng lại sau bao lâu và Góc quay được là
A. t = 30 s ;
ϕ
= 1800 rad C. t = 10 s ;
ϕ
= 600 rad
B. t = 20 s ;
ϕ
= 1200 rad D. t = 40 s ;
ϕ
= 2400 rad
Câu 9: Một xe đua bắt đầu chạy trên một đường đua hình tròn bán kính 320 m. Xe chuyển động nhanh dần đều, cứ sau
một giây tốc độ của xe lại tăng thêm 0,8 m/s. Tại vị trí trên quỹ đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tâm và tiếp tuyến
bằng nhau, tốc độ của xe là :
A. 20 m/s B. 16 m/s C. 12 m/s D. 8 m/s
Câu 10: Một đĩa compac có bán kính trong và bán kính ngoài của phần ghi là 2,5cm và 5,8cm. Khi phát lại, đĩa được làm
quay sao cho nó đi qua đầu đọc với tốc độ dài không đổi 130 cm/s từ mép trong dịch chuyển ra phía ngoài. Tốc độ góc
ở bán kính trong và ở bán kính ngoài là
A.
ω
1
= 22 rad/s và
ω
2
= 32,4 rad/s C.
ω
1
= 12 rad/s và
ω
2
= 29,4 rad/s
B.
ω
1
= 52 rad/s và
ω
2
= 22,4 rad/s D.
ω
1
= 65 rad/s và
ω
2
= 43,4 rad/s
Đề 2:
Câu 1 Một đĩa mỏng phẳng đồng chất bán kính 200cm quay quanh một trục đi qua tâm vuông góc với mặt phẳng đĩa.
Tác dụng một mômen lực 960N.m không đổi khi đó qđĩa cguyển động quay với gia tốc góc 3rad/s
2
. Khối lượng của đĩa
là:
A.960kg. B. 160kg. C.240kg. D. 80kg.
Câu 2 Tác dụng một mômen lực 0,32N.m lên một chất điểm làm chất chuyển động trên một đường tròn bán kính 40cm
với gia tốc tốc góc 2,5rad/s
2
khi đó khối lượng của chất điểm là:
A.1,5kg. B. 1,2kg. C. 0,8kg. D. 0,6kg.
Câu 3 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là 0,01Kgm
2
. Ban đầu ròng rọc đứng yên, tác
dụng một lực không đổi 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Gia tốc của ròng rọc là:
A.14rad/s
2
. B. 2014rad/s
2
. C.2814rad/s
2
. D. 514rad/s
2
.
Câu4 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là 0,01Kgm
2
. Ban đầu ròng rọc đứng yên, tác
dụng một lực không đổi 2N theo phương tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi tác dung 3s tốc độ góc của ròng rọc
là:
A. 60rad/s B. 40rad/s C. 30rad/s D. 20rad/s
Câu 5 Một đĩa có mômen quáng tính đối với trục quay của nó là 12khm
2
Đĩa chịu tác dụng của mômen lực 1,6N.m, sau
33s kể từ lúc chuyển động tốc độ góc của đĩa là:
A.20rad/s. B.36rad/s C.44rad/s D. 52rad/s.
Câu 6: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn có một gia tốc góc 5 rad/s
2
, momen quán tính của chất điểm đối với
trục quay, đi qua tâm và vuông góc với đường tròn là: 0,128 kg.m
2
. Momen lực tác dụng lên chất điểm là:
A. 0,032 Nm B. 0,064 Nm C. 0,32 Nm D. 0,64 Nm
Câu 7: Một ròng rọc có bán kính 20 cm có momen quán tính 0,04 kgm
2
đối với trục của nó. Ròng rọc chịu một lực
không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tốc độ góc của ròng rọc sau 5 giây chuyển động là :
A. 6 rad/s B. 15 rad/s C. 30 rad/s D. 75 rad/s
Câu 8: Một thanh cứng mảnh chiều dài 1 m có khối lượng không đáng kể quay xung quanh một trục vuông góc với
thanh và đi qua điểm giữa của thanh. Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng bằng nhau là 0,6 kg được gắn vào hai
đầu thanh. Tốc độ mỗi quả cầu là 4 m/s. Momen động lượng của hệ là:
A. 2,4 kgm
2
/s B. 1,2 kgm
2
/s C. 4,8 kgm
2
/s D. 0,6 kgm
2
/s
Câu 1.01: Phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t nào sau đây mô tả chuyển động quay nhanh dần đều của một chất
điểm ngược chiều dương qui ước?
A. φ = 5 - 4t + t
2
(rad, s). B. φ = 5 + 4t - t
2
(rad, s).
C. φ = -5 + 4t + t
2
(rad, s). D. φ = -5 - 4t - t
2
(rad, s).
Câu 1.02: Bánh xe quay nhanh dần đều theo một chiều dương qui ước với gia tốc góc 5(rad/s
2
), vận tốc góc, toạ độ góc
ban đầu của một điểm M trên vành bánh xe là là π(rad/s) và 45
0
. Toạ độ góc của M vào thời điểm t là
A.
0 2
1
= 45 + 5t
2
ϕ
(độ, s). B.
2
1
= + 5t (rad,s)
2
π
ϕ
4
.
A.
0 2
1
= 45 + 5t
2
ϕ
(độ, s). B.
2
1
= + 5t (rad,s)
2
π
ϕ
4
.
Câu 1.03: Phát biểu nào sai về vật rắn quay quanh một trục cố định?
A. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.*
B. Mọi điểm trên vật rắn có cùng vận tốc góc tại mỗi thời điểm.
C. Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc góc tại mỗi thời điểm.
D. Quỹ đạo của các điểm trên vật rắn là các đường tròn có tâm nằm trên trục quay.
Câu 1.04: Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động. *
B. gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm.
C. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.
D. gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.
Câu 1.05: Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định? Tại một điểm M trên vật rắn có
A. véc tơ gia tốc tiếp tuyến luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.*
B. véc tơ gia tốc pháp tuyến luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho biến đổi phương véctơ vận tốc.
C. vận tốc dài tỉ lệ thuận với thời gian.
D. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M càng gần trục quay.
Câu 1.06: Những khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố
định?
A. Góc quay là hàm số bậc hai theo thời gian.
B. Gia tốc góc là hằng số dương.
C. Trong quá trình quay thì tích số giữa gia tốc góc và vận tốc góc là hằng số dương.*
D. Vận tốc góc là hàm số bật nhất theo thời gian.
Câu 1.07: Chọn câu sai?
Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:
A. gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.
B. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời lại gần trục quay. *
C. gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.
D. vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.
Câu 1.08: Cho đồ thị vận tốc góc theo thời gian của một bánh xe như hình vẽ. Góc quay được của bánh xe trong cả thời
gian chuyển động là
A. 8 rad. B. 10 rad. C. 12 rad D. 14 rad.
Câu 1.09: Xét vật rắn quay quanh một trục cố định. Chọn phát biểu sai ?
A. Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.
B. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc dài.*
C. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng vận tốc góc.
D.
Câu 1: Cho các đại lượng sau:
I. Mômen lực.
II. Năng lượng.
III. Mômen động lượng.
IV. Mômen quán tính.
Các đại lượng có đơn vị tương đương với tổ hợp đơn vị kg.m
2
/s
2

A. I và IV. C. I và III.
B. I và II. D. II và IV.
Câu 2: Điều nào sau đây là SAI khi nói về trọng tâm vật rắn?
A. Điểm đặt của trọng lực lên vật là trọng tâm của vật.
B. Trọng tâm vật rắn không phải bao giờ cũng nằm trên vật.
C. Trong trường trọng trường đều thì trọng tâm trùng khối tâm của vật.
D. Trọng tâm bao giờ cũng tồn tại cùng với vật.
Câu 3: Một hình trụ và một quả cầu đồng chất tiết diện đều có cùng bán kính và khối lượng, có thể quay quanh trục đối xứng.
Ban đầu truyền cho hai vật cùng một vận tốc góc, trong quá trình quay hai vật chỉ chịu cùng một mômen cản, thì
A. hình trụ dừng quay trước quả cầu. B. hình trụ dừng quay sau quả cầu.
C. hình trụ và quả cầu dừng quay cùng lúc. D. không đủ dữ kiện để kết luận.
Câu 4: Những khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?
A. Vận tốc góc là hàm số bật nhất theo thời gian.
B. Gia tốc góc dương.
C. Trong quá trình quay thì gia tốc góc và vận tốc góc luôn luôn cùng dấu.
D. Trong quá trình quay thì gia tốc góc và vận tốc góc luôn luôn trái dấu.
Câu 5: Chọn câu SAI ?
A. Ngẫu lực không tồn tại hợp lực.
B. Mômen ngẫu lực không phụ thuộc vị trí trục quay miễn sao trục quay đó vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
C. Mômen ngẫu lực phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai đường tác dụng của hai lực thành phần của ngẫu lực.
D. Vật không có trục quay cố định, chỉ chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh trục bất kì miễn sao vuông
góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
Câu 6: Một thanh nhẹ dài l có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang, xung quanh một trục thẳng đứng đi qua đầu O của thanh
(hv). Trên thanh khoét một rãnh nhỏ, theo đó viên bi có khối lượng m chuyển động trên rãnh nhỏ dọc theo thanh. Ban đầu bi ở
trung điểm thanh và cho thanh quay với vận tốc góc ω
0
. Khi bi chuyển động đến đầu A thì vận tốc góc của thanh là
A. ω
0
/2. B. 2ω
0
. C. ω
0
/4. D. 4ω
0
.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét